<Result value="true" message="Success!">
  <item ID="1" Name="Trứng Gà Lv1&#x9;" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2" Name="Trứng Gà Lv2&#x9;" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="3" Name="Trứng Gà Lv3&#x9;" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="4" Name="Trứng Gà -Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10001" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="5" Name="Trứng Gà -Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10010" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="6" Name="Trứng Gà -Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10014" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="7" Name="Bong Bóng Gà Lv1" ElementIDs="1122," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="8" Name="Bong Bóng Gà Lv2" ElementIDs="1123," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="9" Name="Bong Bóng Gà Lv3" ElementIDs="1124," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10003" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="11" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10011" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="12" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10015" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="13" Name="Đậu Nổ Lv1" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="14" Name="Đậu Nổ Lv2" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="15" Name="Đậu Nổ Lv3" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="16" Name="Đậu Nổ-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10004" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="17" Name="Đậu Nổ-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10012" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="18" Name="Đậu Nổ-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10016" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="19" Name="Hòn Kiến Lv1" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="20" Name="Hòn Kiến Lv2" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="21" Name="Hòn Kiến Lv3" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="22" Name="Hòn Kiến-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10002" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="23" Name="Hòn Kiến-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10013" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="24" Name="Hòn Kiến-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10017" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="25" Name="Đạn Theo Dõi Lv1&#x9;" ElementIDs="1328,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 100% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="26" Name="Đạn Theo Dõi Lv2&#x9;" ElementIDs="1329,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 130% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="27" Name="Đạn Theo Dõi Lv3&#x9;" ElementIDs="1330,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 155% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="28" Name="Gà Chúc Phúc Lv1" ElementIDs="1133,1040,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 120% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 100 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="29" Name="Gà Chúc Phúc Lv2" ElementIDs="1039,1041,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 150% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 300 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="30" Name="Gà Chúc Phúc Lv3" ElementIDs="1134,1042,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 180% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 500 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="31" Name="Hạt Nở Chậm Lv1" ElementIDs="1133,1358,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 2% HP, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="32" Name="Hạt Nở Chậm Lv2" ElementIDs="1039,1359,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 4% HP, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="33" Name="Hạt Nở Chậm Lv3" ElementIDs="1134,1360,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 6% HP, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="34" Name="Hòn Kiến Lửa Lv1" ElementIDs="1133,1439,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 100 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="35" Name="Hòn Kiến Lửa Lv2" ElementIDs="1039,1440,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 300 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="36" Name="Hòn Kiến Lửa Lv3" ElementIDs="1134,1441,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 500 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="37" Name="Bất Động Lv1&#x9;" ElementIDs="1017,1331,1021,1334," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +15%, tấn công -20%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="38" Name="Bất Động Lv2&#x9;" ElementIDs="1017,1332,1021,1334," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +20%, tấn công -20%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="39" Name="Bất Động Lv3&#x9;" ElementIDs="1017,1333,1021,1335," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +30%, tấn công -15%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40" Name="Khiên Gà Lv1" ElementIDs="1022," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 100 hộ giáp cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="10" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="41" Name="Khiên Gà Lv2" ElementIDs="1023," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 300 hộ giáp cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="10" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="42" Name="Kiếm Gà Lv1" ElementIDs="1024," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 100 sát thương cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="11" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="43" Name="Kiếm Gà Lv2" ElementIDs="1025," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 300 sát thương cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="11" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="44" Name="Hoa Nở Lv1" ElementIDs="1361," Description="Bản thân và đơn vị xung quanh mỗi turn hồi phục 2% +800 HP, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="45" Name="Hoa Nở Lv2" ElementIDs="1362," Description="Bản thân và đơn vị xung quanh mỗi turn hồi phục 3% +1000 HP, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="46" Name="Hoa Nở Lv3" ElementIDs="1363," Description="Bản thân và đơn vị xung quanh mỗi turn hồi phục 3% +1500 HP, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="47" Name="Mỗi TURN phục hồi 300 HP" ElementIDs="26," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="48" Name="Mỗi TURN phục hồi 500 HP" ElementIDs="27," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="49" Name="Mỗi TURN phục hồi 800 HP" ElementIDs="28," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv1" ElementIDs="1442,1032," Description="Nhận được 500 điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="51" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv2" ElementIDs="1443,1033," Description="Nhận được 500 +10% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="52" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv3" ElementIDs="1444,1034," Description="Nhận được 500 +20% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 10% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="53" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1445," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="54" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1445," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="55" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1446," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="56" Name="Bắn Chỉ Định Lv1&#x9;" ElementIDs="1336,1338," Description="Nhận thêm 250 điểm hộ giáp, khi giải trừ sẽ mất hiệu quả cộng thêm, tối đa cộng dồn 3 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="14" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="57" Name="Bắn Chỉ Định Lv2&#x9;" ElementIDs="1337,1338," Description="Nhận thêm 365 điểm hộ giáp, khi giải trừ sẽ mất hiệu quả cộng thêm, tối đa cộng dồn 3 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="14" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="58" Name="Bắn Chỉ Định-Giải trừ hiệu quả" ElementIDs="1053," Description="Giải trừ hiệu quả Bắn Chỉ Định" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="59" Name="Mưa Thần Lv1" ElementIDs="1056," Description="Hồi phục 1500 HP cho tất cả đồng đội trên toàn bản đồ." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="60" Name="Mưa Thần Lv2" ElementIDs="1057," Description="Hồi phục 3000 HP cho tất cả đồng đội trên toàn bản đồ." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="61" Name="Hoa Nở Trăm Lần Lv1" ElementIDs="1364,1366," Description="Đồng đội xung quanh hồi phục ngay 8% HP, mỗi turn hồi phục 3% HP, duy trì 3 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="16" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="62" Name="Hoa Nở Trăm Lần Lv2" ElementIDs="1365,1367," Description="Đồng đội xung quanh hồi phục ngay 10% HP, mỗi turn hồi phục 4% HP, duy trì 4 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="16" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="63" Name="Hoa Nở-Hồi phục HP" ElementIDs="63," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="64" Name="Hoa Nở-Hồi phục HP" ElementIDs="64," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="65" Name="Gai Kiến Lv1" ElementIDs="1067,1136," Description="Bản thân thêm vỏ phản xạ, mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 30% tổng sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="66" Name="Gai Kiến Lv2" ElementIDs="1068,1136," Description="Bản thân thêm vỏ phản xạ, mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 50% tổng sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="67" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="1453,1137," Description="Phản sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="68" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="1454,1137," Description="Phản sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="69" Name="Gà Phẫn Nộ Lv1&#x9;" ElementIDs="1355," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 40 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 4 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="9999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="70" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2&#x9;" ElementIDs="1357," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 55 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 6 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="9999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="71" Name="Giải trừ Hỏa Lực Cao" ElementIDs="1071," Description="Giải trừ hiệu quả ưu thế hỏa lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="72" Name="Thiên Sứ Yêu Thương Lv1" ElementIDs="1074," Description="Tăng 300 điểm hiệu quả cho các vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="73" Name="Thiên Sứ Yêu Thương Lv2" ElementIDs="1075," Description="Tăng 600 điểm hiệu quả cho các vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="74" Name="Tự Vệ Lv1" ElementIDs="1368," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.3% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="75" Name="Tự Vệ Lv2" ElementIDs="1369," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.4% HP, nếu HP thấp hơn 20%, hiệu quả hồi phục x2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="76" Name="Kén Trùng Lv1" ElementIDs="1449,1451," Description="Tăng 6% hộ giáp và phòng thủ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="21" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="77" Name="Kén Trùng Lv2" ElementIDs="1450,1452," Description="Tăng 10% hộ giáp và phòng thủ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="21" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="78" Name="Súng AK Lv1&#x9;" ElementIDs="1340," Description="Mỗi lần bắn gây sát thương bằng 2% HP hiện tại của bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="22" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="79" Name="Súng AK Lv2&#x9;" ElementIDs="1341," Description="Mỗi lần bắn gây sát thương bằng 3% HP hiện tại của bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="22" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="80" Name="Luật Cướp Biển Lv1" ElementIDs="1078," Description="Sử dụng vũ khí phụ loại khiên sẽ lập tức hồi phục 500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="81" Name="Luật Cướp Biển Lv2" ElementIDs="1079," Description="Sử dụng vũ khí phụ loại khiên sẽ lập tức hồi phục 1000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="82" Name="Cộng Sinh Lv1" ElementIDs="1372," Description="Khi bắn vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc, kèm hiệu quả hồi phục bản thân 3% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="24" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="83" Name="Cộng Sinh Lv2" ElementIDs="1373," Description="Khi bắn vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc, kèm hiệu quả hồi phục bản thân 6% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="24" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="84" Name="Kén Gai Lv1" ElementIDs="1459,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="85" Name="Kén Gai Lv2" ElementIDs="1460,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="86" Name="Pháo Đài V3 Lv1&#x9;" ElementIDs="1082,1342,1344,1346,1348," Description="Tăng 30% sát thương, tăng 10% may mắn, giảm 30% hộ giáp, nhận hiệu quả miễn kháng. Hiệu quả mất khi di chuyển." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="26" Action="beatA" EffectPic="effect018" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="87" Name="Pháo Đài V3 Lv2&#x9;" ElementIDs="1082,1343,1345,1347,1348," Description="Sát thương +45%, may mắn +15%, hộ giáp -25%, nhận hiệu quả miễn kháng. Hiệu quả mất khi di chuyển." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="26" Action="beatA" EffectPic="effect018" Delay="1500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="88" Name="Giải trừ Pháo Đài V3" ElementIDs="1090,1091," Description="Sau khi di chuyển sẽ giải trừ hiệu quả pháo đài V3" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="89" Name="Cạn Ly Lv1" ElementIDs="1092,1094,1096,1098,1100," Description="Tăng 100 công kích, phòng ngự, nhanh nhẹn, may mắn, 1000 HP tối đa cho tất cả chiến hữu. Duy trì 3 TURN." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="27" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="90" Name="Cạn Ly Lv2" ElementIDs="1093,1095,1097,1099,1101," Description="Tăng 300 công kích, phòng ngự, nhanh nhẹn, may mắn, 2000 HP tối đa cho tất cả chiến hữu. Duy trì 3 TURN." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="27" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1500" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="91" Name="Hạt Bay Lv1" ElementIDs="1374," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 3% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="92" Name="Hạt Bay Lv2" ElementIDs="1375," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 6% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="93" Name="Tiếp Cận Lv1" ElementIDs="1455,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 5% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="29" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="94" Name="Tiếp Cận Lv2" ElementIDs="1456,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 15% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="29" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="95" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="1351,1352," Description="Mỗi turn -3.3% HP, nhận 4 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="30" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="96" Name="Ưu Thế Trời Phú" ElementIDs="1107,1109," Description="TURN đầu tiên sẽ nhận được 50 ma pháp, nhưng sẽ hết hiệu lực ở TURN thứ 2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="31" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="97" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="1376," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn nếu được kỹ năng Mầm Xanh duy trì hiệu quả hồi phục, bản thân sẽ tăng 1 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="98" Name="Giải trừ Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="1110," Description="Giảm 50 điểm ma lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="99" Name="Kiên Trì Bất Khuất" ElementIDs="1457," Description="Mỗi lần bị tấn công tăng 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="33" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="100" Name="Liệt diệm Lv1" ElementIDs="1124," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 10% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="101" Name="Liệt diệm Lv2" ElementIDs="1139," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 20% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="102" Name="Liệt diệm Lv3" ElementIDs="1149," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 30% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="103" Name="Đạn Rồng Lửa Lv1" ElementIDs="1133,1150,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 1% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="104" Name="Đạn Rồng Lửa Lv2" ElementIDs="1039,1151,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 2% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="105" Name="Đạn Rồng Lửa Lv3" ElementIDs="1134,1152,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 3% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="106" Name="Hiệp Ước Tà Long Lv1" ElementIDs="1153,1155," Description="Sát thương cơ bản +15%, hộ giáp giảm 500 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="107" Name="Hiệp Ước Tà Long Lv2" ElementIDs="1154,1156," Description="Sát thương cơ bản +25%, hộ giáp giảm 650 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="108" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1172,1174," Description="Mỗi lần bị tấn công, có xác suất nhất định thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 2% HP. Duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="109" Name="Rồng Bảo Vệ Lv2" ElementIDs="1173,1175," Description="Mỗi lần bị tấn công, có xác suất nhất định thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 4% HP. Duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="110" Name="Rồng Truy Kích Lv1" ElementIDs="1170,1176," Description="Mỗi lần tới lượt địch tấn công, địch sẽ chịu bỏng Ấn Rồng Lửa! Mất 1000 HP, mất thêm 2% HP hiện tại, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="38" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="111" Name="Rồng Truy Kích Lv2" ElementIDs="1171,1177," Description="Mỗi lần tới lượt địch tấn công, địch sẽ chịu bỏng Ấn Rồng Lửa! Mất 2000 HP, mất thêm 4% HP hiện tại, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="38" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="112" Name="Sừng Rồng Sắc Nhọn Lv1" ElementIDs="1163,1165," Description="Tấn công tăng 150, sát thương tăng 100." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="113" Name="Sừng Rồng Sắc Nhọn Lv2" ElementIDs="1164,1166," Description="Tấn công tăng 300, sát thương tăng 200." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="114" Name="Rồng Phẫn Nộ Lv1" ElementIDs="1161,1323," Description="Chân Long Tại Thiên, gây cho tất cả địch 3000 sát thương, diệt nhanh địch đang có HP dưới 5%. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="40" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="115" Name="Rồng Phẫn Nộ Lv2" ElementIDs="1162,1324," Description="Chân Long Tại Thiên, gây cho tất cả địch 5000 sát thương, diệt nhanh địch đang có HP dưới 10%. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="40" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="116" Name="Thịnh Nộ" ElementIDs="1322," Description="Khi chịu sát thương, mỗi mất 3500 HP nhận 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="117" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1157," Description="Hồi HP 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="118" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1158," Description="Hồi HP 4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="119" Name="Nộ long truy kích Lv1" ElementIDs="1159," Description="Hiển thị" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect040" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="120" Name="Nộ long truy kích Lv2" ElementIDs="1160," Description="Hiển thị" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect041" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="121" Name="Thiên Thạch Băng Lv1" ElementIDs="1122," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="122" Name="Thiên Thạch Băng Lv2" ElementIDs="1123," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="123" Name="Thiên Thạch Băng Lv3" ElementIDs="1124," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="124" Name="Đạn Liệt Băng Lv1" ElementIDs="1133,1178,1138," Description="Thi triển gây 120% sát thương, 100% crit và tăng 100đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="125" Name="Đạn Liệt Băng Lv2" ElementIDs="1039,1179,1138," Description="Thi triển gây 150% sát thương, 100% crit và tăng 300đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="126" Name="Đạn Liệt Băng Lv3" ElementIDs="1134,1180,1138," Description="Thi triển gây 180% sát thương, 100% crit và tăng 500đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="127" Name="Chắn Thủy Tinh Lv1" ElementIDs="1181," Description="Tăng 100 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn.Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="128" Name="Chắn Thủy Tinh Lv2" ElementIDs="1182," Description="Tăng 200 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn.Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="129" Name="Chắn Thủy Tinh Lv3" ElementIDs="1183," Description="Tăng 300 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn. Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="130" Name="Địa Ngục Băng Giá Lv1" ElementIDs="1184,1186,1188,1224," Description="Mỗi turn giảm 500 HP, tăng 150 điểm sát thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="131" Name="Địa Ngục Băng Giá Lv2" ElementIDs="1185,1187,1188,1225," Description="Mỗi turn giảm 800 HP, tăng 300 điểm sát thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="132" Name="Tấn Lôi Lv1" ElementIDs="1190," Description="Tăng nhanh nhẹn 300 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="133" Name="Tấn Lôi Lv2" ElementIDs="1191," Description="Tăng nhanh nhẹn 500 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="134" Name="Tim Phụng Hoàng Lv1" ElementIDs="1192," Description="Tăng 100 điểm tấn công cho toàn bộ đồng đội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="135" Name="Tim Phụng Hoàng Lv2" ElementIDs="1193," Description="Tăng 300 điểm tấn công cho toàn bộ đồng đội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="136" Name="Nhất Kích Tất Sát Lv1" ElementIDs="1194,1196,1198,1038," Description="Tăng 200 điểm tấn công, 100 sát thương, 30% crit và kèm theo hiệu ứng dẫn đường, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="137" Name="Nhất Kích Tất Sát Lv2" ElementIDs="1195,1197,1199,1038," Description="Tăng 300 điểm tấn công, 150 sát thương, 50% crit và kèm theo hiệu ứng dẫn đường, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="138" Name="Băng Hồn" ElementIDs="1200," Description="Khi đến lượt thi triển, tăng 2 điểm ma pháp cho toàn bộ thú cưng cùng phe." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="139" Name="Xóa Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1189," Description="Xóa hiệu ứng Địa Ngục Băng Giá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="140" Name="Cuồng Vũ Lv1" ElementIDs="1124," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="141" Name="Cuồng Vũ Lv2" ElementIDs="1139," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="142" Name="Cuồng Vũ Lv3" ElementIDs="1149," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="143" Name="Nọc Độc Lv1" ElementIDs="1133,1201,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 120% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 100 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="144" Name="Nọc Độc Lv2" ElementIDs="1039,1202,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 150% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 200 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="145" Name="Nọc Độc Lv3" ElementIDs="1134,1203,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 300 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="146" Name="Kiệt Sức Lv1" ElementIDs="1204,1206," Description="Giảm 300 tấn công, 300 phòng thủ toàn bộ phe địch, duy trì 2 turn. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="147" Name="Kiệt Sức Lv2" ElementIDs="1205,1207," Description="Giảm 500 tấn công, 500 phòng thủ toàn bộ phe địch, duy trì 2 turn. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="148" Name="Mahoraga Lv1" ElementIDs="1208," Description="Giảm 10 điểm ma pháp của tất cả thú cưng bên địch. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="62" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="149" Name="Mahoraga Lv2" ElementIDs="1209," Description="Giảm 30 điểm ma pháp của tất cả thú cưng bên địch. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="62" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="150" Name="Cuồng bạo Lv1" ElementIDs="1210,1212,1226," Description="Mỗi turn giảm 500 HP, tăng 20% bạo kích. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="151" Name="Cuồng bạo Lv2" ElementIDs="1211,1213,1227," Description="Mỗi turn giảm 1000 HP, tăng 50% bạo kích. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="152" Name="Hắc nha Lv1" ElementIDs="1214,1216,1218," Description="Tăng 100 hộ giáp, 1500 HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="153" Name="Hắc nha Lv2" ElementIDs="1215,1217,1219," Description="Tăng 200 hộ giáp, 3000 HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="154" Name="Tuyệt vọng Lv1" ElementIDs="1220,1222," Description="Giảm 100 hộ giáp tất cả phe địch và không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="155" Name="Tuyệt vọng Lv2" ElementIDs="1221,1222," Description="Giảm 200 hộ giáp tất cả phe địch và không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="156" Name="Chuyển hóa" ElementIDs="1223," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận được 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="157" Name="Miêu trảo Lv1" ElementIDs="1122," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="158" Name="Miêu trảo Lv2" ElementIDs="1123," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="159" Name="Miêu trảo Lv3" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="160" Name="Xung Kích Lv1" ElementIDs="1133,1522,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 100 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="161" Name="Xung Kích Lv2" ElementIDs="1039,1523,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 300 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="162" Name="Xung Kích Lv3" ElementIDs="1134,1524,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 500 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="163" Name="Hồi Phục Lv1" ElementIDs="1525,1232," Description="Nhận được 500 điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="164" Name="Hồi Phục Lv2" ElementIDs="1526,1233," Description="Nhận được 500 +10% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="165" Name="Hồi Phục Lv3" ElementIDs="1527,1234," Description="Nhận được 500 +20% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 10% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="166" Name="Trả Đòn Lv1" ElementIDs="1228,1230," Description="Mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 30% tất cả sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="167" Name="Trả Đòn Lv2" ElementIDs="1229,1230," Description="Mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 50% tất cả sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="168" Name="Che Chắn Lv1" ElementIDs="1528,1530," Description="Mở che chắn, tăng 6% hộ giáp và phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="70" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="169" Name="Che Chắn Lv2" ElementIDs="1529,1531," Description="Mở che chắn, tăng 10% hộ giáp và phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="70" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="170" Name="Phản Kích Lv1" ElementIDs="1459,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="171" Name="Phản Kích Lv2" ElementIDs="1460,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="172" Name="Vô Địch Lv1" ElementIDs="1455,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 5% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="71" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="173" Name="Vô Địch Lv2" ElementIDs="1456,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 15% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="71" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="174" Name="Bất Khuất" ElementIDs="1457," Description="Mỗi lần bị tấn công tăng 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="68" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="175" Name="Hươu Xuất Kích Lv1" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="176" Name="Hươu Xuất Kích Lv2" ElementIDs="1139," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="177" Name="Hươu Xuất Kích Lv3" ElementIDs="1149," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="178" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv1" ElementIDs="1133,1254,1138," Description="Gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 100 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="179" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv2" ElementIDs="1039,1255,1138," Description="Gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 200 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="180" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv3" ElementIDs="1134,1256,1138," Description="Gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 300 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="181" Name="Mối Thù Chung Lv1" ElementIDs="1257,1259," Description="Tất cả đồng đội tăng 100 hộ giáp, mỗi Turn hồi 800 điểm HP. Duy trì 2 Turn, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="77" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="182" Name="Mối Thù Chung Lv2" ElementIDs="1258,1260," Description="Tất cả đồng đội tăng 200 hộ giáp, mỗi Turn hồi 1000 điểm HP. Duy trì 2 Turn, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="77" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="183" Name="Sao Đổi Ngôi Lv1" ElementIDs="1266,1268," Description="Giảm 10 điểm ma pháp Pet địch bị bắn trúng, tăng 5 điểm ma pháp Pet đồng đội. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="78" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="184" Name="Sao Đổi Ngôi Lv2" ElementIDs="1267,1269," Description="Giảm 20 điểm ma pháp Pet địch bị bắn trúng, tăng 10 điểm ma pháp Pet đồng đội. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="78" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="185" Name="Thần May Mắn Lv1" ElementIDs="1261," Description="May mắn +300." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="79" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="186" Name="Thần May Mắn Lv2" ElementIDs="1262," Description="May mắn +500." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="79" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="187" Name="Khiếp Sợ Lv1" ElementIDs="1264," Description="Tất cả đồng đội +100 sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="188" Name="Khiếp Sợ Lv2" ElementIDs="1265," Description="Tất cả đồng đội +300 sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="189" Name="Sừng Xuyên Kích Lv1" ElementIDs="1270,1222," Description="Khiến đối phương không thể di chuyển, mỗi turn gây 800 sát thương người chơi bị bắn trúng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="190" Name="Sừng Xuyên Kích Lv2" ElementIDs="1271,1222," Description="Khiến đối phương không thể di chuyển, mỗi turn gây 1300 sát thương người chơi bị bắn trúng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="191" Name="Hươu Ban Ơn" ElementIDs="1263," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận được 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="82" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="192" Name="Hạt nhân 1" ElementIDs="1274," Description="Hạt nhân" BallType="3" NewBallID="4" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="193" Name="Hạt nhân 2" ElementIDs="1274," Description="Hạt nhân" BallType="3" NewBallID="4" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="194" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv3" ElementIDs="1149," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="195" Name="Khóa Cầu Lục Lv1" ElementIDs="1287,1138,1133," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="196" Name="Khóa Cầu Lục Lv2" ElementIDs="1287,1138,1039," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="197" Name="Khóa Cầu Lục Lv3" ElementIDs="1287,1138,1134," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="198" Name="Nụ Cười Thâm Hiểm Lv1" ElementIDs="1300," Description="Khi đối phương dùng kỹ năng chủ động, bản thân nhận được 30% ma pháp còn lại của đối phương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="199" Name="Nụ Cười Thâm Hiểm Lv2" ElementIDs="1301," Description="Khi đối phương dùng kỹ năng chủ động, bản thân nhận được 50% ma pháp còn lại của đối phương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="200" Name="Chuyền Càn Khôn" ElementIDs="1280,1288," Description="Ẩn thân trong thi đấu 2 turn và ngẫu nhiên di chuyển nhanh đến điểm xuất phát đầu. (Không thể cùng với đạo cụ, cộng dồn)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="87" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="201" Name="May Mắn Lv1" ElementIDs="1278," Description="Tất cả phe ta -20% sát thương bạo kích phải chịu. (Không cộng dồn, chỉ nhận hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="202" Name="May Mắn Lv2" ElementIDs="1279," Description="Tất cả phe ta -30% sát thương bạo kích phải chịu. (Không cộng dồn, chỉ nhận hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="203" Name="Phóng Khoáng Lv1" ElementIDs="1281," Description="Sát thương phải chịu -15%, duy trì 2 turn." BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="204" Name="Phóng Khoáng Lv2" ElementIDs="1282," Description="Sát thương phải chịu -30%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="205" Name="Phóng Khoáng Lv3" ElementIDs="1283," Description="Sát thương phải chịu -50%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="206" Name="Đánh Mạnh Lv1" ElementIDs="1284," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="207" Name="Đánh Mạnh Lv2" ElementIDs="1285," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="208" Name="Ưu Ái Lv1" ElementIDs="1306," Description="Trong chiến đấu khi đến lượt mình ra tay có thể trộm tất cả địch mỗi người 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="209" Name="Ưu Ái Lv2" ElementIDs="1307," Description="Trong chiến đấu khi đến lượt mình ra tay có thể trộm tất cả địch mỗi người 2 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="210" Name="Siêu Phàm Lv1" ElementIDs="1291,1999," Description="Khiến địch giảm điểm ma pháp." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="211" Name="Siêu Phàm Lv2" ElementIDs="1292,1275," Description="Khiến địch giảm điểm ma pháp." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="212" Name="Hút HP Lv1" ElementIDs="1310," Description="Trong thi đấu lấy 30% sát thương gây cho địch chuyển thành hồi HP bản thân, duy trì 1 turn (Không được cộng dồn với POW)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="213" Name="Hút HP Lv2" ElementIDs="1311," Description="Trong thi đấu lấy 30% sát thương gây cho địch chuyển thành hồi HP bản thân, duy trì 2 turn (Không được cộng dồn với POW)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="214" Name="Đánh Mạnh Lv3" ElementIDs="1293," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="215" Name="Đánh Mạnh Lv4" ElementIDs="1294," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="216" Name="Hủy Nụ cười thâm hiểm" ElementIDs="1297," Description="Hủy hiệu quả Nụ Cười Thâm Hiểm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="217" Name="Hủy Hút HP" ElementIDs="1298,1299," Description="Hủy hiệu quả HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="218" Name="Trộm Ma Pháp Lv1" ElementIDs="1304,1302," Description="Trộm đối phương 1 ma pháp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="219" Name="Trộm Ma Pháp Lv2" ElementIDs="1305,1303," Description="Trộm đối phương 2 ma pháp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="220" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1308," Description="Hấp thu 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="221" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1309," Description="Hấp thu 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="231" Name="Điều Trị Lv1" ElementIDs="1356," Description="Trong thời gian dùng kỹ năng thú cưng nhận hiệu quả miễn kháng, hiệu quả điều trị tất cả đồng đội +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="232" Name="Điều Trị Lv2" ElementIDs="1356," Description="Trong thời gian dùng kỹ năng thú cưng nhận hiệu quả miễn kháng, hiệu quả điều trị tất cả đồng đội +50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="242" Name="Bắn Chỉ Định-Giải trừ hiệu quả" ElementIDs="1339," Description="Giải trừ hiệu quả Bắn Chỉ Định" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="243" Name="Giải trừ Pháo Đài V3" ElementIDs="1349,1350," Description="Sau khi di chuyển sẽ giải trừ hiệu quả pháo đài V3" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="244" Name="Giải trừ 2 lần hỏa lực ưu thế" ElementIDs="1356," Description="Giải trừ hiệu quả ưu thế hỏa lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="245" Name="Gà Phẫn Nộ Lv1&#x9;" ElementIDs="1353," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 40 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 4 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="246" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2&#x9;" ElementIDs="1354," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 55 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 6 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="247" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="1370," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="248" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="1371," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP, x2 khi HP thấp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="260" Name="Cưỡi Mây Lv1" ElementIDs="1124," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="261" Name="Cưỡi Mây Lv2" ElementIDs="1139," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="262" Name="Cưỡi Mây Lv3" ElementIDs="1149," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="263" Name="Bàn Đào Lv1" ElementIDs="1418,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 150% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="264" Name="Bàn Đào Lv2" ElementIDs="1419,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 180% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="265" Name="Bàn Đào Lv3" ElementIDs="1420,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="266" Name="Diệt Yêu Lv1" ElementIDs="1422,1423," Description="Tất cả đồng đội +5% Ma Công, toàn thể phe địch giảm 10% Ma Kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="93" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="267" Name="Diệt Yêu Lv2" ElementIDs="1424,1425," Description="Tất cả đồng đội +10% Ma Công, toàn thể phe địch giảm 15% Ma Kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="93" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="268" Name="Bất Động Lv1" ElementIDs="1426," Description="Tất cả phe địch không thể hành động 1 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="269" Name="Bất Động Lv2" ElementIDs="1426,1427," Description="Tất cả phe địch không thể hành động 1 turn, ma pháp -10 điểm. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="270" Name="Kim Cang Lv1" ElementIDs="1428,1430," Description="Giảm 10% sát thương phải chịu, có 20% xác suất miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="271" Name="Kim Cang Lv2" ElementIDs="1429,1431," Description="Giảm 20% sát thương phải chịu, có 30% xác suất miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="272" Name="Hỏa Nhãn Kim Tinh Lv1" ElementIDs="1432," Description="Đánh dấu tất cả người chơi phe địch ẩn thân, duy trì 2 turn (chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="273" Name="Hỏa Nhãn Kim Tinh Lv2" ElementIDs="1432,1433," Description="Đánh dấu tất cả người chơi phe địch ẩn thân, khiến địch chịu thêm 20% sát thương, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="274" Name="Lông Vàng" ElementIDs="1435," Description="Mỗi lần chịu đòn trí mạng hồi phục 5% HP, mỗi trận tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="275" Name="Náo Thiên Cung Lv1" ElementIDs="1436," Description="Vung Gậy Như Ý, gây cho địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 100% sát thương phạm vi." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="276" Name="Náo Thiên Cung Lv2" ElementIDs="1437," Description="Vung Gậy Như Ý khiến địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 150% sát thương phạm vi, cứ hạ 1 kẻ địch tất cả đồng đội hồi 5% HP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="277" Name="Đấu Thắng Phật" ElementIDs="1438," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu +1 ma pháp, mỗi turn tối đa +7 ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="278" Name="Nhận kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="1434," Description="Nhận kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="279" Name="Hồi phục ma pháp khi bị tấn công" ElementIDs="1458," Description="Hồi phục ma pháp khi bị tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="280" Name="Thức-Lửa Cháy Bập Bùng" ElementIDs="1462," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="281" Name="Thức-Hiệp Ước Tà Long" ElementIDs="1465,1466,1467," Description="Sát thương cơ bản tăng 30%, hộ giáp giảm 750, tăng 15% giới hạn HP, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="282" Name="Thức-Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1468,1469," Description="Mỗi lần bị tấn công, thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 4% HP, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="283" Name="Thức-Sừng Rồng Sắc Nhọn" ElementIDs="1463,1464," Description="Tấn công tăng 450, sát thương tăng 300." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="284" Name="Thức-Thịnh Nộ" ElementIDs="1322,1471," Description="Khi bị sát thương, mỗi mất 3500 HP nhận 1 điểm ma pháp, có xác suất nhất định kích hoạt hiệu quả bảo vệ Hồn Rồng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="285" Name="Sát Thương 2 Lần" ElementIDs="1480," Description="Kích hoạt sát thương lần 2" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="286" Name="Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1470," Description="Hồi HP 4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="287" Name="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1470," Description="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="288" Name="Thức-Hươu Xuất Kích" ElementIDs="1473," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="289" Name="Thức-Hươu Ngốc Nghếch" ElementIDs="1134,1138,1474,1475," Description="Vung Sừng Hươu đâm xuyên phòng thủ địch, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng tấn công và phòng thủ giảm 20%, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="290" Name="Thức-Khiếp Sợ" ElementIDs="1265,1476," Description="Tất cả đồng đội tăng 300 sát thương và 10% tỷ lệ bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="291" Name="Thức-Sừng Xuyên Kích" ElementIDs="1477,1222," Description="Dùng khi thi đấu khiến địch không thể di chuyển, mỗi turn giảm 5% HP, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="292" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv1" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="293" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv2" ElementIDs="1139," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="294" Name="Thức-Đạn Liệt Băng" ElementIDs="1134,1482,1483,1138," Description="Ném 1 Đạn Liệt Băng, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, tăng 6% tấn công và sát thương, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="295" Name="Thức-Chắn Thủy Tinh" ElementIDs="1484," Description="Tất cả đồng đội tăng 30% tỷ lệ giảm thương, duy trì 2 turn, không thể cộng dồn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="296" Name="Thức-Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1485,1486,1520," Description="Mỗi turn mất 8% HP để đổi 800 sát thương thêm, sau khi di chuyển hiệu quả bị hủy. Khi HP còn không đủ sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="297" Name="Thức-Tấn Lôi" ElementIDs="1487," Description="Tất cả đồng đội tăng 600 nhanh nhẹn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="298" Name="Thức-Tim Phụng Hoàng" ElementIDs="1488," Description="Tất cả đồng đội tăng 600 tấn công." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="299" Name="Thức-Nhất Kích Tất Sát" ElementIDs="1489,1490,1491,1492," Description="Tăng 5% tấn công và sát thương, tăng 50% tỷ lệ bạo kích, kèm hiệu quả dẫn đường, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="300" Name="Thức-Băng Hồn" ElementIDs="1200,1493," Description="Đến lượt bản thân, tất cả đồng đội tăng thêm 2 điểm ma pháp và hồi phục 2% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="301" Name="Thức-Cuồng Vũ" ElementIDs="1494," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="302" Name="Thức-Nọc Độc" ElementIDs="1134,1495,1138," Description="Phun thuốc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, khi bị đánh trúng mục tiêu giảm sát thương 25%, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="303" Name="Thức-Kiệt Sức" ElementIDs="1496,1497," Description="Tất cả địch tấn công và phòng thủ giảm 30%, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="304" Name="Thức-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,1499,1500," Description="Mỗi turn mất 5% giới hạn HP, tăng 75% tỷ lệ bạo kích, tăng 30% sát thương bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="305" Name="Thức-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="1501,1502,1503," Description="Khi thi đấu tất cả địch hộ giáp và ma kháng giảm 35%, đồng thời không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="306" Name="Thức-Chuyển hóa" ElementIDs="1223,1504," Description="Mỗi lần bị đánh trúng nhận thêm 2 điểm ma pháp, có xác suất khiến địch chịu hiệu quả trúng độc." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="307" Name="Hiệu quả trúng độc" ElementIDs="1505," Description="Nhận hiệu quả trúng độc, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="308" Name="Thức-Cưỡi Mây" ElementIDs="1506," Description="Mỗi turn bắn xong có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="309" Name="Thức-Đào Tiên Vạn Năm" ElementIDs="1420,1507," Description="Ném 1 đào tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 25% tỷ lệ bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="310" Name="Thức-Bất Động" ElementIDs="1426,1508," Description="Tất cả địch không thể hành động 1 turn, giảm 20 điểm ma pháp. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="311" Name="Thức-Kim Cang" ElementIDs="1509,1510," Description="Giảm 30% sát thương phải chịu, có xác suất 35% miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="312" Name="Thức-Hỏa Nhãn Kim Tinh" ElementIDs="1432,1511," Description="Đánh dấu tất cả địch ẩn thân, khiến địch chịu thêm 30% sát thương, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="313" Name="Nhận kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="1512," Description="Nhận kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="314" Name="Thức-Lông Vàng" ElementIDs="1513,1514," Description="Mỗi lần chịu đòn chí mạng hồi phục 5% HP và tăng 50 điểm nộ khí, mỗi trận đấu tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="315" Name="Thức-Đấu Thắng Phật" ElementIDs="1515,1516," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu tăng 1 điểm ma pháp và 2 điểm nộ khí." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="316" Name="Thức-Hắc Nha" ElementIDs="1517,1518,1519," Description="Hộ giáp tăng 500, giới hạn HP tăng 8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="317" Name="Xóa Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1521," Description="Xóa hiệu ứng Địa Ngục Băng Giá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="318" Name="Thức-Yoyo Xuất Kích" ElementIDs="1532," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="319" Name="Thức-Cầu Lục Phong Tỏa" ElementIDs="1533,1138,1134," Description="Ném 1 Cầu Lục, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng không thể dùng kỹ năng thú cưng 3 turn." BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="320" Name="Thức-Nụ Cười Thâm Hiểm" ElementIDs="1534,1541," Description="Bản thân tăng điểm ma pháp bằng 60% điểm địch cần tiêu hao khi dùng kỹ năng chủ động, hồi phục thêm 4 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="321" Name="Thức-Kẻ May Mắn" ElementIDs="1535,1536," Description="Giảm 30% sát thương bạo kích đồng đội phải chịu, tăng 15% tỉ lệ bạo kích của đồng đội. (Không cộng dồn, lấy hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="322" Name="Thức-Kiên Cường" ElementIDs="1537," Description="Giảm 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn." BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="323" Name="Thức-Ác Ma" ElementIDs="1539," Description="Biến thân Ác Ma, giảm điểm ma pháp tiêu hao, chuyển 35% sát thương của địch thành HP, duy trì 2 turn. (Chỉ hiệu quả trong thi đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="324" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1538," Description="Hấp thu 35% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="325" Name="Thức-Ưu Ái" ElementIDs="1307,1540," Description="Mỗi lần đến lượt bản thân ra tay, hút 2 điểm ma pháp của tất cả phe địch, tăng 1 điểm ma pháp cho tất cả đồng đội" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="363" Name="Bàn Đào Lv1" ElementIDs="1036,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 120% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="364" Name="Bàn Đào Lv2" ElementIDs="1418,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 150% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="365" Name="Bàn Đào Lv3" ElementIDs="1419,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 180% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="375" Name="Náo Thiên Cung Lv1" ElementIDs="2436," Description="Vung Gậy Như Ý, gây cho địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 60% sát thương phạm vi." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="376" Name="Náo Thiên Cung Lv2" ElementIDs="1436," Description="Vung Gậy Như Ý khiến địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 100% sát thương phạm vi, cứ hạ 1 kẻ địch tất cả đồng đội hồi 5% HP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="377" Name="Đấu Thắng Phật" ElementIDs="2438," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu +1 ma pháp, mỗi turn tối đa +5 ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="401" Name="Cường Hóa Pow Lv1" ElementIDs="2101," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="402" Name="Cường Hóa Pow Lv2" ElementIDs="2102," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="403" Name="Cường Hóa Pow Lv3" ElementIDs="2103," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="404" Name="Cường Hóa Pow Lv4" ElementIDs="2104," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="405" Name="Cường Hóa Pow Lv5" ElementIDs="2105," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="406" Name="Cường Hóa Pow Lv6" ElementIDs="2106," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="407" Name="Cường Hóa Pow Lv7" ElementIDs="2107," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +35%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="408" Name="Cường Hóa Pow Lv8" ElementIDs="2108," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +40%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="409" Name="Cường Hóa Pow Lv9" ElementIDs="2109," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +45%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="410" Name="Cường Hóa Pow Lv10" ElementIDs="2110," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="411" Name="May Mắn Lv1" ElementIDs="2201," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="412" Name="May Mắn Lv2" ElementIDs="2202," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="413" Name="May Mắn Lv3" ElementIDs="2203," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="414" Name="May Mắn Lv4" ElementIDs="2204," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="415" Name="May Mắn Lv5" ElementIDs="2205," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="416" Name="May Mắn Lv6" ElementIDs="2206," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="417" Name="May Mắn Lv7" ElementIDs="2207," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -35%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="418" Name="May Mắn Lv8" ElementIDs="2208," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -40%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="419" Name="May Mắn Lv9" ElementIDs="2209," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -45%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="420" Name="May Mắn Lv10" ElementIDs="2210," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="421" Name="Ma Kháng Lv1" ElementIDs="2401," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 2% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="422" Name="Ma Kháng Lv2" ElementIDs="2402," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 4% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="423" Name="Ma Kháng Lv3" ElementIDs="2403," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 6% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="424" Name="Ma Kháng Lv4" ElementIDs="2404," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 8% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="425" Name="Ma Kháng Lv5" ElementIDs="2405," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 10% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="426" Name="Ma Kháng Lv6" ElementIDs="2406," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 12% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="427" Name="Ma Kháng Lv7" ElementIDs="2407," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 14% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="428" Name="Ma Kháng Lv8" ElementIDs="2408," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 16% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="429" Name="Ma Kháng Lv9" ElementIDs="2409," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 18% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="430" Name="Ma Kháng Lv10" ElementIDs="2410," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 20% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="431" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2401," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="432" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2402," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="433" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2403," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="434" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2404," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="435" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2405," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="436" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2406," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="437" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2407," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="438" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2408," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="439" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2409," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="440" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2410," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="441" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv1" ElementIDs="1542,3219,3220," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 30% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="442" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv2" ElementIDs="1543,3219,3220," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 40% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="443" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv3" ElementIDs="1544,3219,3220," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 50% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="444" Name="Trứng Bay Lv1" ElementIDs="1551,1548,1545," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 150% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="10" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="445" Name="Trứng Bay Lv2" ElementIDs="1551,1549,1546," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 180% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="10" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="446" Name="Trứng Bay Lv3" ElementIDs="1551,1550,1547," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 220% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="10" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="447" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv1" ElementIDs="1574,1552,1554,3216," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 20%, giảm bạo kích nhận 40%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="448" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv2" ElementIDs="1574,1553,1555,3216," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 30%, giảm bạo kích nhận 60%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="449" Name="Tư Thế Tấn Công Lv1" ElementIDs="1574,1556,1577,3211,3215,3213," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 70% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="15" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="450" Name="Tư Thế Tấn Công Lv2" ElementIDs="1574,1557,1577," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="451" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv1" ElementIDs="1558,1614,1574,3221," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="452" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv2" ElementIDs="1559,1614,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="453" Name="Tư Thế Phân Thân Lv1" ElementIDs="1574,1560,3210," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên bản đồ, đồng thời tăng 25% bạo kích và giảm 30% hộ giáp. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="15" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="0" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="454" Name="Tư Thế Phân Thân Lv2" ElementIDs="1574,1561," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="455" Name="Tư Thế Khống Chế Lv1" ElementIDs="1574,1562,3210," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="15" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="456" Name="Tư Thế Khống Chế Lv2" ElementIDs="1574,1563," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="457" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="1564,1566,1568,1572,1574,1210,1212,1226," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 40% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="5" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="458" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="1565,1567,1569,1573,1574,1210,1212,1226," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 60% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="5" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="459" Name="Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1575,1576,3223,3224," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 4 điểm ma pháp, kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (tăng nhiều nhất 80%, duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="460" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="1570," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="461" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="1571," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="462" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv1" ElementIDs="1578," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="463" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv2" ElementIDs="1579," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 25% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="464" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv3" ElementIDs="1580," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 36% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="465" Name="Trứng Bay Lv1" ElementIDs="1587,1581,1584," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 120% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="466" Name="Trứng Bay Lv2" ElementIDs="1587,1582,1585," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 150% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="467" Name="Trứng Bay Lv3" ElementIDs="1587,1583,1586," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 180% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="468" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv1" ElementIDs="1610,1588,1590," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 10%, giảm bạo kích nhận 20%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="469" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv2" ElementIDs="1610,1589,1591," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 20%, giảm bạo kích nhận 40%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="470" Name="Tư Thế Tấn Công Lv1" ElementIDs="1610,1592,1613," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 40% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 80, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="471" Name="Tư Thế Tấn Công Lv2" ElementIDs="1610,1593,1613," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 80, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="472" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv1" ElementIDs="1594,1615,1610," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 30% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="473" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv2" ElementIDs="1595,1615,1610," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 30% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="474" Name="Tư Thế Phân Thân Lv1" ElementIDs="1610,1596," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="475" Name="Tư Thế Phân Thân Lv2" ElementIDs="1610,1597," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="476" Name="Tư Thế Khống Chế Lv1" ElementIDs="1610,1598," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="477" Name="Tư Thế Khống Chế Lv2" ElementIDs="1610,1599," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="478" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="1600,1602,1604,1608,1610," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 30% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="479" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="1601,1603,1605,1609,1610," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 40% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="480" Name="Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1611,1612," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 2 điểm ma pháp, kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (tăng nhiều nhất 80%, duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="481" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="1606," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="482" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="1607," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="483" Name="Dũng Khí Lv1" ElementIDs="3028," Description="Sát thương tăng 5% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="484" Name="Dũng Khí Lv2" ElementIDs="3029," Description="Sát thương tăng 8% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="485" Name="Dũng Khí Lv3" ElementIDs="3030," Description="Sát thương tăng 10% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="486" Name="Dũng Khí Lv4" ElementIDs="3031," Description="Sát thương tăng 12% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="487" Name="Dũng Khí Lv5" ElementIDs="3032," Description="Sát thương tăng 14% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="488" Name="Dũng Khí Lv6" ElementIDs="3033," Description="Sát thương tăng 16% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="489" Name="Dũng Khí Lv7" ElementIDs="3034," Description="Sát thương tăng 18% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="490" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3035,2411," Description="Giới hạn HP tăng 5% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="491" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3036,2412," Description="Giới hạn HP tăng 6% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="492" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="2037,2413," Description="Giới hạn HP tăng 7% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="493" Name="Phù Hộ Lv4" ElementIDs="2038,2414," Description="Giới hạn HP tăng 8% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="494" Name="Phù Hộ Lv5" ElementIDs="2039,2415," Description="Giới hạn HP tăng 9% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="495" Name="Phù Hộ Lv6" ElementIDs="2040,2416," Description="Giới hạn HP tăng 10% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="496" Name="Phù Hộ Lv7" ElementIDs="2041,2417," Description="Giới hạn HP tăng 12% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="497" Name="Thức-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="1616," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 65% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="498" Name="Thức-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1574,1553,1555,1617," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 30%, giảm bạo kích nhận 60%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="499" Name="Thức-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="500" Name="Thức-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,1614,1619,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="501" Name="Thức-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,1620," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="502" Name="Thức-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của đối phương, nếu đang trong trạng thái ẩn thân, sẽ tăng sát thương thêm 25%, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="503" Name="Thức-Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1624,1625,1626," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 4 điểm ma pháp và tăng 5% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 10 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="506" Name="Chúc Phúc" ElementIDs="1633,1634," Description="Khi bị tấn công có 10% kích hoạt Chúc Phúc, hộ giáp và phòng thủ tăng 20%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="507" Name="Tán Dương" ElementIDs="1635," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Tán Dương, giảm 50% sát thương mục tiêu, duy trì 2 turn (Hiệu lực với PVP)" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="508" Name="Sức Mạnh" ElementIDs="1636," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Sức Mạnh, ma công tăng 30%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="509" Name="Nghệ Thuật" ElementIDs="1637," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Nghệ Thuật, sát thương mục tiêu phải chịu tăng 20%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="510" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="1638," Description="Sát thương phải chịu tăng 20%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="511" Name="Khát Máu Lv1 " ElementIDs="1639," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 100% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="512" Name="Khát Máu Lv2" ElementIDs="1640," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 120% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="513" Name="Khát Máu Lv3" ElementIDs="1641," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 150% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="514" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv1" ElementIDs="1648,1645,1642," Description="Tạo 120% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 20% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="515" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv2" ElementIDs="1648,1646,1643," Description="Tạo 150% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 25% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="516" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv3" ElementIDs="1648,1647,1644," Description="Tạo 180% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 30% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="517" Name="Thức Tỉnh Huyết Ảnh Lv1" ElementIDs="1649," Description="Mỗi lần mất HP trong chiến đấu sẽ đánh thức bản năng huyết ảnh, Pet Hắc Ám mất 5% HP sẽ tăng 100 điểm sát thương (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="111" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="518" Name="Thức Tỉnh Huyết Ảnh Lv2" ElementIDs="1650," Description="Mỗi lần mất HP trong chiến đấu sẽ đánh thức bản năng huyết ảnh, Pet Hắc Ám mất 5% HP sẽ tăng 220 điểm sát thương (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="111" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="519" Name="Bẫy U Minh Lv1 " ElementIDs="1651,1653," Description="Người chơi bị bắn trúng không thể sử dụng Item, giảm 20% sát thương, duy trì 2 turn, hiệu quả không thể xếp chồng (Chỉ hiệu quả trong PVP) (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="112" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="520" Name="Bẫy U Minh Lv2" ElementIDs="1652,1654," Description="Người chơi bị bắn trúng không thể sử dụng Item, giảm 30% sát thương, duy trì 2 turn, hiệu quả không thể xếp chồng (Chỉ hiệu quả trong PVP) (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="112" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="521" Name="Giáp Ma Linh Lv1" ElementIDs="1655," Description="Pet Hắc Ám dùng ma thuật để nhận được uy lực của giáp trụ, sát thương tạo thành nhiều nhất giới hạn ở mức 30% HP (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="113" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="522" Name="Giáp Ma Linh Lv2" ElementIDs="1656," Description="Pet Hắc Ám dùng ma thuật để nhận được uy lực của giáp trụ, sát thương tạo thành nhiều nhất giới hạn ở mức 20% HP (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="113" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="523" Name="Đau Khổ Tột Cùng Lv1" ElementIDs="1657," Description="Pet Hắc Ám phóng ra dịch độc, pet bị dính độc sẽ chịu sự trừng phạt đau đớn, giảm 50% hiệu quả trị liệu của toàn bộ pet đối phương, kéo dài 3 turn (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="524" Name="Đau Khổ Tột Cùng Lv2" ElementIDs="1658," Description="Pet Hắc Ám phóng ra dịch độc, pet bị dính độc sẽ chịu sự trừng phạt đau đớn, giảm 80% hiệu quả trị liệu của toàn bộ pet đối phương, kéo dài 3 turn (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="525" Name="Hiến Tế Ác Thần Lv1" ElementIDs="1659," Description="Pet Hắc Ám niệm chú, dùng máu tươi để hiến tế tà thần, nhận sức mạnh trong turn mỗi lần bắn sẽ kèm theo sát thương tương đương với 1% HP đã mất, sát thương kèm theo đó sẽ bỏ qua phòng thủ và hộ giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="526" Name="Hiến Tế Ác Thần Lv2" ElementIDs="1660," Description="Pet Hắc Ám niệm chú, dùng máu tươi để hiến tế tà thần, nhận sức mạnh trong turn mỗi lần bắn sẽ kèm theo sát thương tương đương với 3% HP đã mất, sát thương kèm theo đó sẽ bỏ qua phòng thủ và hộ giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="527" Name="Tung Tích Ma Ảnh" ElementIDs="1661," Description="Hút toàn bộ người chơi 2 bên vào không gian phía trên, sau đó sẽ ngẫu nhiên xuất hiện ở các vị trí khác nhau trong map (Chỉ có hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="60" Pic="116" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="528" Name="Ma Thần Tái Thế " ElementIDs="1662," Description="Pet Hắc Ám sẽ cầu khấn đấng U Minh cho Ma Thần xuất thế, khi bắt đầu turn, mỗi lần mất 10% HP lớn nhất sẽ hồi phục 2 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="117" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="529" Name="Nhận được kỹ năng " ElementIDs="1664," Description="Sát thương tăng 10% (BUFF đội)" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="551" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1692,1693,1694," Description="HP tối đa +7%, sát thương +7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="552" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1695,1696,1697," Description="HP tối đa +9%, sát thương +9%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="553" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1698,1699,1700," Description="HP tối đa +12%, sát thương +12%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="554" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1701,1702,1703," Description="HP tối đa +15%, sát thương +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="555" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1704,1705," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+3%，Sát thương+5%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="556" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1706,1707," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+4%，Sát thương+6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="557" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1708,1709," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+5%，Sát thương+7%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="558" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1710,1711," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+6%，Sát thương+8%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="559" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1712,1713," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+8%，Sát thương+10%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="560" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1714,1752," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 30% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="561" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv2" ElementIDs="1715,1753," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 40% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="562" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv3" ElementIDs="1716,1754," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="563" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv1" ElementIDs="1717,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 4% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="564" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv2" ElementIDs="1718,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 6% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="565" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv3" ElementIDs="1719,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 8% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="566" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1767," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="567" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1768," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="568" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1769," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 2.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="569" Name="Búa Minotaure Lv1" ElementIDs="1723,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 10% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="570" Name="Búa Minotaure Lv2" ElementIDs="1724,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 20% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="571" Name="Búa Minotaure Lv3" ElementIDs="1725,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="572" Name="Thiên Phú Lv1" ElementIDs="1726," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 15% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="573" Name="Thiên Phú Lv2" ElementIDs="1727," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="574" Name="Thiên Phú Lv3" ElementIDs="1728," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 20% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="575" Name="Năng Lực" ElementIDs="1729,1730," Description="Hỏa Khuyển thay đổi thời tiết, lập tức đổi hướng gió, turn này chắc chắn phát động hiệu quả Liên Kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="123" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="576" Name="Hắc Ám" ElementIDs="1770,1731,1749,1732,1735,1738,1790," Description="Không thể bị đóng băng hoặc dùng 3 tia, tốc độ tấn công -50%, HP +100%, bắn ra Lửa Đen gây lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận hồi 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="577" Name="Hắc Ám Lv2" ElementIDs="1770,1731,1749,1733,1736,1739,1790," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, tấn công 3 tia vô hiệu, tốc độ tấn công giảm 50%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="578" Name="Hắc Ám Lv3" ElementIDs="1770,1731,1749,1734,1737,1740,1790," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, tấn công 3 tia vô hiệu, tốc độ tấn công giảm 50%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="579" Name="Khế Ước Công Bằng" ElementIDs="1741,1789," Description="Hỏa Khuyển ký hiệp ước duy trì 3 turn, trong thời gian hiệu lực, mỗi turn bắt đầu sẽ giảm 50% thể lực, nhận thêm 20 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="125" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="580" Name="Cái Giá Sinh Mệnh" ElementIDs="1743,1744,1745,1750,1751," Description="Kích hoạt tiềm năng, lập tức triệu hồi Lửa Oán Giận và Lửa Hận Thù, trong 2 turn, ma công và sát thương tăng 35%. Sau khi hiệu quả kết thúc, giảm 20% HP tối đa (Không gây tử vong)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="126" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="581" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1746," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="582" Name="Giảm HP" ElementIDs="1747," Description="Giảm HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="583" Name="Oán Hận" ElementIDs="1748,1765," Description="Khi chịu 20 lần sát thương, nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 3 lần sẽ nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="584" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1720," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="585" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1721," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="586" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1722," Description="Mỗi khi chịu sát thương,có xác xuất 20% chạy hiệu ứng Giáp Minotaure ,giảm sát thương bằng 2.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="587" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="588" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1760," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="589" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1762,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="590" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1762,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="591" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1763,1764," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="592" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1766," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="593" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1761," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="594" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="595" Name="Thức-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772," Description="Bảo vệ đồng đội trong màn đêm, giúp chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang có, giúp đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="596" Name="Thức-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1719,1773," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 8% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="597" Name="Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="1774," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 3% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="598" Name="Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="1775,1776,1834," Description="Búa Minotaure +30% sát thương/100 pixels cho địch vị trí thấp hơn, tối đa +80% sát thương. -15% sát thương phải chịu/100 pixels từ địch vị trí cao hơn, tối đa -60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="599" Name="Thức-Thiên Phú" ElementIDs="1777,1778," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và ma công." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="600" Name="Thức-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,1838,1839,1779,1840,1841," Description="Không thể bị đóng băng hoặc dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công -50%, HP +100%, bắn ra Lửa Đen gây lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận hồi 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="601" Name="Thức-Tâm Hỏa" ElementIDs="1781,1784," Description="Khi chịu 14 lần sát thương, nhận 30 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 2 lần sẽ nhận 30 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="602" Name="Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="1786,1787,1788," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="603" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759,1771," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="604" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1760," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="605" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1782," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="606" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="607" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1785," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="608" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="609" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1780," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="610" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1791," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="200" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="611" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1792,1795," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 30% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="612" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1793,1796," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 40% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="613" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1794,1797," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="614" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1801,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 3% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="615" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1802,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 4% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="616" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1803,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 5% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="617" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1804," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="618" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1805," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="619" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1806," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="620" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1807,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 6% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="621" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1808,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 8% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="622" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1809,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 10% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="623" Name="Thiên Phú" ElementIDs="1810," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 5% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="624" Name="Thiên Phú" ElementIDs="1811," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 10% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="625" Name="Thiên Phú Lv3" ElementIDs="1812," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 10% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="626" Name="Năng Lực" ElementIDs="1729,1730," Description="Hỏa Khuyển thay đổi thời tiết, lập tức đổi hướng gió, turn này chắc chắn phát động hiệu quả Liên Kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="123" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="627" Name="Cái Giá Sinh Mệnh" ElementIDs="1813,1814,1745,1750,1751," Description="Kích hoạt tiềm năng, lập tức triệu hồi Lửa Oán Giận và Lửa Hận Thù, trong 2 turn, ma công và sát thương tăng 20%. Sau khi hiệu quả kết thúc, giảm 30% HP tối đa (Không gây tử vong)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="126" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="628" Name="Oán Hận" ElementIDs="1815,1816," Description="Khi chịu 25 lần sát thương, nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 4 lần sẽ nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="629" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1798," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="630" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1799," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="631" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1800," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="632" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1817," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="633" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1818," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="634" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1819,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="635" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1819,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="636" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1822,1823," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 3%, sát thương tăng 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="637" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1824,1825," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 4%, sát thương tăng 6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="638" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1826,1827," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 5%, sát thương tăng 7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="639" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1828,1829," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 6%, sát thương tăng 8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="640" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1830,1831," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 8%, sát thương tăng 10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="641" Name="命运之轮恢复" ElementIDs="1832," Description="恢复100%血量" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="642" Name="命运之轮伤害" ElementIDs="1833," Description="减伤50%血量" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="643" Name="获得技能" ElementIDs="1791," Description="获得技能。" BallType="3" NewBallID="200" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="644" Name="Tấn Công" ElementIDs="2418," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 20 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="645" Name="Tấn Công" ElementIDs="2419," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 50 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="646" Name="Tấn Công" ElementIDs="2420," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 80 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="647" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 2% (max: 3%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="648" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 3% (max: 3%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="649" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2422," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 35 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="650" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2423," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 65 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="651" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2424," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 100 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="652" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2425," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 100 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="653" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2426," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 200 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="654" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2427," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 300 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="655" Name="Bụi Gai" ElementIDs="2428,2429,2567," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 1% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="656" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="2430,2431," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="657" Name="Bụi Gai" ElementIDs="2432,2433,2568," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 2% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="658" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="2434,2435," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="659" Name="Bụi Gai" ElementIDs="4436,2437,2569," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 3% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="660" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="4438,2439," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="661" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2440,2441," Description="Khi chiến đấu phòng thủ, hộ giáp của bản thân +1% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="662" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2442,2443," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +2% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="663" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2444,2445," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +3% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="664" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2446,2449,2452,2455," Description="Tất cả đồng đội +1% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="665" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2447,2450,2453,2456," Description="Tất cả đồng đội +2% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="666" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2448,2451,2454,2457," Description="Tất cả đồng đội +3% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="667" Name="Khiên" ElementIDs="2458," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 1000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="668" Name="Khiên" ElementIDs="2459," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 2000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="669" Name="Khiên" ElementIDs="2460," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 3000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="670" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2461," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +3% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="671" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2462," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +4% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="672" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2463," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +5% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="673" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2464," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +5% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="674" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2465," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="675" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2466," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="676" Name="Bỏng" ElementIDs="2467," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 3% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="677" Name="Bỏng" ElementIDs="2468," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 4% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="678" Name="Bỏng" ElementIDs="2469," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 5% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="679" Name="Tấn Công" ElementIDs="2470," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +5% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="680" Name="Tấn Công" ElementIDs="2471," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +8% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="681" Name="Tấn Công" ElementIDs="2472," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +10% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="682" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 4% (max: 5%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="683" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 5% (max: 5%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="684" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2473,2476," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 100 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="685" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2474,2477," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 200 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="686" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2475,2478," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 300 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="687" Name="Cường Công" ElementIDs="2479," Description="Tất cả đồng đội +150 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="688" Name="Cường Công" ElementIDs="2480," Description="Tất cả đồng đội +300 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="689" Name="Cường Công" ElementIDs="2481," Description="Tất cả đồng đội +450 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="690" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2482,2483," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 1 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="691" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2484,2485," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 2 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="692" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2486,2487," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 3 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="693" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2488,2564," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +4% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="694" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2489,2565," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +6% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="695" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2490,2565," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +8% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="696" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2491," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="697" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2492," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="698" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2493," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="699" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2497," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="700" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2498," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +12% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="701" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2499," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="702" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2500,2501," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +3% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="703" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2502,2503," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +4% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="704" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2504,2505," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +5% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="705" Name="Tấn Công" ElementIDs="2506," Description="Tất cả đồng đội +3% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="706" Name="Tấn Công" ElementIDs="2507," Description="Tất cả đồng đội +4% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="707" Name="Tấn Công" ElementIDs="2508," Description="Tất cả đồng đội +5% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="708" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="709" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="710" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="711" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="712" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="2511," Description="Hấp thu 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="713" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="714" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="715" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="716" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="717" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="718" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2513," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="719" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2514," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="720" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2515," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="721" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2516," Description="Toàn phe địch -10% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="722" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2517," Description="Toàn phe địch -15% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="723" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2518," Description="Toàn phe địch -20% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="724" Name="Chuyên" ElementIDs="2519,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="725" Name="Chuyên" ElementIDs="2520,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="726" Name="Chuyên" ElementIDs="2521,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="727" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2522,2523,2524," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 8% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="728" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2525," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="729" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2526,2527,2528," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 10% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="730" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2529," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="731" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2530,2531,2532," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 12% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="732" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2533," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="733" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="734" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="735" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="736" Name="Chuyên" ElementIDs="2535,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +5% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="737" Name="Chuyên" ElementIDs="2536,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="738" Name="Chuyên" ElementIDs="2537,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="739" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2538,2539,2540," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 4% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="740" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2541," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="741" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2542,2543,2544," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 6% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="742" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2545," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="743" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2546,2547,2548," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 8% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="744" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2549," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="745" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 1% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="746" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 2% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="747" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="748" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2551," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +15 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="749" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2552," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +30 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="750" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2553," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +45 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="751" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 2% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="752" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 3% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="753" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 4% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="754" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="755" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="756" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="757" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2556," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 2 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="758" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2557," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 3 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="759" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2558," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 4 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="760" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2561," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 300 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="761" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2562," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 400 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="762" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2563," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 500 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="763" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1842,1843,1844," Description="HP tối đa +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="764" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1845,1846,1847," Description="HP tối đa +7%, sát thương +7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="765" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1848,1849,1850," Description="HP tối đa +9%, sát thương +9%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="766" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1851,1852,1853," Description="HP tối đa +12%, sát thương +12%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="767" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1854,1855,1856," Description="HP tối đa +15%, sát thương +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="768" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2568," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="769" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2570," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="770" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2572," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="771" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv1" ElementIDs="2570," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="772" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv2" ElementIDs="2571," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="773" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv3" ElementIDs="2572," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="774" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv1" ElementIDs="2573,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="775" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv2" ElementIDs="2574,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="776" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv3" ElementIDs="2575,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="777" Name="Dấu Ấn Hồ Ly Lv1" ElementIDs="2578," Description="Mục tiêu địch mang Dấu Ấn, mỗi turn chịu 80% sát thương Thực. Dấu Ấn tối đa cộng dồn 5 tầng, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="130" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="778" Name="Dấu Ấn Hồ Ly Lv2" ElementIDs="2579," Description="Mục tiêu địch mang Dấu Ấn, mỗi turn chịu 120% sát thương Thực. Dấu Ấn tối đa cộng dồn 5 tầng, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="130" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="779" Name="Sức Huyết Mạch Lv1" ElementIDs="2580," Description="Khi bị sát thương sẽ kích hoạt Sức Huyết Mạch, turn này chỉ phải chịu 70% sát thương, 30% sát thương đã giảm sẽ có tác dụng sau khi bản thân tấn công trong turn kế." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="780" Name="Sức Huyết Mạch Lv2" ElementIDs="2581," Description="Khi bị sát thương sẽ kích hoạt Sức Huyết Mạch, turn này chỉ phải chịu 50% sát thương, 50% sát thương đã giảm sẽ có tác dụng sau khi bản thân tấn công trong turn kế." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="781" Name="Lửa Diệt Hồn Lv1" ElementIDs="2582," Description="Kích nổ Dấu Ấn, gây sát thương cho mục tiêu mang Dấu Ấn. Mỗi tầng Dấu Ấn sẽ tăng cho bản thân 200% sát thương Thực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="132" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="782" Name="Lửa Diệt Hồn Lv2" ElementIDs="2583," Description="Kích nổ Dấu Ấn, gây sát thương cho mục tiêu mang Dấu Ấn. Mỗi tầng Dấu Ấn sẽ tăng cho bản thân 300% sát thương Thực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="132" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="783" Name="Hồ Ly Tru Lv1" ElementIDs="2584," Description="Nuốt Dấu Ấn từ địch, đủ 5 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Thần Tốc (Thể lực turn này là 80), 4 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt tăng 300 điểm sát thương trong 2 turn, 3 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Ẩn Thân trong 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="784" Name="Hồ Ly Tru Lv2" ElementIDs="2585," Description="Nuốt Dấu Ấn từ địch, đủ 5 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Thần Tốc (Thể lực turn này là 110), 4 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt tăng 500 điểm sát thương trong 2 turn, 3 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Ẩn Thân Nhóm trong 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="785" Name="Thủ Linh Hồn Lv1" ElementIDs="2586," Description="Tốn mỗi điểm ma pháp sẽ chống đỡ sát thương bằng 0.5% HP tối đa. Mỗi turn tối đa tốn 20 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="134" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="786" Name="Thủ Linh Hồn Lv2" ElementIDs="2587," Description="Tốn mỗi điểm ma pháp sẽ chống đỡ sát thương bằng 0.5% HP tối đa. Mỗi turn tối đa tốn 40 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="134" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="787" Name="Xoáy Lửa Lv1" ElementIDs="2588," Description="Sau khi quả đạn đầu tiên phát nổ, trong khu vực nổ sẽ xuất hiện Lửa, duy trì 2 turn. Địch trong khu vực Lửa sẽ bị kèm 1 tầng Dấu Ấn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="135" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="788" Name="Sức Thiêu Đốt Lv1" ElementIDs="2589," Description="Khi bắt đầu turn, mỗi mục tiêu địch mang Dấu Ấn trên sân, giúp hồi thêm 3 điểm ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="136" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="789" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2590," Description="Thần Tốc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="790" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2591," Description="Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="791" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2592," Description="Ẩn Thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="792" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="2593," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="793" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2594," Description="Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="794" Name="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" ElementIDs="2595," Description="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="795" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2596,2597," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +3%, sát thương +3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="796" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2598,2599," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +4%, sát thương +4%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="797" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2600,2601," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="798" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2602,2603," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +6%, sát thương +6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="799" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2604,2605," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +8%, sát thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="800" Name="Tấn Công" ElementIDs="2608,2611," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +3% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="801" Name="Tấn Công" ElementIDs="2609,2612," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +4% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="802" Name="Tấn Công" ElementIDs="2610,2613," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +5% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="803" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2614," Description="Thần Tốc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="804" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2615," Description="Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="805" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2616," Description="Ẩn Thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="806" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 4% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="807" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 6% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="808" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 8% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="809" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2618,2619," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +2% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="810" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2620,2621," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +3% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="811" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2622,2623," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +4% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="812" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2624,2625," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +3%, sát thương +3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="813" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2626,2627," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +4%, sát thương +4%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="814" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2628,2629," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="815" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2630,2631," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +6%, sát thương +6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="816" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2632,2633," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +8%, sát thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="817" Name="Lửa Thiêu Đốt" ElementIDs="2634," Description="&lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, mỗi turn chịu &lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{1}&lt;/font&gt; ST Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="818" Name="Đóng Băng Cực Tốc" ElementIDs="2635," Description="&lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, khóa tấn công/di chuyển mục tiêu 2 turn, bị tấn công sẽ mất hiệu quả, triệt tiêu sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="819" Name="Bắn Tia Chớp" ElementIDs="2636," Description="&lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; kích hoạt Bắn Tia Chớp, địch phạm vi 300 chịu &lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{1}&lt;/font&gt; ST Gió." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="820" Name="Sức Mạnh Mặt Đất" ElementIDs="2637," Description="Kích hoạt Sức Mạnh Mặt Đất, gây thêm sát thương cho địch vị trí thấp hơn. Mỗi 100 pixel sẽ tăng &lt;fon color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; ST Đất." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="821" Name="Khiên Nóng Bỏng" ElementIDs="2638," Description="Mỗi turn hấp thu &lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; điểm sát thương (Ánh hưởng bởi Kháng Lửa)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="822" Name="Mưa Trị Liệu" ElementIDs="2639," Description="Mỗi turn hồi &lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; HP (Ảnh hưởng bởi Kháng Nước)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="823" Name="Tốc Độ Của Gió" ElementIDs="2640," Description="Né tránh +&lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; (Ảnh hưởng bởi Kháng Gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="824" Name="Linh Hồn Của Đất" ElementIDs="2641," Description="Mỗi cự li 100 pixel giảm &lt;font color=&quot;#4cd700&quot;&gt;{0}&lt;/font&gt; sát thương phải chịu (Ảnh hưởng bởi Kháng Đất)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="825" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2642," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="826" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2643," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="827" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2644," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="828" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2645,2646,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 10% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="829" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2648,2649,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 15% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="830" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2650,2651,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 20% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="831" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2652,2653,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 20% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="832" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2657,2658,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 35% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="833" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2661,2662,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 50% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="834" Name="Miệt Thị" ElementIDs="2665,2666,2663," Description="Đủ 50 điểm ma pháp sẽ mở kích hoạt Khiêu Khích, thu hút tấn công phe địch trong phạm vi bán kính 200 quanh mình. Mỗi phát đạn trúng đòn sẽ phản đòn sát thương Thực bằng 80% Hộ Giáp bản thân +800 HP Tối Đa của bản thân, hiệu quả duy trì 2 turn, chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="835" Name="Đánh Tráo" ElementIDs="2671,2673,2706," Description="Giúp đồng đội san sẻ sát thương, bản thân hồi HP bằng 5% sát thương giúp san sẻ +300, tối đa hồi 10000 HP, duy trì 2 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="141" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="836" Name="Đánh Tráo" ElementIDs="2671,2674,2706," Description="Giúp đồng đội san sẻ sát thương, bản thân hồi HP bằng 10% sát thương giúp san sẻ +500, tối đa hồi 10000 HP, duy trì 2 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="141" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="837" Name="Núi Đè" ElementIDs="2668,2670," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 120% ST cơ bản + ST bằng 200% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="838" Name="Núi Đè" ElementIDs="2669,2670," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 150% ST cơ bản + ST bằng 300% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="839" Name="Bật Lại" ElementIDs="2675,2676,2677," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 3 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="840" Name="Đoàn Kết" ElementIDs="2678,2705," Description="Tăng 10% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="841" Name="Giúp Đỡ Nhau" ElementIDs="2681," Description="Khi bản thân hoặc đồng đội tử vong, hiệu quả Nhặt Hồn tăng gấp bội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="145" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="842" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2656," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="843" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2660," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="844" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2664," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="845" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2672," Description="San Sẻ Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="846" Name="Thức-Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2682,2683,2684," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 2 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 20% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="847" Name="Thức-Giáp Gai" ElementIDs="2685,2662,2654,2716," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 80% Hộ Giáp, giảm 90% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, miễn dịch sát thương từ một số góc độ nhất định, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="6" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="848" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2687," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="849" Name="Thức-Miệt Thị" ElementIDs="2688,2666,2663," Description="Đủ 30 điểm ma pháp sẽ mở kích hoạt Khiêu Khích, thu hút tấn công phe địch trong phạm vi bán kính 200 quanh mình. Mỗi phát đạn trúng đòn sẽ phản đòn sát thương Thực bằng 80% Hộ Giáp bản thân +800 HP Tối Đa của bản thân, hiệu quả duy trì 2 turn, chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="850" Name="Thức-Núi Đè" ElementIDs="2691,2692,2693," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 150% ST cơ bản + ST bằng 300% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Di Chuyển, Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="851" Name="Thức-Bật Lại" ElementIDs="2694,2695," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 5 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp. (Miễn dịch phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="852" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2696,2697,2698," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 5 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="853" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2699," Description="(Miễn dịch phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="854" Name="Thức-Đoàn Kết" ElementIDs="2700,2916,2703,2704,2717," Description="Tăng 20% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 30%. Tăng thêm 10% HP Tối Đa. (Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 25% HP Tối Đa của bản thân, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="855" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2679,2680," Description="Mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="856" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2707," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="857" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2708," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="858" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2709," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="859" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2710,2713," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="860" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2711,2714," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="861" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2712,2715," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="862" Name="Thức-Đoàn Kết" ElementIDs="2718," Description="Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 25% HP Tối Đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="863" Name="Xóa Né Tránh" ElementIDs="2720," Description="Xóa Né Tránh" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="864" Name="Thức-Cứng Chắc" ElementIDs="2721,2722," Description="Nhận hiệu quả Giảm Thương 500 + 25%. Mỗi lần bị tấn công, giảm thêm 15% sát thương phải chịu, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="865" Name="Thức-Sắc Bén" ElementIDs="2724,2725," Description="Bản thân nhận một vỏ bọc phản xạ sát thương. Mỗi lần bị tấn công, phản đòn 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn. Chỉ hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="866" Name="Thức-Vỏ Gai" ElementIDs="2728,2729," Description="Mỗi lần bị tấn công, 30% phản đòn sát thương bằng 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="867" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2723," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="868" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="2726,2727," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="869" Name="Thức-Trị Liệu" ElementIDs="2730,2731," Description="Nhận hiệu quả Giảm Thương 500 + 25%. Mỗi lần bị tấn công, giảm thêm 15% sát thương phải chịu, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="870" Name="Thức-Phục Thù" ElementIDs="2733,2734," Description="Mỗi lần bị tấn công sẽ phản đòn 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn. Chỉ hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="871" Name="Thức-Phản Kích" ElementIDs="2737,2738," Description="Mỗi lần bị tấn công, 20% phản đòn sát thương bằng 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="872" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2732," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="873" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="2735,2736," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="874" Name="Thức-Bất Động" ElementIDs="2740,2741," Description="Miễn kháng, tăng 30% phòng thủ, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="875" Name="Thức-Gà Phẫn Nộ" ElementIDs="2742," Description="Khi bị bắn trúng sẽ tăng 55 điểm sát thương, tối đa 6 lần, turn bản thân kết thúc giảm 1 lần hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="9999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="876" Name="Thức-Gà Nổi Loạn" ElementIDs="2746,2745," Description="Mỗi turn giảm 3.3% HP, nhận 6 điểm ma pháp, khi HP tối đa dưới 30% sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="30" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="877" Name="Giải trừ 2 lần hỏa lực ưu thế" ElementIDs="2743," Description="Giải trừ hỏa lực ưu thế" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="878" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2&#x9;" ElementIDs="2744," Description="Khi bị bắn trúng sẽ tăng 55 điểm sát thương, tối đa 6 lần, turn bản thân kết thúc giảm 1 lần hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="879" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="2747,2748," Description="Mỗi turn giảm 3.3% HP, nhận 6 điểm ma pháp, khi HP tối đa dưới 30% sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="880" Name="Heo Ủi Lv.1" ElementIDs="2749," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="881" Name="Heo Ủi Lv.2" ElementIDs="2750," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="882" Name="Heo Ủi Lv.3" ElementIDs="2751," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="883" Name="Đạn Bay Lv.1" ElementIDs="2752,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="884" Name="Đạn Bay Lv.2" ElementIDs="2753,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="885" Name="Đạn Bay Lv.3" ElementIDs="2754,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="886" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2758," Description="Giảm HP tối đa kẻ địch 12% (pvp)" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="887" Name="Vỏ Cứng Lv.1" ElementIDs="2759,2761," Description="Tổn thất 30% HP hiện có, mỗi turn hồi 10% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="249" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="888" Name="Vỏ Cứng Lv.2" ElementIDs="2760,2762," Description="Tổn thất 20%, HP hiện có, mỗi turn hồi 12% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="249" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="889" Name="Hồi Sức" ElementIDs="2763," Description="Khi đang có Khiên Heo, sau khi dùng, mỗi turn hồi 8% HP hiện tại, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="250" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="890" Name="Ủi Mạnh" ElementIDs="2764," Description="Khi đang có Khiên Heo, dùng sẽ gây ST Thực bằng 20% HP tối đa của bản thân + 200% ST cơ bản cho người chơi trong phạm vi 300 pixel. Sau khi dùng khiên sẽ biến mất." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="251" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="891" Name="Heo Thiện Cảm" ElementIDs="2765,2894," Description="Khi đang có Khiên Heo, dùng chia sẽ 30% máu hiện tại của bản thân cho tất cả đồng đội , trong lượt bắn hiện tại tăng 100% bạo kích. Sau khi dùng khiên heo sẽ biến mất." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="252" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="892" Name="Khiên Heo" ElementIDs="2892," Description="Khi HP dưới 50%, nhận khiên bằng 50% HP Tối Đa, duy trì 3 turn, chờ 6 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="253" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="893" Name="Sức Hút" ElementIDs="2893," Description="Mỗi mất 10% HP tăng 3 điểm ma pháp, mỗi turn nhiều nhất hồi phục 12 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="254" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="894" Name="Rực Cháy-Sơ" ElementIDs="2766," Description="Công Lửa +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="146" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="895" Name="Rực Cháy-Trung" ElementIDs="2767," Description="Công Lửa +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="147" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="896" Name="Rực Cháy-Cao" ElementIDs="2768," Description="Công Lửa +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="148" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="897" Name="Nước Cắt-Sơ" ElementIDs="2769," Description="Công Nước +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="149" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="898" Name="Nước Cắt-Trung" ElementIDs="2770," Description="Công Nước +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="150" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="899" Name="Nước Cắt-Cao" ElementIDs="2771," Description="Công Nước +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="151" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="900" Name="Cưỡi Gió-Sơ" ElementIDs="2772," Description="Công Gió +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="152" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="901" Name="Cưỡi Gió-Trung" ElementIDs="2773," Description="Công Gió +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="153" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="902" Name="Cưỡi Gió-Cao" ElementIDs="2774," Description="Công Gió +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="154" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="903" Name="Gươm Trong Đá-Sơ" ElementIDs="2775," Description="Công Đất +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="155" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="904" Name="Gươm Trong Đá-Trung" ElementIDs="2776," Description="Công Đất +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="156" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="905" Name="Gươm Trong Đá-Cao" ElementIDs="2777," Description="Công Đất +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="157" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="906" Name="Tường Lửa-Sơ" ElementIDs="2778," Description="Kháng Lửa +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="158" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="907" Name="Tường Lửa-Trung" ElementIDs="2779," Description="Kháng Lửa +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="159" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="908" Name="Tường Lửa-Cao" ElementIDs="2780," Description="Kháng Lửa +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="160" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="909" Name="Khiên Băng-Sơ" ElementIDs="2781," Description="Kháng Nước +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="161" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="910" Name="Khiên Băng-Trung" ElementIDs="2782," Description="Kháng Nước +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="162" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="911" Name="Khiên Băng-Cao" ElementIDs="2783," Description="Kháng Nước +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="163" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="912" Name="Lả Lướt-Sơ" ElementIDs="2784," Description="Kháng Gió +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="164" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="913" Name="Lả Lướt-Trung" ElementIDs="2785," Description="Kháng Gió +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="165" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="914" Name="Lả Lướt-Cao" ElementIDs="2786," Description="Kháng Gió +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="166" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="915" Name="Giáp Thạch-Sơ" ElementIDs="2787," Description="Kháng Đất +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="167" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="916" Name="Giáp Thạch-Trung" ElementIDs="2788," Description="Kháng Đất +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="168" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="917" Name="Giáp Thạch-Cao" ElementIDs="2789," Description="Kháng Đất +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="169" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="918" Name="Vũ Điệu Lửa-Sơ" ElementIDs="2790," Description="Công Lửa +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="170" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="919" Name="Vũ Điệu Lửa-Trung" ElementIDs="2791," Description="Công Lửa +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="171" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="920" Name="Vũ Điệu Lửa-Cao" ElementIDs="2792," Description="Công Lửa +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="172" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="921" Name="Gợn Sóng-Sơ" ElementIDs="2793," Description="Công Nước +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="173" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="922" Name="Gợn Sóng-Trung" ElementIDs="2794," Description="Công Nước +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="174" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="923" Name="Gợn Sóng-Cao" ElementIDs="2795," Description="Công Nước +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="175" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="924" Name="Bão Lốc-Sơ" ElementIDs="2796," Description="Công Gió +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="176" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="925" Name="Bão Lốc-Trung" ElementIDs="2797," Description="Công Gió +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="177" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="926" Name="Bão Lốc-Cao" ElementIDs="2798," Description="Công Gió +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="178" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="927" Name="Đất Giận Dữ-Sơ" ElementIDs="2799," Description="Công Đất +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="179" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="928" Name="Đất Giận Dữ-Trung" ElementIDs="2800," Description="Công Đất +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="180" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="929" Name="Đất Giận Dữ-Cao" ElementIDs="2801," Description="Công Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="181" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="930" Name="Lửa Chúc Phúc-Sơ" ElementIDs="2802," Description="Kháng Lửa +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="182" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="931" Name="Lửa Chúc Phúc-Trung" ElementIDs="2803," Description="Kháng Lửa +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="183" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="932" Name="Lửa Chúc Phúc-Cao" ElementIDs="2804," Description="Kháng Lửa +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="184" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="933" Name="Giáp Băng-Sơ" ElementIDs="2805," Description="Kháng Nước +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="185" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="934" Name="Giáp Băng-Trung" ElementIDs="2806," Description="Kháng Nước +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="186" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="935" Name="Giáp Băng-Cao" ElementIDs="2807," Description="Kháng Nước +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="187" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="936" Name="Làn Điệu Gió-Sơ" ElementIDs="2808," Description="Kháng Gió +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="188" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="937" Name="Làn Điệu Gió-Trung" ElementIDs="2809," Description="Kháng Gió +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="189" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="938" Name="Làn Điệu Gió-Cao" ElementIDs="2810," Description="Kháng Gió +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="190" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="939" Name="Đất Bảo Vệ-Sơ" ElementIDs="2811," Description="Kháng Đất +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="191" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="940" Name="Đất Bảo Vệ-Trung" ElementIDs="2812," Description="Kháng Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="192" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="941" Name="Đất Bảo Vệ-Cao" ElementIDs="2813," Description="Kháng Đất +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="193" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="942" Name="Sức Lửa-Sơ" ElementIDs="2814," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +200, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="194" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="943" Name="Sức Lửa-Trung" ElementIDs="2815," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +350, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="195" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="944" Name="Sức Lửa-Cao" ElementIDs="2816," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +500, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="196" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="945" Name="Nguyên Tố Lửa-Sơ" ElementIDs="2817," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="197" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="946" Name="Nguyên Tố Lửa-Trung" ElementIDs="2818," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="198" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="947" Name="Nguyên Tố Lửa-Cao" ElementIDs="2819," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +16%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="199" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="948" Name="Hồn Lửa Mạnh-Sơ" ElementIDs="2820," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="200" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="949" Name="Hồn Lửa Mạnh-Trung" ElementIDs="2821," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="201" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="950" Name="Hồn Lửa Mạnh-Cao" ElementIDs="2822," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="202" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="951" Name="Lửa Xâm Lấn-Sơ" ElementIDs="2823," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -10% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="203" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="952" Name="Lửa Xâm Lấn-Trung" ElementIDs="2824," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -20% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="204" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="953" Name="Lửa Xâm Lấn-Cao" ElementIDs="2825," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -30% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="205" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="957" Name="Băng Sương-Sơ" ElementIDs="2829," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +350, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="206" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="958" Name="Băng Sương-Trung" ElementIDs="2830," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +500, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="207" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="959" Name="Băng Sương-Cao" ElementIDs="2831," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +800, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="208" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="960" Name="Nguyên Tố Nước-Sơ" ElementIDs="2832," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +16%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="209" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="961" Name="Nguyên Tố Nước-Trung" ElementIDs="2833," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +20%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="210" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="962" Name="Nguyên Tố Nước-Cao" ElementIDs="2834," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +24%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="211" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="963" Name="Hồn Nước Mạnh-Sơ" ElementIDs="2835," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="212" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="964" Name="Hồn Nước Mạnh-Trung" ElementIDs="2836," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="213" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="965" Name="Hồn Nước Mạnh-Cao" ElementIDs="2837," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="214" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="966" Name="Sương Giá-Sơ" ElementIDs="2838," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -15% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="215" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="967" Name="Sương Giá-Trung" ElementIDs="2839," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -30% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="216" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="968" Name="Sương Giá-Cao" ElementIDs="2840," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -45% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="217" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="972" Name="Hồn Gió-Sơ" ElementIDs="2844," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +200, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="218" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="973" Name="Hồn Gió-Trung" ElementIDs="2845," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +350, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="219" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="974" Name="Hồn Gió-Cao" ElementIDs="2846," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +500, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="220" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="975" Name="Sấm Chớp-Sơ" ElementIDs="2847," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="221" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="976" Name="Sấm Chớp-Trung" ElementIDs="2848," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="222" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="977" Name="Sấm Chớp-Cao" ElementIDs="2849," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +16%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="223" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="978" Name="Hồn Gió Mạnh-Sơ" ElementIDs="2850," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="224" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="979" Name="Hồn Gió Mạnh-Trung" ElementIDs="2851," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="225" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="980" Name="Hồn Gió Mạnh-Cao" ElementIDs="2852," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="226" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="981" Name="Gió Sắc-Sơ" ElementIDs="2853," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -10% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="227" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="982" Name="Gió Sắc-Trung" ElementIDs="2854," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -20% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="228" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="983" Name="Gió Sắc-Cao" ElementIDs="2855," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -30% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="229" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="984" Name="Gai Đất-Sơ" ElementIDs="2856," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +75" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="230" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="985" Name="Gai Đất-Trung" ElementIDs="2857," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +125" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="231" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="986" Name="Gai Đất-Cao" ElementIDs="2858," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +175" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="232" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="987" Name="Đất Chúc Phúc-Sơ" ElementIDs="2859," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="233" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="988" Name="Đất Chúc Phúc-Trung" ElementIDs="2860," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="234" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="989" Name="Đất Chúc Phúc-Cao" ElementIDs="2861," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="235" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="990" Name="Đất Xâm Thực-Sơ" ElementIDs="2862," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 4%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="236" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="991" Name="Đất Xâm Thực-Trung" ElementIDs="2863," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="237" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="992" Name="Thức-Hươu Ban Ơn" ElementIDs="1263,1479," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận 2 điểm ma pháp, đồng đội khác nhận 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="82" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="993" Name="Thức-Đá Sương Đông" ElementIDs="1481," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="995" Name="Thuần Khiết-Sơ" ElementIDs="2867," Description="10% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="240" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="996" Name="Kết Giới Nước-Sơ" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 30% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="241" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="997" Name="Phản Chiếu-Sơ" ElementIDs="2869," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 5% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="242" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="998" Name="Chuỗi Sấm Sét-Sơ" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 2% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="243" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="999" Name="Lời Của Gió-Sơ" ElementIDs="2871,2872,2873,2874,2875,2876,2877,2878," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +30%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="244" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1000" Name="Hóa Đá-Sơ" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 10% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="245" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1001" Name="Kiên Cố-Sơ" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 10% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="246" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1002" Name="Thức-Mưa Thần" ElementIDs="2881,2882," Description="Tất cả đồng đội trong bản đồ hồi phục 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần. (Không cộng dồn, tối đa miễn sát thương bằng 20% HP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1003" Name="Thức-Lời Thề Hải Tặc" ElementIDs="2883,2884," Description="Dùng các loại vũ khí phụ khiên hồi ngay 8% HP, đồng thời nhận thêm 10% giảm thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1004" Name="Thức-Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="2885,2886," Description="Khi dùng vũ khí phụ hồi máu, bản thân và 1 mục tiêu khác tăng 7 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1005" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 10% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1006" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 11% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1007" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 12% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1008" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 13% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1009" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 14% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 15% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1011" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 16% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1012" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 17% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1013" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 18% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1014" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 19% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1015" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 20% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1016" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 21% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1017" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 22% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1018" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 23% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1019" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 24% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1020" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 25% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1021" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 26% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1022" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 27% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1023" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 28% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1024" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 29% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1025" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 30% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1026" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 31% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1027" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 32% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1028" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1029" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 34% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1030" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 35% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1031" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 36% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1032" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 37% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1033" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 38% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1034" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 39% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1035" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 30% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1036" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 31% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1037" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 32% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1038" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1039" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1040" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 35% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1041" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 36% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1042" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 37% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1043" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 38% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1044" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 39% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1045" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2890," Description="Khi HP dưới 50%, 50% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 2 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1046" Name="Bùng Cháy-Trung" ElementIDs="2896," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 8 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="255" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1047" Name="Thuần Khiết-Trung" ElementIDs="2867," Description="12% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="256" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1048" Name="Kết Giới Nước-Trung" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 40% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="260" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1049" Name="Phản Chiếu-Trung" ElementIDs="2898," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 10% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="257" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1050" Name="Chuỗi Sấm Sét-Trung" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 3% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="258" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1051" Name="Lời Của Gió-Trung" ElementIDs="2900,2901,2902,2903,2904,2905,2905,2907," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +40%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="259" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1052" Name="Hóa Đá-Trung" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 12% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="261" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1053" Name="Kiên Cố-Trung" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 20% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="262" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1054" Name="Bùng Cháy-Cao" ElementIDs="2897," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 10 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="263" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1055" Name="Thuần Khiết-Cao" ElementIDs="2867," Description="15% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="264" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1056" Name="Kết Giới Nước-Cao" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 50% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="268" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1057" Name="Phản Chiếu-Cao" ElementIDs="2899," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 15% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="265" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1058" Name="Chuỗi Sấm Sét-Cao" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 4% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="266" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1059" Name="Lời Của Gió-Cao" ElementIDs="2908,2909,2910,2911,2912,2913,2914,2915," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +50%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="267" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1060" Name="Hóa Đá-Cao" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 15% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="269" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1061" Name="Kiên Cố-Cao" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 30% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="270" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1062" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2917,2918," Description="Mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1063" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2919,2920," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 300 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1064" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2921,2922," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 800 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1065" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2923,2924," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 1500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1066" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2925,2926," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 3000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1067" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2927,2928," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 5000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1068" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2929,2930," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 7500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1069" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2931,2932," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 10000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1070" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2933,2934," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 12500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1071" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2935,2936," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 15000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1072" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2937,2938," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 18000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1073" Name="Thức-Tự Vệ" ElementIDs="2939," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.6% HP. Nếu HP dưới 20%, hiệu quả hồi phục x2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1074" Name="Thức-Hạt Bay" ElementIDs="2941," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1075" Name="Thức-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2942," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1076" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="2940," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP, x2 khi HP thấp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1077" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2943," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 3% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1078" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2944," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 4% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1079" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2945," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 5% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1080" Name="Khiên" ElementIDs="2946," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 4% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1081" Name="Khiên" ElementIDs="2947," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 6% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1082" Name="Khiên" ElementIDs="2948," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 8% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1083" Name="Thức-Cánh Quỷ Thiêu Đốt" ElementIDs="1648,1647,2949," Description="Hắc Ám ném Cánh Quỷ, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cánh Quỷ sẽ thiêu đốt mục tiêu trong 2 turn: Bắt đầu mỗi turn sẽ mất 50% thể lực. Hiệu quả không cộng dồn." BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1084" Name="Thức-Đau Khổ Xâm Thực" ElementIDs="2950," Description="Hắc Ám ném ra chất độc, khiến thú cưng toàn phe địch giảm 100% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1085" Name="Thức-Hiến Tế Tà Thần" ElementIDs="2951," Description="Hắc Ám niệm chú, dùng sức mạnh huyết mạch hiến tế cho tà thần. Trong turn này, mỗi phát đạn bắn ra sẽ kèm sát thương bằng 5% HP bản thân bị mất. Sát thương gây kèm sẽ Xuyên phòng thủ và Hộ Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1086" Name="Thiêu Đốt" ElementIDs="2952," Description="Mỗi turn mất 15% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1087" Name="Hồi Ma Lv1" ElementIDs="3054,2982," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 20 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1088" Name="Hồi Ma Lv2" ElementIDs="3054,2983," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 25 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1089" Name="Hồi Ma Lv3" ElementIDs="3054,2984," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 30 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1090" Name="Hồi Ma Lv4" ElementIDs="3054,2985," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 35 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1091" Name="Hồi Ma Lv5" ElementIDs="3054,2986," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 40 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1092" Name="Đánh Trước Lv1" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 2% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1093" Name="Đánh Trước Lv2" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 3% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1094" Name="Đánh Trước Lv3" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 4% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1095" Name="Đánh Trước Lv4" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 5% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1096" Name="Đánh Trước Lv5" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 6% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1097" Name="Bị Thương Lv1" ElementIDs="3056,2988," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 2% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1098" Name="Bị Thương Lv2" ElementIDs="3056,2990," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 3% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1099" Name="Bị Thương Lv3" ElementIDs="3056,2992," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 4% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1100" Name="Bị Thương Lv4" ElementIDs="3056,2994," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 5% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1101" Name="Bị Thương Lv5" ElementIDs="3056,2996," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 6% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1102" Name="Cường Lực Lv1" ElementIDs="3057,2998," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 2% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1103" Name="Cường Lực Lv2" ElementIDs="3057,2999," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 3% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1104" Name="Cường Lực Lv3" ElementIDs="3057,3000," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 4% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1105" Name="Cường Lực Lv4" ElementIDs="3057,3001," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 5% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1106" Name="Cường Lực Lv5" ElementIDs="3057,3002," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 6% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1107" Name="Huyết Mạch Lv1" ElementIDs="3058,3003,3008," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 2% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1108" Name="Huyết Mạch Lv2" ElementIDs="3058,3004,3009," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 3% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1109" Name="Huyết Mạch Lv3" ElementIDs="3058,3005,3010," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 4% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1110" Name="Huyết Mạch Lv4" ElementIDs="3058,3006,3011," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 5% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1111" Name="Huyết Mạch Lv5" ElementIDs="3058,3007,3012," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 6% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1112" Name="Khát Vọng Lv1" ElementIDs="3059,3013," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 4% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1113" Name="Khát Vọng Lv2" ElementIDs="3059,3015," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 6% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1114" Name="Khát Vọng Lv3" ElementIDs="3059,3017," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 8% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1115" Name="Khát Vọng Lv4" ElementIDs="3059,3019," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 10% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1116" Name="Khát Vọng Lv5" ElementIDs="3059,3021," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 12% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1117" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3060,3023," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 10% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1118" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3060,3024," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 12% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1119" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3060,3025," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 15% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1120" Name="Phù Hộ Lv4" ElementIDs="3060,3026," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 18% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1121" Name="Phù Hộ Lv5" ElementIDs="3060,3027," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 20% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1122" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3061,103028," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 1 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1123" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3061,103029," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 2 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1124" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103030," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1125" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103031," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1126" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103032," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1127" Name="Bụi Gai Lv1" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 2% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1128" Name="Bụi Gai Lv2" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 3% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1129" Name="Bụi Gai Lv3" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 4% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1130" Name="Bụi Gai Lv4" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 5% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1131" Name="Bụi Gai Lv5" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 6% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1132" Name="Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="3063,3038," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 10% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1133" Name="Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="3063,3100," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 12% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1134" Name="Cuồng Bạo Lv3" ElementIDs="3063,3101," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 15% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1135" Name="Cuồng Bạo Lv4" ElementIDs="3063,3102," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 18% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1136" Name="Cuồng Bạo Lv5" ElementIDs="3063,3103," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 20% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1137" Name="Nhẫn Thuật Lv1" ElementIDs="3064,3039," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 10% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1138" Name="Nhẫn Thuật Lv2" ElementIDs="3064,3042," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 12% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1139" Name="Nhẫn Thuật Lv3" ElementIDs="3064,3045," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 15% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1140" Name="Nhẫn Thuật Lv4" ElementIDs="3064,3048," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 18% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1141" Name="Nhẫn Thuật Lv5" ElementIDs="3064,3051," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 20 (max: 20%)% HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1142" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="3065," Description="+2%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1143" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="3066," Description="+4%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1144" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv3" ElementIDs="3067," Description="+6%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1145" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv4" ElementIDs="3068," Description="+8%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1146" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv5" ElementIDs="3069," Description="+10%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1147" Name="Kháng Bỏng Lv1" ElementIDs="3070," Description="+2%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1148" Name="Kháng Bỏng Lv2" ElementIDs="3071," Description="+4%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1149" Name="Kháng Bỏng Lv3" ElementIDs="3072," Description="+6%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1150" Name="Kháng Bỏng Lv4" ElementIDs="3073," Description="+8%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1151" Name="Kháng Bỏng Lv5" ElementIDs="3074," Description="+10%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1152" Name="Kháng Đóng Băng Lv1" ElementIDs="3075," Description="+0.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1153" Name="Kháng Đóng Băng Lv2" ElementIDs="3076," Description="+1.0%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1154" Name="Kháng Đóng Băng Lv3" ElementIDs="3077," Description="+1.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1155" Name="Kháng Đóng Băng Lv4" ElementIDs="3078," Description="+2.0%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1156" Name="Kháng Đóng Băng Lv5" ElementIDs="3079," Description="+2.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1157" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2953," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1158" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2954," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1159" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2955," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1160" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv1" ElementIDs="2956,2957,2958," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 150% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1161" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv2" ElementIDs="2956,2957,2959," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 180% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1162" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv3" ElementIDs="2956,2957,2960," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1163" Name="Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="2961,3084," Description="Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 8% HP tối đa và 20 MP, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1164" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="2962," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1165" Name="Bỏng" ElementIDs="2963,2964," Description="Kỹ năng mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1166" Name="Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="2965," Description="Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, đạt 3 Lửa sẽ chuyển thành Lửa Bảo Vệ, nhận hiệu quả +30% Giảm Thương, +30% Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1167" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2966," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1168" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2967,2968," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1169" Name="Thế Như Lửa Thiêu" ElementIDs="3080,3082," Description="Khi bắt đầu trận, nếu có tốc độ bắn nhanh nhất, mỗi turn được hồi thêm 10 MP, nếu không mỗi turn sẽ hồi thêm 5 MP. (Trong PVE chỉ hồi 5 MP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="275" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1170" Name="SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="2970,2971,2972,2973,2974," Description="Khi trúng địch, 50% kích hoạt Bạo Kích kèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 250% sát thương cơ bản của người tấn công), duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1171" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2975," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1172" Name="Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="2976," Description="Dùng hết toàn bộ MP, mỗi 3 MP hồi phục 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1173" Name="Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="2977,2978,2979,2980," Description="Sát Thương, Hộ Giáp, Ma Công, Ma Kháng tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1174" Name="Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="2981," Description="Chịu sát thương chí mạng (last hit) sẽ vào trạng thái Ngủ Đông, 2 turn sau hồi tỉnh, hồi 50% HP tối đa, thời gian chờ 10 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="3000" ColdDown="10" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1175" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2989," Description="Sát thương phải chịu tăng 2%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1176" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2991," Description="Sát thương phải chịu tăng 3%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1177" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2993," Description="Sát thương phải chịu tăng 4%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1178" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2995," Description="Sát thương phải chịu tăng 5%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1179" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2997," Description="Sát thương phải chịu tăng 6%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1180" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3014," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1181" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3016," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1182" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3018," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1183" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3020," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1184" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3022," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1185" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="103036,3037," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1186" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3040," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1187" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3041," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1188" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3043," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1189" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3044," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1190" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3046," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1191" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3047," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1192" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3049," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1193" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3050," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1194" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3052," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1195" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3053," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1196" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3081," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1197" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2969," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1198" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3083," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1199" Name="Thức-Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3085," Description="Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, đạt 3 Lửa sẽ chuyển thành Lửa Bảo Vệ, nhận hiệu quả +50% Giảm Thương, +50% Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1200" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3086," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1211" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3087,3088," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1212" Name="Thức-Biển Lửa Lấp Lánh" ElementIDs="3089,3090,3091," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc, thể lực giảm còn 150." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1213" Name="Thức-SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="3092,2971,2972,2973,2974,3093,3094,3095," Description="Khi trúng địch, 100% kích hoạt Bạo Kích kèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 250% sát thương cơ bản của người tấn công), duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường, +15% hiệu quả Xuyên Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1214" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="3096," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1215" Name="Thức-Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="3097," Description="Dùng hết toàn bộ MP, mỗi 2 MP hồi phục 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1216" Name="Thức-Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="3098,3099," Description="Chịu sát thương chí mạng (last hit) sẽ vào trạng thái Ngủ Đông, tự mang hiệu quả Miễn Kháng, 2 turn sau hồi tỉnh, hồi 80% HP tối đa, thời gian chờ 10 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="3000" ColdDown="10" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1217" Name="Thức-Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="3104,3105,3106,3107," Description="Sát Thương, Hộ Giáp tăng 10%, Ma Công, Ma Kháng tăng 15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1218" Name="Thức-Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="3108,3084," Description="Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 10% HP tối đa và 25 MP, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1219" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="3109," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1220" Name="Bỏng" ElementIDs="3110,3111," Description="Kỹ năng mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1221" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3112," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1222" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3113," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1223" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3114," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1224" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3132,3117," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 20% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1225" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3133,3118," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 25% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1226" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3134,3119," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 30% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1227" Name="Xuất Kích" ElementIDs="3120,3135," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột, sau khi dùng sẽ chui lên lớp đất mặt trên cùng tại vị trí đang đứng, kèm 80% Giảm Thương, duy trì 1 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="297" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1228" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3123," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 5% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1229" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3124," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 8% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1230" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3125," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 10% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1231" Name="Chuột Biến Hình" ElementIDs="3126,3130," Description="Chuột nhập thể, có thể đi xuyên qua đất, thể lực tiêu hao tính theo phần trăm cố định, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="299" Action="" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1232" Name="Âm Thầm Tiến Bước" ElementIDs="3151,3130," Description="Vào trạng thái tàng hình, mỗi turn hồi thêm 3 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="300" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1233" Name="Tốc Độ Thần Sầu" ElementIDs="3128," Description="Tăng 300 điểm nhanh nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="301" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1234" Name="Cường Hóa Âm Thầm" ElementIDs="3129," Description="Kỹ năng Ẩn Thân Đơn được nâng cấp thành Ẩn Thân Nhóm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="302" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1235" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3131," Description="Xóa kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1236" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3136," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1237" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3137," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1238" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3138," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1239" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3139," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 5% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1240" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3140," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 10% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1241" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3141," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 15% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1242" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3142,3145," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 4% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1243" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3143,3146," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 8% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1244" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3144,3147," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 12% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1245" Name="Thức-Đạn Bay" ElementIDs="3115,3148,3119," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 50% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1246" Name="Thức-Tốc Độ Thần Sầu" ElementIDs="3128,3158,3156," Description="Tăng 300 điểm nhanh nhẹn, tăng 4% né tránh (Không cộng dồn với hiệu quả kỹ năng nguyên tố)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="301" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1247" Name="Thức-Xuất Kích" ElementIDs="3120,3135,3149," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột, sau khi dùng sẽ chui lên lớp đất mặt trên cùng tại vị trí đang đứng, nhận 80% Giảm Thương, duy trì 1 turn, kèm 30% sát thương thêm, duy trì 2 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="297" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1248" Name="Thức-Âm Thầm Tiến Bước" ElementIDs="3152,3153," Description="Vào trạng thái tàng hình, mỗi turn hồi thêm 5 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="300" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1249" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3127," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1250" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3150," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1251" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3154," Description="Xóa kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1252" Name="Né Tránh +4%" ElementIDs="3157," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1253" Name="Kỹ năng khởi tạo xong sẽ kích hoạt" ElementIDs="3155," Description="Kỹ năng khởi tạo xong sẽ kích hoạt hiệu quả tiếp theo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1254" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3160," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 8 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1255" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3161," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 7 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="7" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1256" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3162," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 6 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1257" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3163," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 3% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1258" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3164," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 4% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1259" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3165," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1260" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3166," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1261" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3167," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1262" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3168," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1263" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3170,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1264" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3172,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1265" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3173,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1266" Name="Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3174," Description="Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1267" Name="Thỏ Mạnh Mẽ" ElementIDs="3175,3176," Description="Sau khi dùng, HP tối đa +25%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="306" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1268" Name="Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="3177," Description="Phe ta tăng 20% miễn bạo, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1269" Name="Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178," Description="Phe ta nhận khiên bằng 15% HP tối đa của bản thân, duy trì 3 turn, dùng xong sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1270" Name="Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3180," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1271" Name="Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3181," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1272" Name="Thỏ Né Tránh" ElementIDs="3182," Description="Khi bị sát thương, 50% miễn dịch phát đạn đầu tiên (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="310" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1273" Name="Thức-Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3183," Description="Giảm Thương +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1274" Name="Thức-Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="3184,3185," Description="Phe ta tăng 30% miễn bạo, tăng 10% sát thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1275" Name="Thức-Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178,3186," Description="Phe ta hồi 12% HP tối đa, nhận khiên bằng 15% HP tối đa của bản thân. Khiên duy trì 3 turn, dùng xong sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1276" Name="Thức-Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3187," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -40%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1277" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3179," Description="Khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1283" Name="Thức Tỉnh 1-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1610,3198,3199," Description="Xuất Chiêu: Mai Rùa. Sau khi dùng &quot;PASS&quot; trong turn, vào Tư Thế Phòng Thủ, giảm 30% sát thương phải chịu, giảm 60% sát thương bạo kích phải chịu, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1284" Name="Thức Tỉnh 1-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1610,3200," Description="Xuất Chiêu: Thần Tốc. Turn này chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, tăng 40% tốc độ tấn công. Trong turn kích hoạt Thần Tốc, thể lực giảm còn 80, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1285" Name="Thức Tỉnh 1-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3201,3202," Description="Mỗi khi xuất chiêu, hồi 3 MP. Kích hoạt hiệu quả Tuyệt Địa Phản Kích, mỗi mất 1% HP tối đa sẽ tăng 1% sát thương gây ra (Tối đa tăng 80%, duy trì 1 turn)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1286" Name="Thức Tỉnh 1-Hồ Ly Tấn Công" ElementIDs="2575,2576,3203," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, cộng dồn 2 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1287" Name="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" ElementIDs="3204," Description="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1288" Name="Thức Tỉnh 1-Tiểu Hồ Ly Tru" ElementIDs="3205," Description="Hấp thu Dấu Ấn trên người mục tiêu để nhận năng lực mới. Khi hấp thu 4 tầng Dấu Ấn, sẽ kích hoạt hiệu quả Thần Tốc (Trong turn có Thần Tốc, thể lực là 110). Khi hấp thu 3 tầng Dấu Ấn, sẽ nhận 2 turn tăng 500 sát thương. Khi hấp thu 2 tầng Dấu Ấn, sẽ kích hoạt 2 turn Ẩn Thân Nhóm (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1289" Name="Thức Tỉnh 1-Thủ Linh Hồn" ElementIDs="3206," Description="Mỗi tiêu hao 1 điểm MP, có thể chống đỡ sát thương bằng 0.6% HP tối đa, mỗi turn tối đa tiêu hao 40 điểm MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="134" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1290" Name="Thức Tỉnh 1-Sức Thiêu Đốt" ElementIDs="3207," Description="Khi bắt đầu turn, mỗi người chơi phe địch mang Dấu Ấn có mặt trên sân, giúp hồi thêm 4 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="136" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1291" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3208," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1292" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3209," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1293" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3210," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1294" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3212,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1295" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3214,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1296" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="30" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1297" Name="Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3216," Description="Bắn ra tia sáng thẳng xuyên địa hình, khiến mục tiêu chịu 500% sát thương (Không Bạo Kích). Sát thương thay đổi tùy theo tiến độ thanh lực bắn, lực kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự ly sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1298" Name="Rồng Gầm" ElementIDs="3217,3486," Description="Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 150% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 10% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1299" Name="Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3218," Description="Tăng 10% sát thương, duy trì 3 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1300" Name="Tường Băng Sương" ElementIDs="3219,3220," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận khiên chắn bằng 30% HP tối đa, tăng 20% Giảm Thương, hiệu quả duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1301" Name="Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3221," Description="Khi bắt đầu mỗi turn sẽ nhận được 5 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1302" Name="Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3222,3488," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau sẽ tử vong. Nếu bị sát thương Bỏng từ Pet sẽ lập tức mất trạng thái Đóng Băng, hồi phục 50% HP (mỗi trận 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1303" Name="Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3223,3224," Description="Tăng 30% Giảm Thương, 50% Giảm Bạo Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1304" Name="Thức 1-Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3225," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1305" Name="Thức 1-Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3226," Description="Bắn ra tia sáng thẳng xuyên địa hình, khiến mục tiêu chịu 700% sát thương (25% gây Bạo Kích). Sát thương thay đổi tùy theo tiến độ thanh lực bắn, lực kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự ly sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="0" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1306" Name="Thức 1-Rồng Gầm" ElementIDs="3227,3228," Description="Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 200% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1307" Name="Thức 1-Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3229," Description="Mỗi tốn 1 Nộ, tăng 15% sát thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1308" Name="Thức 1-Băng SươngChắn" ElementIDs="3230,3231," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận khiên chắn bằng 50% HP tối đa, tăng 30% Giảm Thương, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1309" Name="Thức 1-Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3232,3489," Description="Khi bắt đầu mỗi turn nhận được 1 Nộ, mỗi 4 turn nhận thêm 1 nộ. Khi bắt đầu turn, nếu HP của bản thân cao nhất trong trận, sẽ được nhận thêm 1 Nộ, tối đa tích lũy 4 Nộ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1310" Name="Thức 1-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3490,3491,3492," Description="Nhận 35% Giảm Thương, 60% Giảm Bạo Thương. Khi bị Bạo Kích sẽ lập tức tăng thêm 30% Giảm Thương và 20% Kháng Xuyên Giáp, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1311" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3235," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 4% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1312" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3236," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 5% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1313" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3237," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 6% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1314" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3238," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 7% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1315" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3239," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 8% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1316" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3240," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 9% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1317" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3241," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 5% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1318" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3242," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 6% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1319" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3243," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 7% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1320" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3244," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 8% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1321" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3245," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 9% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1322" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3246," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 10% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1323" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3247," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 12% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1324" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3248," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 15% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1325" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3249," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 18% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1326" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3250," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 21% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1327" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3251," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 24% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1328" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3252," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 27% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1329" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3253," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 12% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1330" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3254," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 15% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1331" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3255," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 18% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1332" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3256," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 21% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1333" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3257," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 24% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1334" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3258," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 27% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1335" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3283," Description="Kháng Nước tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1336" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3284," Description="Kháng Nước tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1337" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3285," Description="Kháng Nước tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1338" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3286," Description="Kháng Nước tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1339" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3287," Description="Kháng Nước tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1340" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3288," Description="Kháng Nước tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1341" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3289," Description="Kháng Lửa tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1342" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3290," Description="Kháng Lửa tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1343" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3291," Description="Kháng Lửa tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1344" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3292," Description="Kháng Lửa tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1345" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3293," Description="Kháng Lửa tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1346" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3294," Description="Kháng Lửa tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1347" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3295," Description="Kháng Gió tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1348" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3296," Description="Kháng Gió tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1349" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3297," Description="Kháng Gió tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1350" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3298," Description="Kháng Gió tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1351" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3299," Description="Kháng Gió tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1352" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3300," Description="Kháng Gió tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1353" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3301," Description="Kháng Đất tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1354" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3302," Description="Kháng Đất tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1355" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3303," Description="Kháng Đất tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1356" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3304," Description="Kháng Đất tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1357" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3305," Description="Kháng Đất tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1358" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3306," Description="Kháng Đất tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1359" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3307,3308," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1360" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3309,3310," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1361" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3311,3312," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1362" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3313,3314," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1363" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3315,3316," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1364" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3317,3318," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1365" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3319,3320," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1366" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3321,3322," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1367" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3323,3324," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1368" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3325,3326," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1369" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3327,3328," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1370" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3329,3330," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1371" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3331,3332," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1372" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3333,3334," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1373" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3335,3336," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1374" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3337,3338," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1375" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3339,3340," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1376" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3341,3342," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1377" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3343,3344," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1378" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3345,3346," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1379" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3347,3348," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1380" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3349,3350," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1381" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3351,3352," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1382" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3353,3354," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1383" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3355," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1384" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3356," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1385" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3357," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1386" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3358," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1387" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3359," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1388" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3360," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1389" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3361," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1390" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3362," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1391" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3363," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1392" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3364," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1393" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3365," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1394" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3366," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1395" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3367," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1396" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3368," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1397" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3369," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1398" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3370," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1399" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3371," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1400" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3372," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1401" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3373," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1402" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3374," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1403" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3375," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1404" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3376," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1405" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3377," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1406" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3378," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1407" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3259," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1408" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3260," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1409" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3261," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1410" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3262," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1411" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3263," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1412" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3264," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1413" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3265," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1414" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3266," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1415" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3267," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1416" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3268," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1417" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3269," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1418" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3270," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1419" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3271," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1420" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3272," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1421" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3273," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1422" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3274," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1423" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3275," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1424" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3276," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1425" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3277," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1426" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3278," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1427" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3279," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1428" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3280," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1429" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3281," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1430" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3282," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1431" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1610,3198,3199,3379," Description="Xuất Chiêu: Mai Rùa. Trong turn, sau khi khi dùng &quot;PASS&quot;, sẽ khởi động Tư Thế Phòng Thủ, sát thương phải chịu -30%, sát thương bạo kích phải chịu -60%, duy trì 2 turn, tăng thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1432" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1610,3200,3380," Description="Xuất Chiêu: Thần Tốc. Turn này chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, tăng 40% tốc độ tấn công. Trong turn kích hoạt Thần Tốc, thể lực giảm còn 80, duy trì 1 turn, tăng thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1433" Name="Thức Tỉnh 2-Chuyên Gia Võ Thuật" ElementIDs="3201,3381," Description="Mỗi khi Xuất Chiêu, hồi 3 MP, kích hoạt hiệu quả Tuyệt Địa Phản Kích, mỗi mất 1% HP tối đa, sẽ tăng 1.3% sát thương gây ra (Tối đa tăng 80%, duy trì 1 turn)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1434" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1610,3198,3199,3379," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Xuất Chiêu: Mai Rùa. Trong turn, sau khi khi dùng &quot;PASS&quot;, sẽ khởi động Tư Thế Phòng Thủ, sát thương phải chịu -30%, sát thương bạo kích phải chịu -60%, duy trì 2 turn, tăng thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1435" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1610,3200,3380," Description="Kháng Bỏng +10%. Xuất Chiêu: Thần Tốc. Turn này chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, tăng 40% tốc độ tấn công. Trong turn kích hoạt Thần Tốc, thể lực giảm còn 80, duy trì 1 turn, tăng thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1436" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyên Gia Võ Thuật" ElementIDs="3201,3381," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Mỗi khi Xuất Chiêu, hồi 3 MP, kích hoạt hiệu quả Tuyệt Địa Phản Kích, mỗi mất 1% HP tối đa, sẽ tăng 1.3% sát thương gây ra (Tối đa tăng 80%, duy trì 1 turn)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1463" Name="Thức Tỉnh 2-Đạn Mai Rùa" ElementIDs="3410,3411,3412,3413,3414," Description="Ném một mai rùa cứng chắc, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích. 2 đồng đội ngẫu nhiên nhận hiệu quả 20% Giảm Thương (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), HP tối đa tăng 20%, duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1464" Name="Thức Tỉnh 2-Giáp Gai" ElementIDs="3415,3416,3417,3418," Description="Vào trạng thái phòng thủ, Hộ Giáp tăng 80%, miễn trừ 90% xác suất bị bạo kích. Bản thân tăng thể tích va chạm, miễn sát thương từ một vài góc độ, khiến toàn phe địch giảm 50% Ma Công, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="6" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1465" Name="Thức Tỉnh 2-Miệt Thị" ElementIDs="3419,3420,3421,3422,3423,3424,3425,3426," Description="Khi đạt 30 MP sẽ kích hoạt Khiêu Khích, khiến toàn phe địch giảm 50% tấn công Nguyên Tố, thu hút Đạn Pháo của kẻ địch trong bán kính 200 xung quanh, mỗi lần bị trúng Đạn Pháo sẽ phản đòn lên kẻ tấn công sát thương thực bằng (80% Hộ Giáp của bản thân +800 điểm), duy trì 2 turn, cần chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1466" Name="Thức Tỉnh 2-Núi Đè" ElementIDs="3427,3428,3429,3430," Description="Rùa khổng lồ ép mạnh xuống đất, gây cho tất cả người chơi sát thương bằng (150% ST cơ bản + 300% Hộ Giáp của bản thân), cấm di chuyển, cấm bay, cấm dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1467" Name="Thức Tỉnh 2-Bật Lại" ElementIDs="3431,3432,3542," Description="Mỗi lần bị sát thương, sẽ hồi phục 5 điểm MP, đồng thời tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, tối đa cộng dồn 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm MP (Miễn dịch thêm phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP). Miễn dịch 1 lần sát thương chí mạng và hồi 30% HP tối đa, mỗi trận tối đa 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1468" Name="Thức Tỉnh 2-Đoàn Kết" ElementIDs="3438,3439,3440,3441,3442," Description="Tăng 30% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội giúp bản thân tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 40%, tăng thêm 10% HP tối đa. (Khi bị trúng Đạn Pháo, nhiều nhất chỉ chịu sát thương bằng 25% HP tối đa của bản thân, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1469" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Mai Rùa" ElementIDs="3410,3411,3412,3413,3414," Description="Kháng Bỏng +15%. Ném một mai rùa cứng chắc, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích. 2 đồng đội ngẫu nhiên nhận hiệu quả 20% Giảm Thương (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), HP tối đa tăng 20%, duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1470" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Gai" ElementIDs="3415,3416,3417,3418," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Vào trạng thái phòng thủ, Hộ Giáp tăng 80%, miễn trừ 90% xác suất bị bạo kích. Bản thân tăng thể tích va chạm, miễn sát thương từ một vài góc độ, khiến toàn phe địch giảm 50% Ma Công, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="6" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1471" Name="Thức Tỉnh 3-Miệt Thị" ElementIDs="3419,3420,3421,3422,3423,3424,3425,3426," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Khi đạt 30 MP sẽ kích hoạt Khiêu Khích, khiến toàn phe địch giảm 50% tấn công Nguyên Tố, thu hút Đạn Pháo của kẻ địch trong bán kính 200 xung quanh, mỗi lần bị trúng Đạn Pháo sẽ phản đòn lên kẻ tấn công sát thương thực bằng (80% Hộ Giáp của bản thân +800 điểm), duy trì 2 turn, cần chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1472" Name="Thức Tỉnh 3-Núi Đè" ElementIDs="3427,3428,3429,3430," Description="Kháng Bỏng +15%. Rùa khổng lồ ép mạnh xuống đất, gây cho tất cả người chơi sát thương bằng (150% ST cơ bản + 300% Hộ Giáp của bản thân), cấm di chuyển, cấm bay, cấm dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1473" Name="Thức Tỉnh 3-Bật Lại" ElementIDs="3431,3432,3542," Description="Kháng Bỏng +15%. Mỗi lần bị sát thương, sẽ hồi phục 5 điểm MP, đồng thời tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, tối đa cộng dồn 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm MP (Miễn dịch thêm phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP). Miễn dịch 1 lần sát thương chí mạng và hồi 30% HP tối đa, mỗi trận tối đa 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1474" Name="Thức Tỉnh 3-Đoàn Kết" ElementIDs="3438,3439,3440,3441,3442," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Tăng 30% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội giúp bản thân tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 40%, tăng thêm 10% HP tối đa. (Khi bị trúng Đạn Pháo, nhiều nhất chỉ chịu sát thương bằng 25% HP tối đa của bản thân, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1475" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3422," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1476" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3433,3434,3435," Description="Mỗi lần bị sát thương, sẽ hồi phục 5 điểm MP, hồi 3% HP tối đa, đồng thời tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, tối đa cộng dồn 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1477" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3437," Description="(Miễn dịch thêm phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1478" Name="Thức Tỉnh-Đoàn Kết" ElementIDs="3443," Description="Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 25% HP Tối Đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1484" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3454," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 4% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1485" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3455," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 6% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1486" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3456," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 8% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1487" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3457," Description="Toàn phe ta giảm 5% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1488" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3458," Description="Toàn phe ta giảm 10% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1489" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3459," Description="Toàn phe ta giảm 15% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1490" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3460," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1491" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3461," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1492" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3462," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1493" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3463," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1494" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3464," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1495" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3495," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1496" Name="Thức 1-Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3522," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 80% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1497" Name="Thức 1-Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3496,3488," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau sẽ tử vong. Nếu bị sát thương Bỏng từ Pet sẽ lập tức mất trạng thái Đóng Băng, hồi phục 100% HP (mỗi trận 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1498" Name="Nhận được kỹ năng " ElementIDs="3233," Description="HP cao nhất kích hoạt" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1499" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3465," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Xuất Chiêu: Mai Rùa. Trong turn, sau khi khi dùng &quot;PASS&quot;, sẽ khởi động Tư Thế Phòng Thủ, sát thương phải chịu -30%, sát thương bạo kích phải chịu -60%, duy trì 2 turn, tăng thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1500" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="3466," Description="Kháng Bỏng +10%. Xuất Chiêu: Thần Tốc. Turn này chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, tăng 40% tốc độ tấn công. Trong turn kích hoạt Thần Tốc, thể lực giảm còn 80, duy trì 1 turn, tăng thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1501" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyên Gia Võ Thuật" ElementIDs="3467," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Mỗi khi Xuất Chiêu, hồi 3 MP, kích hoạt hiệu quả Tuyệt Địa Phản Kích, mỗi mất 1% HP tối đa, sẽ tăng 1.3% sát thương gây ra (Tối đa tăng 80%, duy trì 1 turn)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1512" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Mai Rùa" ElementIDs="3479," Description="Kháng Bỏng +15%. Ném một mai rùa cứng chắc, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích. 2 đồng đội ngẫu nhiên nhận hiệu quả 20% Giảm Thương (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), HP tối đa tăng 20%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1513" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Gai" ElementIDs="3480," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Vào trạng thái phòng thủ, Hộ Giáp tăng 80%, miễn trừ 90% xác suất bị bạo kích. Bản thân tăng thể tích va chạm, miễn sát thương từ một vài góc độ, khiến toàn phe địch giảm 50% Ma Công, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1514" Name="Thức Tỉnh 3-Miệt Thị" ElementIDs="3481," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Khi đạt 30 MP sẽ kích hoạt Khiêu Khích, khiến toàn phe địch giảm 50% tấn công Nguyên Tố, thu hút Đạn Pháo của kẻ địch trong bán kính 200 xung quanh, mỗi lần bị trúng Đạn Pháo sẽ phản đòn lên kẻ tấn công sát thương thực bằng (80% Hộ Giáp của bản thân +800 điểm), duy trì 2 turn, cần chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1515" Name="Thức Tỉnh 3-Núi Đè" ElementIDs="3482," Description="Kháng Bỏng +15%. Rùa khổng lồ ép mạnh xuống đất, gây cho tất cả người chơi sát thương bằng (150% ST cơ bản + 300% Hộ Giáp của bản thân), cấm di chuyển, cấm bay, cấm dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1516" Name="Thức Tỉnh 3-Bật Lại" ElementIDs="3483," Description="Kháng Bỏng +15%. Mỗi lần bị sát thương, sẽ hồi phục 5 điểm MP, đồng thời tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, tối đa cộng dồn 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm MP (Miễn dịch thêm phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP). Miễn dịch 1 lần sát thương chí mạng và hồi 30% HP tối đa, mỗi trận tối đa 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1517" Name="Thức Tỉnh 3-Đoàn Kết" ElementIDs="3484," Description="Kháng Xuyên Giáp +12%. Tăng 30% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội giúp bản thân tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 40%, tăng thêm 10% HP tối đa. (Khi bị trúng Đạn Pháo, nhiều nhất chỉ chịu sát thương bằng 25% HP tối đa của bản thân, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1518" Name="Thức 1-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3493,3494," Description="Khi bị bạo kích nhận" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1541" Name="Thức Tỉnh 2-Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3523," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 150% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1542" Name="Thức Tỉnh 2-Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3225,3524," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, giảm 30% sát thương, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11424" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1543" Name="Thức Tỉnh 2-Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3525," Description="Bắn ra tia sáng thẳng xuyên địa hình, khiến mục tiêu chịu 700% sát thương (25% gây Bạo Kích, 20% kích hoạt Đóng Băng). Sát thương thay đổi tùy theo tiến độ thanh lực bắn, lực kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự ly sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="0" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1544" Name="Thức Tỉnh 2-Rồng Gầm" ElementIDs="3526,3527," Description="Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 200% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 15% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1545" Name="Thức Tỉnh 2-Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3528," Description="Mỗi tốn 1 Nộ, tăng 17.5% sát thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1546" Name="Thức Tỉnh 2-Chắn Băng Sương" ElementIDs="3230,3231," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận khiên chắn bằng 50% HP tối đa, tăng 30% giảm thương, hiệu quả duy trì 3 turn (Mỗi 8 Turn 1 lần)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1547" Name="Thức Tỉnh 2-Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3232,3489,3543," Description="Khi bắt đầu mỗi turn nhận được 1 Nộ, mỗi 4 turn nhận thêm 1 nộ. Khi bắt đầu turn, nếu HP của bản thân cao nhất trong trận, sẽ được nhận thêm 1 Nộ, tối đa tích lũy 4 Nộ, có thể trang bị thêm 1 kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1548" Name="Thức Tỉnh 2-Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3529,3530," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau sẽ tử vong. Nếu bị sát thương Bỏng từ Pet sẽ lập tức mất trạng thái Đóng Băng, hồi phục 100% HP (Mỗi trận 2 lần, cần chờ 8 Turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1549" Name="Thức Tỉnh 2-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3490,3491,3492,3531," Description="Nhận 35% giảm thương, 60% Giảm Bạo Thương. Khi bị bạo kíchsẽ lập tức tăng thêm 30% giảm thương và 20% Kháng Xuyên Giáp, duy trì 3 turn. Khi chịu sát thương Bỏng sẽ hồi 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1550" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3532," Description="Nhận khi bị Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1551" Name="Thức Tỉnh 3-Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3523," Description="Kháng Bỏng +12%. Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 150% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1552" Name="Thức Tỉnh 3-Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3225,3524," Description="Kháng Bỏng +12%. Ném ra 1 Cầu Băng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, giảm 30% sát thương, duy trì 3 turn. (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11424" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1553" Name="Thức Tỉnh 3-Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3525," Description="Tăng Sát Thương 8%. Bắn ra tia sáng xuyên địa hình, gây cho mục tiêu 700% sát thương (30% kích hoạt Bạo Kích, 20% kích hoạt Đóng Băng), sát thương thay đổi tùy theo thanh lực bắn, kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự li sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="0" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1554" Name="Thức Tỉnh 3-Rồng Gầm" ElementIDs="3526,3527," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 200% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 15% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1555" Name="Thức Tỉnh 3-Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3528," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi tốn 1 Nộ sẽ tăng 17.5% hiệu quả Tăng Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1556" Name="Thức Tỉnh 3-Chắn Băng Sương" ElementIDs="3230,3231," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi bắt đầu chiến đấu, nhận Khiên Chắn bằng 50% HP tối đa, tăng 30% giảm thương, duy trì 3 turn (Mỗi 8 turn 1 lần)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1557" Name="Thức Tỉnh 3-Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3232,3489,3543," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi bắt đầu mỗi turn nhận được 1 Nộ, mỗi 4 turn nhận thêm 1 nộ. Khi bắt đầu turn, nếu HP của bản thân cao nhất trong trận, sẽ được nhận thêm 1 Nộ, tối đa tích lũy 4 Nộ, có thể trang bị thêm 1 kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1558" Name="Thức Tỉnh 3-Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3529,3530," Description="Kháng Bỏng +12%. Khi chịu sát thương chí mạng, sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau trực tiếp tử vong. Nếu chịu sát thương Bỏng từ Pet, sẽ hủy trạng thái Đóng Băng, hồi 100% HP (Mỗi trận kích hoạt 2 lần, cần chờ 8 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1559" Name="Thức Tỉnh 3-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3490,3491,3492,3531," Description="Kháng Bỏng +12%. Nhận 35% giảm thương, 60% Giảm Bạo Thương. Khi bị bạo kíchsẽ lập tức tăng thêm 30% giảm thương và 20% Kháng Xuyên Giáp, duy trì 3 turn. Khi chịu sát thương Bỏng sẽ hồi 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1560" Name="Thức Tỉnh 3-Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3533," Description="Kháng Bỏng +12%. Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 150% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1561" Name="Thức Tỉnh 3-Gai Băng" ElementIDs="3534," Description="Kháng Bỏng +12%. Ném ra 1 Cầu Băng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, giảm 30% sát thương, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1562" Name="Thức Tỉnh 3-Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3535," Description="Tăng Sát Thương 8%. Bắn ra tia sáng xuyên địa hình, gây cho mục tiêu 700% sát thương (30% kích hoạt Bạo Kích, 35% kích hoạt Đóng Băng), sát thương thay đổi tùy theo thanh lực bắn, kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự li sát thương giảm 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1563" Name="Thức Tỉnh 3-Rồng Gầm" ElementIDs="3536," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 200% sát thương cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 15% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1564" Name="Thức Tỉnh 3-Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3537," Description="Kháng Bỏng +12%%. Mỗi tốn 1 Nộ sẽ tăng 17.5% hiệu quả Tăng Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1565" Name="Thức Tỉnh 3-Chắn Băng Sương" ElementIDs="3538," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi bắt đầu chiến đấu, nhận Khiên Chắn bằng 50% HP tối đa, tăng 30% giảm thương, duy trì 3 turn (Mỗi 8 turn 1 lần)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1566" Name="Thức Tỉnh 3-Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3539," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi bắt đầu mỗi turn nhận được 1 Nộ, mỗi 4 turn nhận thêm 1 nộ. Khi bắt đầu turn, nếu HP của bản thân cao nhất trong trận, sẽ được nhận thêm 1 Nộ, tối đa tích lũy 4 Nộ, có thể trang bị thêm 1 kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1567" Name="Thức Tỉnh 3-Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3540," Description="Kháng Bỏng +12%. Khi chịu sát thương chí mạng, sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau trực tiếp tử vong. Nếu chịu sát thương Bỏng từ Pet, sẽ hủy trạng thái Đóng Băng, hồi 100% HP (Mỗi trận kích hoạt 2 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1568" Name="Thức Tỉnh 3-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3541," Description="Kháng Bỏng +12%. Nhận 35% giảm thương, 60% Giảm Bạo Thương. Khi bị bạo kíchsẽ lập tức tăng thêm 30% giảm thương và 20% Kháng Xuyên Giáp, duy trì 3 turn. Khi chịu sát thương Bỏng sẽ hồi 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1569" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3550," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1570" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3551," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1571" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3552," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1572" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3553,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 120% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1573" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3554,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 150% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1574" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3555,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 180% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1575" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3558," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1576" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3559,3560," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1577" Name="Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3561," Description="Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 1%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 2 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 40%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1578" Name="Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3562,3563," Description="Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -40%, hiệu quả trị liệu từ Pet -50%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1579" Name="Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3564," Description="Mỗi tốn 10 MP, lập tức +10% Ma Công, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1580" Name="Bóng Tối Bao Trùm" ElementIDs="3565," Description="Mỗi tốn 10 MP, giúp tất cả đồng đội hồi 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="325" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1581" Name="Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3566," Description="Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 1 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn vẫn có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="326" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1582" Name="Vũ Điệu Đêm Tối" ElementIDs="3567," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, hồi thêm 1 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="327" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1583" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3568," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1584" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3569," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1585" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3570," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1586" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3571,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 120% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1587" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3572,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 150% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1588" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3573,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 180% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1589" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3577," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1590" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3577,3578," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1591" Name="Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3579," Description="Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 10% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1592" Name="Ánh Sáng Chuyển Đổi" ElementIDs="3580,3581," Description="Nhanh Nhẹn của bản thân -50%, Nhanh Nhẹn của đồng đội khác +30%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="331" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1593" Name="Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3633,3634," Description="Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho 1 đồng đội ngẫu nhiên, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1594" Name="Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3582," Description="Khi không có đồng đội, HP tối đa +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1595" Name="Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3584," Description="Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1596" Name="Linh Hồn Yêu Tinh" ElementIDs="3585," Description="Mỗi khi người chơi phe địch hành động, bản thân hồi 3% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="335" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1618" Name="Thức Tỉnh 2-Lửa Cháy Bập Bùng" ElementIDs="3604," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1619" Name="Thức Tỉnh 2-Hiệp Ước Tà Long" ElementIDs="3605,3606,3607," Description="Sát thương cơ bản tăng 30%, Hộ Giáp giảm 0 điểm, tăng 15% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1620" Name="Thức Tỉnh 2-Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="3608,3609," Description="Mỗi lần bị tấn công, Hồn Rồng Thức Tỉnh hồi 4% HP và tăng 3% Giảm Thương (Tối đa cộng dồn 10 tầng), duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1621" Name="Thức Tỉnh 2-Sừng Rồng Sắc Nhọn" ElementIDs="3612,3613," Description="Tấn công tăng 350, sát thương tăng 300 +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1622" Name="Thức Tỉnh 2-Thịnh Nộ" ElementIDs="3614,3615,3616," Description="Khi bị tấn công, tăng 2% HP tối đa (Tối đa cộng dồn 10 tầng), mỗi tổn thất 3500 HP sẽ nhận 1 điểm MP, có xác suất kích hoạt hiệu quả Rồng Bảo Vệ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1623" Name="Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="3610,3611," Description="Hồi HP 4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1624" Name="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="3610,3611," Description="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1625" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Cháy Bập Bùng" ElementIDs="3604," Description="Kháng Bỏng +10%. Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1626" Name="Thức Tỉnh 3-Hiệp Ước Tà Long" ElementIDs="3605,3606,3607," Description="Sát Thương +10%. Sát thương cơ bản tăng 30%, Hộ Giáp giảm 0 điểm, tăng 15% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1627" Name="Thức Tỉnh 3-Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="3608,3609," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Mỗi lần bị tấn công, Hồn Rồng Thức Tỉnh hồi 4% HP và tăng 3% Giảm Thương (Tối đa cộng dồn 10 tầng), duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1628" Name="Thức Tỉnh 3-Sừng Rồng Sắc Nhọn" ElementIDs="3612,3613," Description="Kháng Bỏng +10%. Tấn công tăng 350, sát thương tăng 300 +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1629" Name="Thức Tỉnh 3-Thịnh Nộ" ElementIDs="3614,3615,3616," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Khi bị tấn công, tăng 2% HP tối đa (Tối đa cộng dồn 10 tầng), mỗi tổn thất 3500 HP sẽ nhận 1 điểm MP, có xác suất kích hoạt hiệu quả Rồng Bảo Vệ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1630" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Cháy Bập Bùng" ElementIDs="3617," Description="Kháng Bỏng +10%. Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1631" Name="Thức Tỉnh 3-Hiệp Ước Tà Long" ElementIDs="3618," Description="Sát Thương +10%. Sát thương cơ bản tăng 30%, Hộ Giáp giảm 0 điểm, tăng 15% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1632" Name="Thức Tỉnh 3-Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="3619," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Mỗi lần bị tấn công, Hồn Rồng Thức Tỉnh hồi 4% HP và tăng 3% Giảm Thương (Tối đa cộng dồn 10 tầng), duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1633" Name="Thức Tỉnh 3-Sừng Rồng Sắc Nhọn" ElementIDs="3620," Description="Kháng Bỏng +10%. Tấn công tăng 350, sát thương tăng 300 +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1634" Name="Thức Tỉnh 3-Thịnh Nộ" ElementIDs="3621," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Khi bị tấn công, tăng 2% HP tối đa (Tối đa cộng dồn 10 tầng), mỗi tổn thất 3500 HP sẽ nhận 1 điểm MP, có xác suất kích hoạt hiệu quả Rồng Bảo Vệ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1635" Name="Thức Tỉnh 2-Tự Vệ" ElementIDs="3622," Description="Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1636" Name="Thức Tỉnh 2-Hạt Bay" ElementIDs="3624,3625," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1637" Name="Thức Tỉnh 2-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3626,3627," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1638" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="3623," Description="Khi bị tấn công sẽ hồi phục HP, nếu HP thấp hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1639" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3628," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1640" Name="Thức Tỉnh 3-Tự Vệ" ElementIDs="3622," Description="HP Tối Đa +10%; Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1641" Name="Thức Tỉnh 3-Hạt Bay" ElementIDs="3624,3625," Description="Kháng Bỏng +8%; Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1642" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3626,3627," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%; Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1643" Name="Thức Tỉnh 3-Tự Vệ" ElementIDs="3629," Description="HP Tối Đa +10%; Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1644" Name="Thức Tỉnh 3-Hạt Bay" ElementIDs="3630," Description="Kháng Bỏng +8%; Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1645" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3631," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%; Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1646" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3632," Description="Chịu sát thương tăng HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1647" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3635,3636," Description="Giải trừ trạng thái + tăng tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1648" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3639," Description="Vào Kết Giới Ánh Sáng sẽ nhận hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1649" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3640," Description="Rời Kết Giới Ánh Sáng sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1650" Name="Thức Tỉnh 1-Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3642," Description="Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 20%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 3 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 50%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1651" Name="Thức Tỉnh 1-Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3643,3644," Description="Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -60%, hiệu quả trị liệu từ Pet -80%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1652" Name="Thức Tỉnh 1-Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3645,3646,3647," Description="Mỗi tốn 10 MP, lập tức +10% Ma Công, duy trì 3 turn. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1653" Name="Thức Tỉnh 1-Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3650," Description="Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn vẫn có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="326" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1654" Name="Thức Tỉnh 1-Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3651," Description="Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 20% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1655" Name="Thức Tỉnh 1-Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3652,3653," Description="Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho 2 đồng đội ngẫu nhiên, sát thương +10%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1656" Name="Thức Tỉnh 1-Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3656," Description="Khi không có đồng đội, HP tối đa +50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1657" Name="Thức Tỉnh 1-Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3657,3658,3659," Description="Giảm Thương +15%. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1658" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3648," Description="Vào Kết Giới Ánh Sáng sẽ nhận hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1659" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3649," Description="Rời Kết Giới Ánh Sáng sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1660" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3654,3655," Description="Giải trừ trạng thái + tăng tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1661" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3660," Description="Vào Kết Giới Ánh Sáng sẽ nhận hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1662" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3661," Description="Rời Kết Giới Ánh Sáng sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1663" Name="Thức Tỉnh 2-Đá Sương Đông" ElementIDs="3662," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1664" Name="Thức Tỉnh 2-Đạn Liệt Băng" ElementIDs="3663,3664,3665,3666,3667," Description="Ném 1 Đạn Liệt Băng, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, 50% kích hoạt Đóng Băng, tăng 6% tấn công và sát thương, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1665" Name="Thức Tỉnh 2-Chắn Thủy Tinh" ElementIDs="3669,3670," Description="Tất cả đồng đội tăng 40% giảm thương, 40% Miễn Bạo, duy trì 2 turn, không thể cộng dồn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1666" Name="Thức Tỉnh 2-Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="3671,3672,3673,3674," Description="Mỗi turn giảm 8% HP, tăng 800 sát thương + 30% giảm thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1667" Name="Thức Tỉnh 2-Tấn Lôi" ElementIDs="3676,3677," Description="Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 nhanh nhẹn, Turn đầu tốc độ nhanh nhất, nhận thêm 10 Điểm MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1668" Name="Thức Tỉnh 2-Tim Phụng Hoàng" ElementIDs="3680,3681," Description="Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 tấn công, tăng thêm 20% sát thương bạo kích" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1669" Name="Thức Tỉnh 2-Nhất Kích Tất Sát" ElementIDs="3682,3683,3684,3685," Description="Tăng 15% tấn công và sát thương, tăng 50% xác suất bạo kích, kèm hiệu quả Dẫn Đường, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1670" Name="Thức Tỉnh 2-Băng Hồn" ElementIDs="3686,3687,3688,3689," Description="Đến lượt bản thân, tất cả đồng đội tăng thêm 2 điểm ma pháp và hồi phục 2% HP. (Bản thân nhân đôi)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1671" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3668," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1672" Name="Xóa Địa ngục băng giá" ElementIDs="3675," Description="Xóa hiệu ứng Địa Ngục Băng Giá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1673" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3678," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1674" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3679," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1675" Name="Thức Tỉnh 3-Đá Sương Đông" ElementIDs="3662," Description="Kháng Bỏng +10%. Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1676" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Liệt Băng" ElementIDs="3663,3664,3665,3666,3667," Description="Kháng Bỏng +10%. Ném ra 1 Đạn Liệt Băng, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, 50% kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, tăng 6% tấn công và sát thương, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1677" Name="Thức Tỉnh 3-Chắn Thủy Tinh" ElementIDs="3669,3670," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tất cả đồng đội tăng 40% giảm thương, 40% Miễn Bạo, duy trì 2 turn. Kỹ năng không thể dùng cộng dồn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1678" Name="Thức Tỉnh 3-Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="3671,3672,3673,3674," Description="Giảm Thương +15%. Mỗi turn giảm 8% HP, tăng 800 sát thương + 30% giảm thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1679" Name="Thức Tỉnh 3-Tấn Lôi" ElementIDs="3676,3677," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 nhanh nhẹn, turn đầu tốc độ nhanh nhất, nhận thêm 10 Điểm MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1680" Name="Thức Tỉnh 3-Tim Phụng Hoàng" ElementIDs="3680,3681," Description="Kháng Bỏng +10%. Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 tấn công, tăng thêm 20% sát thương bạo kích" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1681" Name="Thức Tỉnh 3-Nhất Kích Tất Sát" ElementIDs="3682,3683,3684,3685," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tăng 15% tấn công và sát thương, tăng 50% xác suất bạo kích, kèm hiệu quả Dẫn Đường, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1682" Name="Thức Tỉnh 3-Băng Hồn" ElementIDs="3686,3687,3688,3689," Description="HP Tối Đa +15%. Đến lượt bản thân, tất cả đồng đội tăng thêm 2 điểm ma pháp và hồi phục 2% HP. (Bản thân nhân đôi)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1683" Name="Thức Tỉnh 3-Đá Sương Đông" ElementIDs="3690," Description="Kháng Bỏng +10%. Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1684" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Liệt Băng" ElementIDs="3691," Description="Kháng Bỏng +10%. Ném ra 1 Đạn Liệt Băng, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, 50% kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, tăng 6% tấn công và sát thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1685" Name="Thức Tỉnh 3-Chắn Thủy Tinh" ElementIDs="3692," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tất cả đồng đội tăng 40% giảm thương, 40% Miễn Bạo, duy trì 2 turn. Kỹ năng không thể dùng cộng dồn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1686" Name="Thức Tỉnh 3-Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="3693," Description="Giảm Thương +15%. Mỗi turn giảm 8% HP, tăng 800 sát thương + 30% giảm thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1687" Name="Thức Tỉnh 3-Tấn Lôi" ElementIDs="3694," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 nhanh nhẹn, turn đầu tốc độ nhanh nhất, nhận thêm 10 Điểm MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1688" Name="Thức Tỉnh 3-Tim Phụng Hoàng" ElementIDs="3695," Description="Kháng Bỏng +10%. Tất cả đồng đội tăng 10% + 600 tấn công, tăng thêm 20% sát thương bạo kích" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1689" Name="Thức Tỉnh 3-Nhất Kích Tất Sát" ElementIDs="3696," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Tăng 15% tấn công và sát thương, tăng 50% xác suất bạo kích, kèm hiệu quả Dẫn Đường, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1690" Name="Thức Tỉnh 3-Băng Hồn" ElementIDs="3697,3698," Description="HP Tối Đa +15%. Đến lượt bản thân, tất cả đồng đội tăng thêm 2 điểm ma pháp và hồi phục 2% HP. (Bản thân nhân đôi)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1691" Name="Thức Tỉnh 2-Mưa Thần" ElementIDs="3699,3700,3701," Description="Tất cả đồng đội trong bản đồ hồi phục 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần. (Không cộng dồn, tối đa miễn sát thương bằng 20% HP), +10% giảm thương, duy trì 3 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1692" Name="Thức Tỉnh 2-Lời Thề Hải Tặc" ElementIDs="3702,3703," Description="Dùng các loại vũ khí phụ thuẫn hồi ngay 8% HP, đồng thời nhận thêm 20% giảm thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1693" Name="Thức Tỉnh 2-Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="3704,3705,3706,3707," Description="Khi dùng vũ khí phụ Thiên Sứ Ban Phúc, bản thân và 1 mục tiêu khác tăng 10 Điểm MP, +20% Sát Thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1694" Name="Thức Tỉnh 3-Mưa Thần" ElementIDs="3699,3700,3701," Description="Kháng Bỏng +8%. Phe ta hồi 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần (Không thể cộng dồn, tối đa miễn dịch sát thương bằng 20% HP của bản thân), tăng 10% giảm thương, duy trì 3 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1695" Name="Thức Tỉnh 3-Lời Thề Hải Tặc" ElementIDs="3702,3703," Description="Giảm Thương +5%. Dùng các loại vũ khí phụ thuẫn hồi ngay 8% HP, đồng thời nhận thêm 20% giảm thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1696" Name="Thức Tỉnh 3-Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="3704,3705,3706,3707," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%. Khi dùng vũ khí phụ Thiên Sứ Ban Phúc, bản thân và 1 mục tiêu khác tăng 10 Điểm MP, tăng 20% sát thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1697" Name="Thức Tỉnh 3-Mưa Thần" ElementIDs="3708," Description="Kháng Bỏng +8%. Phe ta hồi 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần (Không thể cộng dồn, tối đa miễn dịch sát thương bằng 20% HP của bản thân), tăng 10% giảm thương, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1698" Name="Thức Tỉnh 3-Lời Thề Hải Tặc" ElementIDs="3709," Description="Giảm Thương +5%. Dùng các loại vũ khí phụ thuẫn hồi ngay 8% HP, đồng thời nhận thêm 20% giảm thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1699" Name="Thức Tỉnh 3-Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="3710," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%. Khi dùng vũ khí phụ Thiên Sứ Ban Phúc, bản thân và 1 mục tiêu khác tăng 10 Điểm MP, tăng 20% sát thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1700" Name="Thức Tỉnh 2-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3711," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1701" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3712,3713,3714,3715,3716," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1702" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618,3717," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1703" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,3718,1619,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1704" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,3719,3734," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1705" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1706" Name="Thức Tỉnh 2-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3720,3721,3722," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1707" Name="Thức Tỉnh 3-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3711," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1708" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3712,3713,3714,3715,3716," Description="HP Tối Đa +15%; Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1709" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618,3717," Description="Kháng Bỏng +12%; Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1710" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,3718,1619,1574," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1711" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,3719,3734," Description="Tăng Sát Thương +10%; Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1712" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1713" Name="Thức Tỉnh 3-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3720,3721,3722," Description="4 Thuộc Tính Cơ Bản +5%; Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1714" Name="Thức Tỉnh 3-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3723," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1715" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3724,3725," Description="HP Tối Đa +15%; Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1716" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="3726," Description="Kháng Bỏng +12%; Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1717" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="3727," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1718" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="3728," Description="Tăng Sát Thương +10%; Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1719" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="3729," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1720" Name="Thức Tỉnh 3-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3730,3731,3732,3733," Description="4 Thuộc Tính Cơ Bản +5%; Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1721" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3735," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1722" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3736," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1723" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3737," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1724" Name="Dao Băng" ElementIDs="3738," Description="Khi trúng địch, 3% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1725" Name="Dao Băng" ElementIDs="3739," Description="Khi trúng địch, 4% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1726" Name="Dao Băng" ElementIDs="3740," Description="Khi trúng địch, 5% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1727" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3741," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 4% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1728" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3742," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 6% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1729" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3743," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 8% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1730" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3744," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1731" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3745," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1732" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3746," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1733" Name="Thức Tỉnh 2-Cuồng Vũ" ElementIDs="3747," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1734" Name="Thức Tỉnh 2-Nọc Độc" ElementIDs="1134,3748,1138,3749," Description="Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1735" Name="Thức Tỉnh 2-Kiệt Sức" ElementIDs="3751,3752," Description="Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1736" Name="Thức Tỉnh 2-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,4699,3753,3754," Description="Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1737" Name="Thức Tỉnh 2-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3755,3756,3757,3758," Description="Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1738" Name="Thức Tỉnh 2-Chuyển Hóa" ElementIDs="1223,3759," Description="Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1739" Name="Thức Tỉnh 2-Hắc Nha" ElementIDs="3761,3762,3763,3764," Description="Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1740" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3750," Description="Sát thương phải chịu tăng 20%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1741" Name="Hiệu quả trúng độc" ElementIDs="3760," Description="Nhận hiệu quả Trúng Độc, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1742" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Vũ" ElementIDs="3747," Description="Kháng Bỏng +12%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1743" Name="Thức Tỉnh 3-Nọc Độc" ElementIDs="1134,3748,1138,3749," Description="Kháng Bỏng +12%; Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1744" Name="Thức Tỉnh 3-Kiệt Sức" ElementIDs="3751,3752," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1745" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,4699,3753,3754," Description="Kháng Bỏng +12%; Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1746" Name="Thức Tỉnh 3-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3755,3756,3757,3758," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1747" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyển Hóa" ElementIDs="1223,3759," Description="Tăng Giảm Thương +15%; Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1748" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Nha" ElementIDs="3761,3762,3763,3764," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1749" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Vũ" ElementIDs="3765," Description="Kháng Bỏng +12%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1750" Name="Thức Tỉnh 3-Nọc Độc" ElementIDs="3766," Description="Kháng Bỏng +12%; Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1751" Name="Thức Tỉnh 3-Kiệt Sức" ElementIDs="3767," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1752" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Bạo" ElementIDs="3768," Description="Kháng Bỏng +12%; Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1753" Name="Thức Tỉnh 3-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3769," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1754" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyển Hóa" ElementIDs="3770," Description="Tăng Giảm Thương +15%; Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1755" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Nha" ElementIDs="3771," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1762" Name="Thức Tỉnh 2-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772,3780," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1763" Name="Thức Tỉnh 2-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3781,1773," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1764" Name="Thức Tỉnh 2-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3782," Description="Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1765" Name="Thức Tỉnh 2-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3783,3784,1834," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1766" Name="Thức Tỉnh 2-Tài Năng" ElementIDs="1777,1778,3785," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công. Tăng Giảm Thương +8% (Không chịu ảnh hưởng bởi sức gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1767" Name="Thức Tỉnh 2-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,3786,1839,3787,1840,1841," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1768" Name="Thức Tỉnh 2-Tâm Hỏa" ElementIDs="3789,3790," Description="Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1769" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3788," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1770" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3791," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1771" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3792," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1772" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1773" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3793,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1774" Name="Thức Tỉnh 3-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772,3780," Description="Kháng Bỏng +12%; Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1775" Name="Thức Tỉnh 3-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3781,1773," Description="Kháng Bỏng +12%; Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1776" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3782," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1777" Name="Thức Tỉnh 3-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3783,3784,1834," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1778" Name="Thức Tỉnh 3-Tài Năng" ElementIDs="1777,1778,3785," Description="Kháng Bỏng +12%; Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công. Tăng Giảm Thương +8% (Không chịu ảnh hưởng bởi sức gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1779" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,3786,1839,3787,1840,1841," Description="HP Tối Đa +15%; Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1780" Name="Thức Tỉnh 3-Tâm Hỏa" ElementIDs="3789,3790," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1781" Name="Thức Tỉnh 3-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="3794," Description="Kháng Bỏng +12%; Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1782" Name="Thức Tỉnh 3-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3795," Description="Kháng Bỏng +12%; Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1783" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3796," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1784" Name="Thức Tỉnh 3-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3797," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1785" Name="Thức Tỉnh 3-Tài Năng" ElementIDs="3798," Description="Kháng Bỏng +12%; Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công, Tăng Giảm Thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1786" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Ám" ElementIDs="3799,3800," Description="HP Tối Đa +15%; Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1787" Name="Thức Tỉnh 3-Tâm Hỏa" ElementIDs="3801," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1791" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3826," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 7% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1792" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3827," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 8% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1793" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3828," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 9% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1794" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3829," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 10% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1795" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3830," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 11% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1796" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3831," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 12% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1797" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3832," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 13% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1798" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3833," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 14% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1799" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3834," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 15% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1800" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="5% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1801" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="5.75% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="575" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1802" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="6.5% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="650" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1803" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="7.25% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="725" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1804" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="8% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1805" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="8.75% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="875" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1806" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="9.5% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="950" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1807" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="10.25% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1025" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1808" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="11% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1809" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="11.75% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1175" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1810" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="12.5% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1250" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1811" Name="Ánh Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3803," Description="13.25% miễn dịch sát thương không phải từ Đạn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1325" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1812" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="5% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1813" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="5.75% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="575" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1814" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="6.5% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="650" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1815" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="7.25% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="725" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1816" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="8% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1817" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="8.75% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="875" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1818" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="9.5% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="950" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1819" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="10.25% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1025" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1820" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="11% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1821" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="11.75% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1175" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1822" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="12.5% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1250" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1823" Name="Phong Hành Thuật" ElementIDs="3804," Description="13.25% miễn dịch kỹ năng loại khống chế (Đóng Băng/Bất Động/Trói Buộc/Cấm Bay), cần chờ  turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1325" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1824" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="7% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1825" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="8% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1826" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="9% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1827" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="10% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1828" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="11% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1829" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="12% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1830" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="13% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1831" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="14% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1832" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="15% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1833" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="16% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1834" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="17% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1835" Name="Hậu Thổ Quyết" ElementIDs="3805," Description="18% miễn dịch sát thương do chênh lệch độ cao, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1849" Name="Mưa Trời Tinh Hoa" ElementIDs="3802," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 16% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1850" Name="Nguồn Nước Ban Phúc" ElementIDs="3824," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 5% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1851" Name="Nguồn Nước Ban Phúc" ElementIDs="3825," Description="Khi bị đạn bắn trúng, 6% xác suất hấp thụ sát thương đó hồi 5% HP cho bản thân, số lần chờ 5 (Số lần chịu sát thương Đạn), có hiệu lực trong PVP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1859" Name="Ánh Sáng Thần Thánh" ElementIDs="3846," Description="Khi đánh trúng địch, &lt;font color=#4cd700&gt;20%&lt;/font&gt; kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh. Sát thương nguyên tố mục tiêu phải chịu tăng &lt;font color=#4cd700&gt;{1}&lt;/font&gt; điểm, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1860" Name="Bóng Tối Xâm Thực" ElementIDs="3847," Description="Khi đánh trúng địch, &lt;font color=#4cd700&gt;20%&lt;/font&gt; kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực. Mỗi phát Đạn Pháo gây kèm &lt;font color=#4cd700&gt;{1}&lt;/font&gt; điểm Công Tối" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1861" Name="Ánh Sáng Thuần Khiết" ElementIDs="3848," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, &lt;font color=#4cd700&gt;{0}&lt;/font&gt; kích hoạt Ánh Sáng Thuần Khiết, giải trừ hiệu quả bất lợi cho bản thân (Hiệu quả như Tịnh Hóa)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1862" Name="Độc Tố Ăn Mòn" ElementIDs="3849," Description="Khi chịu sát thương Đạn Pháo, sẽ kích hoạt Độc Tố Ăn Mòn, khiến mục tiêu giảm &lt;font color=#4cd700&gt;{0}&lt;/font&gt; sát thương, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1863" Name="Kiếm Ánh Sáng-Sơ" ElementIDs="3850," Description="Công Sáng tăng 100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="344" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1864" Name="Kiếm Ánh Sáng-Trung" ElementIDs="3851," Description="Công Sáng tăng 200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="345" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1865" Name="Kiếm Ánh Sáng-Cao" ElementIDs="3852," Description="Công Sáng tăng 300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="346" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1866" Name="Đòn U Minh-Sơ" ElementIDs="3853," Description="Công Tối tăng 100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="347" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1867" Name="Đòn U Minh-Trung" ElementIDs="3854," Description="Công Tối tăng 200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="348" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1868" Name="Đòn U Minh-Cao" ElementIDs="3855," Description="Công Tối tăng 300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="349" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1869" Name="Khiên Thánh Quang-Sơ" ElementIDs="3856," Description="Kháng Sáng tăng 150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="350" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1870" Name="Khiên Thánh Quang-Trung" ElementIDs="3857," Description="Kháng Sáng tăng 300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="351" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1871" Name="Khiên Thánh Quang-Cao" ElementIDs="3858," Description="Kháng Sáng tăng 450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="352" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1872" Name="Khiên Sắc Tối-Sơ" ElementIDs="3859," Description="Kháng Tối tăng 150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="353" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1873" Name="Khiên Sắc Tối-Trung" ElementIDs="3860," Description="Kháng Tối tăng 300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="354" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1874" Name="Khiên Sắc Tối-Cao" ElementIDs="3861," Description="Kháng Tối tăng 450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="355" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1875" Name="Quang Kiếm Trảm-Sơ" ElementIDs="3862," Description="Công Sáng tăng 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="356" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1876" Name="Quang Kiếm Trảm-Trung" ElementIDs="3863," Description="Công Sáng tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="357" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1877" Name="Quang Kiếm Trảm-Cao" ElementIDs="3864," Description="Công Sáng tăng 8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="358" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1878" Name="Linh Hồn Xung Kích-Sơ" ElementIDs="3865," Description="Công Tối tăng 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="359" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1879" Name="Linh Hồn Xung Kích-Trung" ElementIDs="3866," Description="Công Tối tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="360" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1880" Name="Linh Hồn Xung Kích-Cao" ElementIDs="3867," Description="Công Tối tăng 8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="361" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1881" Name="Vách Cực Quang-Sơ" ElementIDs="3868," Description="Kháng Sáng tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="362" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1882" Name="Vách Cực Quang-Trung" ElementIDs="3869," Description="Kháng Sáng tăng 8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="363" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1883" Name="Vách Cực Quang-Cao" ElementIDs="3870," Description="Kháng Sáng tăng 12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="364" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1884" Name="Chi Phối Linh Hồn-Sơ" ElementIDs="3871," Description="Kháng Tối tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="365" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1885" Name="Chi Phối Linh Hồn-Trung" ElementIDs="3872," Description="Kháng Tối tăng 8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="366" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1886" Name="Chi Phối Linh Hồn-Cao" ElementIDs="3873," Description="Kháng Tối tăng 12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="367" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1887" Name="Thuật Thánh Ngôn-Sơ" ElementIDs="3874," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 200 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="368" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1888" Name="Thuật Thánh Ngôn-Trung" ElementIDs="3875," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 300 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="369" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1889" Name="Thuật Thánh Ngôn-Cao" ElementIDs="3876," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 500 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="370" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1890" Name="Ánh Sáng Chinh Chiến-Sơ" ElementIDs="3877," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="371" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1891" Name="Ánh Sáng Chinh Chiến-Trung" ElementIDs="3878," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="372" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1892" Name="Ánh Sáng Chinh Chiến-Cao" ElementIDs="3879," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, Công Sáng tăng 16%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="373" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1893" Name="Tăng Cường Hồn Sáng-Sơ" ElementIDs="3880," Description="Xác suất kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh tăng 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="374" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1894" Name="Tăng Cường Hồn Sáng-Trung" ElementIDs="3881," Description="Xác suất kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh tăng 35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="375" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1895" Name="Tăng Cường Hồn Sáng-Cao" ElementIDs="3882," Description="Xác suất kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh tăng 50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="376" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1896" Name="Ánh Sáng Trục Xuất-Sơ" ElementIDs="3883," Description="Ánh Sáng Thần Thánh kèm hiệu quả giảm 10% Kháng Sáng , hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="377" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1897" Name="Ánh Sáng Trục Xuất-Trung" ElementIDs="3884," Description="Ánh Sáng Thần Thánh kèm hiệu quả giảm 20% Kháng Sáng, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="378" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1898" Name="Ánh Sáng Trục Xuất-Cao" ElementIDs="3885," Description="Ánh Sáng Thần Thánh kèm hiệu quả giảm 30% Kháng Sáng, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="379" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1899" Name="Thấu Hiểu Linh Hồn-Sơ" ElementIDs="3886," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 350 điểm, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="380" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1900" Name="Thấu Hiểu Linh Hồn-Trung" ElementIDs="3887," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 500 điểm, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="381" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1901" Name="Thấu Hiểu Linh Hồn-Cao" ElementIDs="3888," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 800 điểm, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="382" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1902" Name="Ánh Sáng Tà Ác-Sơ" ElementIDs="3889," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 16%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="383" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1903" Name="Ánh Sáng Tà Ác-Trung" ElementIDs="3890," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 20%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="384" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1904" Name="Ánh Sáng Tà Ác-Cao" ElementIDs="3891," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, Công Tối tăng 24%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="385" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1905" Name="Tăng Cường Hồn Tối-Sơ" ElementIDs="3892," Description="Xác suất kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực tăng 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="386" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1906" Name="Tăng Cường Hồn Tối-Trung" ElementIDs="3893," Description="Xác suất kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực tăng 35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="387" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1907" Name="Tăng Cường Hồn Tối-Cao" ElementIDs="3894," Description="Xác suất kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực tăng 50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="388" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1908" Name="Lời Nguyền Suy Yếu-Sơ" ElementIDs="3895," Description="Bóng Tối Xâm Thực kèm hiệu quả giảm 10% Kháng Tối, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="389" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1909" Name="Lời Nguyền Suy Yếu-Trung" ElementIDs="3896," Description="Bóng Tối Xâm Thực kèm hiệu quả giảm 20% Kháng Tối, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="390" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1910" Name="Lời Nguyền Suy Yếu-Cao" ElementIDs="3897," Description="Bóng Tối Xâm Thực kèm hiệu quả giảm 30% Kháng Tối, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="391" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1911" Name="Ánh Sáng Trói Buộc-Sơ" ElementIDs="3900," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, vô hiệu hóa Kỹ Năng Nguyên Tố của địch bị trúng đòn, duy trì 1 turn, cần chờ 6 turn (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="392" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1912" Name="Thiên Sứ Bảo Vệ-Sơ" ElementIDs="3901,3963," Description="Khi HP dưới 10%, 30% kích hoạt Thiên Sứ Bảo Vệ, Vô Địch duy trì 1 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="393" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1913" Name="Độc Tố Xâm Thực-Sơ" ElementIDs="3902," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, xóa ngẫu nhiên 2 hiệu quả có lợi từ kỹ năng Pet chủ động trên người mục tiêu (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="394" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1914" Name="Bóng Ma Hư Vô-Sơ" ElementIDs="3903," Description="Khi bắt đầu turn bản thân, 4% kích hoạt Bóng Ma Hư Vô (Tàng Hình, không thể hủy Tàng Hình), duy trì 2 turn, cần chờ 5 turn. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="395" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1915" Name="Ánh Sáng Trói Buộc-Trung" ElementIDs="3904," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, vô hiệu hóa Kỹ Năng Nguyên Tố của địch bị trúng đòn, duy trì 2 turn, cần chờ 6 turn (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="396" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1916" Name="Thiên Sứ Bảo Vệ-Trung" ElementIDs="3905,3964," Description="Khi HP dưới 20%, 40% kích hoạt Thiên Sứ Bảo Vệ, Vô Địch duy trì 1 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="397" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="4000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1917" Name="Độc Tố Xâm Thực-Trung" ElementIDs="3906," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, xóa ngẫu nhiên 3 hiệu quả có lợi từ kỹ năng Pet chủ động trên người mục tiêu (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="398" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1918" Name="Bóng Ma Hư Vô-Trung" ElementIDs="3907," Description="Khi bắt đầu turn bản thân, 5% kích hoạt Bóng Ma Hư Vô (Tàng Hình, không thể hủy Tàng Hình), duy trì 2 turn, cần chờ 5 turn. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="399" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1919" Name="Ánh Sáng Trói Buộc-Cao" ElementIDs="3908," Description="Khi kích hoạt Ánh Sáng Thần Thánh, vô hiệu hóa Kỹ Năng Nguyên Tố của địch bị trúng đòn, duy trì 3 turn, cần chờ 6 turn (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="400" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1920" Name="Thiên Sứ Bảo Vệ-Cao" ElementIDs="3909,3965," Description="Khi HP dưới 30%, 50% kích hoạt Thiên Sứ Bảo Vệ, Vô Địch duy trì 1 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Sáng, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="401" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1921" Name="Độc Tố Xâm Thực-Cao" ElementIDs="3910," Description="Khi kích hoạt Bóng Tối Xâm Thực, xóa ngẫu nhiên 4 hiệu quả có lợi từ kỹ năng Pet chủ động trên người mục tiêu (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="402" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1922" Name="Bóng Ma Hư Vô-Cao" ElementIDs="3911," Description="Khi bắt đầu turn bản thân, 6% kích hoạt Bóng Ma Hư Vô (Tàng Hình, không thể hủy Tàng Hình), duy trì 2 turn, cần chờ 5 turn. (Kỹ Năng Hộ Mệnh Hệ Tối, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="403" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1923" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="8% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1924" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="9% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1925" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="10% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1926" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="11% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1927" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="12% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1928" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="13% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1929" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="14% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1930" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="15% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1931" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="16% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1932" Name="Tăng Tốc Thời Gian" ElementIDs="3898," Description="17% kích hoạt Tăng Tốc Thời Gian, kỹ năng Thú/Pet giảm 1 turn chờ, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1933" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="5.75% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="575" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1934" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="6.5% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="650" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1935" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="7.25% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="725" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1936" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="8% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1937" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="8.75% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="875" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1938" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="9.5% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="950" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1939" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="10.25% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1025" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1940" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="11% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1941" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="11.75% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1175" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1942" Name="Ánh Sáng Bảo Vệ" ElementIDs="3899," Description="12.5% kích hoạt Ánh Sáng Bảo Vệ, hiệu quả Giảm Thương tăng 60%, duy trì 1 turn, cần chờ 5 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="1250" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1943" Name="Thức Tỉnh 2-Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3912," Description="Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, đạt 2 Lửa sẽ chuyển thành Lửa Bảo Vệ, hồi ngay 8% HP tối đa, nhận hiệu quả +50% giảm thương, +50% Sát Thương, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1944" Name="Thức Tỉnh 2-Biển Lửa Lấp Lánh" ElementIDs="3917,3090,3091," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần TốcTrong turn Thần Tốc, thể lực giảm còn 180." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1945" Name="Thức Tỉnh 2-SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="3092,2971,3918,2973,2974,3093,3094,3095,3969," Description="Khi trúng địch, 100% kích hoạt bạo kíchkèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 300% sát thương cơ bản của người tấn công), hiệu quả trị liệu từ Pet giảm 50%, duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường, +15% hiệu quả Xuyên Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1946" Name="Thức Tỉnh 2-Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="3097,3919," Description="Dùng hết toàn bộ MP, tăng 20% giảm thương, duy trì 2 turn, mỗi 2 Điểm MP hồi phục 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1947" Name="Thức Tỉnh 2-Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="3920,3099,3970," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông, tự mang hiệu quả Miễn Kháng, 2 turn sau hồi tỉnh, hồi 100% HP tối đa, tăng 25% HP tối đa. (Thời gian chờ 8 Turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="4000" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1948" Name="Thức Tỉnh 2-Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="3921,3922,3106,3107," Description="Sát Thương, Hộ Giáp +15%, Ma Công, Ma Kháng +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1949" Name="Thức Tỉnh 2-Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="3923,3084," Description="Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 12% HP tối đa và 25 MP, giảm 30% thể lực tối đa, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1950" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3913," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1951" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3925,3926,3971," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1952" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="3924," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1953" Name="Bỏng" ElementIDs="3925,3926," Description="Kỹ năng mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1954" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3912," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, sau khi đạt đến 2 Lửa sẽ chuyển đổi thành Lửa Bảo Vệ, hồi ngay 8% HP tối đa, nhận hiệu quả 50% giảm thương, 50% Tăng Sát Thương, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1955" Name="Thức Tỉnh 3-Biển Lửa Lấp Lánh" ElementIDs="3917,3090,3091," Description="Kháng Bỏng +12%. Ném ra 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, kích hoạt hiệu quả Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 180." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1956" Name="Thức Tỉnh 3-SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="3092,2971,3918,2973,2974,3093,3094,3095,3969," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi trúng địch, 100% kích hoạt bạo kíchkèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 300% sát thương cơ bản của người tấn công), hiệu quả trị liệu từ Pet giảm 50%, duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường, +15% hiệu quả Xuyên Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1957" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="3097,3919," Description="HP Tối Đa +15%. Dùng toàn bộ Điểm MP, tăng 20% giảm thương, duy trì 2 turn, mỗi 2 Điểm MP hồi 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1958" Name="Thức Tỉnh 3-Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="3920,3099,3970," Description="Kháng Bỏng +12%. Khi chịu sát thương chí mạng chủ động, sẽ vào trạng thái Ngủ Đông. Khi đang Ngủ Đông sẽ mang hiệu quả Miễn Kháng, 2 turn sau hồi sinh, hồi đến 100% HP, tăng 25% HP Tối Đa. (Chờ 8 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="4000" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1959" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="3921,3922,3106,3107," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Sát Thương, Hộ Giáp +15%, Ma Công, Ma Kháng +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1960" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="3923,3084," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 12% HP tối đa và 25 MP, giảm 30% thể lực tối đa, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1961" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3927," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, sau khi đạt đến 2 Lửa sẽ chuyển đổi thành Lửa Bảo Vệ, nhận hiệu quả 50% giảm thương, 50% Tăng Sát Thương, hồi 8% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1962" Name="Thức Tỉnh 3-Biển Lửa Lấp Lánh" ElementIDs="3928," Description="Kháng Bỏng +12%. Ném ra 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, kích hoạt hiệu quả Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 180." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1963" Name="Thức Tỉnh 3-SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="3929," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Khi trúng địch, 100% kích hoạt bạo kíchkèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 300% sát thương cơ bản của người tấn công), hiệu quả trị liệu từ Pet giảm 50%, duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường, +15% hiệu quả Xuyên Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1964" Name="Thức Tỉnh 3-Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="3930,3931," Description="HP Tối Đa +15%. Dùng toàn bộ Điểm MP, tăng 20% giảm thương, duy trì 2 turn, mỗi 2 Điểm MP hồi 1% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1965" Name="Thức Tỉnh 3-Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="3932," Description="Kháng Bỏng +12%. Khi chịu sát thương Chí Mạng chủ động, sẽ vào trạng thái Ngủ Đông. Khi đang Ngủ Đông sẽ mang hiệu quả Miễn Kháng, 2 turn sau hồi sinh, hồi đến 100% HP. (Chờ 8 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1966" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="3933," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Sát Thương, Hộ Giáp +15%, Ma Công, Ma Kháng +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1967" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="3934," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 12% HP tối đa và 25 MP, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1968" Name="Thức Tỉnh 2-Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3935," Description="Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 20%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 3 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 60%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1969" Name="Thức Tỉnh 2-Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3643,3936," Description="Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -60%, kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1970" Name="Thức Tỉnh 2-Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3937,3938,3939," Description="Mỗi tốn 10 MP, lập tức +15% Ma Công, duy trì 3 turn. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1971" Name="Thức Tỉnh 2-Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3942,3967," Description="Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn, sát thương +50%, có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="326" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1972" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3940," Description="Vào Kết Giới Ánh Sáng sẽ nhận hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1973" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3941," Description="Rời Kết Giới Ánh Sáng sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1974" Name="Thức Tỉnh 3-Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3945," Description="Sát Thương +10%. Mỗi tốn 10 MP, lập tức +15% Ma Công, duy trì 3 turn. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1975" Name="Thức Tỉnh 3-Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3946," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn, HP +100%, có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1976" Name="Thức Tỉnh 2-Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3947," Description="Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 35% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1977" Name="Thức Tỉnh 2-Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3948,3949," Description="Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho tất cả đồng đội, sát thương +10%, hồi 12% HP, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1978" Name="Thức Tỉnh 2-Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3953,3966," Description="Khi không có đồng đội, HP tối đa +50%, Giảm Thương +20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1979" Name="Thức Tỉnh 2-Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3954,3955,3956," Description="Giảm Thương +25%. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1980" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3950,3951,3952," Description="Giải trừ trạng thái + tăng tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1981" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3957," Description="Vào Kết Giới Ánh Sáng sẽ nhận hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1982" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3958," Description="Rời Kết Giới Ánh Sáng sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1983" Name="Thức Tỉnh 3-Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3947," Description="Kháng Bỏng +10%. Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 35% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1984" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3948,3949," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho tất cả đồng đội, sát thương +10%, hồi 12% HP, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1985" Name="Thức Tỉnh 3-Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3953,3966," Description="Kháng Bỏng +10%. Khi không có đồng đội, HP tối đa +50%, Giảm Thương +20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1986" Name="Thức Tỉnh 3-Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3954,3955,3956," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Giảm Thương +25%. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1987" Name="Thức Tỉnh 3-Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3959," Description="Kháng Bỏng +10%. Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 35% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1988" Name="Thức Tỉnh 3-Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3960," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho tất cả đồng đội, sát thương +10%, hồi 12% HP, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1989" Name="Thức Tỉnh 3-Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3961," Description="Kháng Bỏng +10%. Khi không có đồng đội, HP tối đa +50%, Giảm Thương +20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1990" Name="Thức Tỉnh 3-Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3962," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Giảm Thương +25%. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1991" Name="Thức Tỉnh 3-Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3935," Description="Kháng Bỏng +10%. Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 20%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 3 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 60%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1992" Name="Thức Tỉnh 3-Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3643,3936," Description="Kháng Bỏng +10%. Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -60%, kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1993" Name="Thức Tỉnh 3-Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3937,3938,3939," Description="Sát Thương +10%. Mỗi tốn 10 MP, lập tức +15% Ma Công, duy trì 3 turn. Khi có mặt trong Kết Giới Ánh Sáng, hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1994" Name="Thức Tỉnh 3-Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3942,3967," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn, sát thương +50%, có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="326" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1995" Name="Thức Tỉnh 3-Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3943," Description="Kháng Bỏng +10%. Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 20%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 3 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 60%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1996" Name="Thức Tỉnh 3-Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3944," Description="Kháng Bỏng +10%. Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -60%, kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1997" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3914,3915,3916," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1998" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1787,1788," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1999" Name="Thức Tỉnh 2-Cưỡi Mây" ElementIDs="3976," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2000" Name="Thức Tỉnh 2-Đào Tiên Vạn Năm" ElementIDs="1420,1507,3977," Description="Ném 1 Đào Tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 25% xác suất bạo kích và sát thương bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2001" Name="Thức Tỉnh 2-Bất Động" ElementIDs="1426,1508,3978," Description="Toàn phe địch không thể hành động 1 turn, -20 Điểm MP, tăng 20% sát thương phải chịu. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2002" Name="Thức Tỉnh 2-Kim Cang" ElementIDs="1509,3980," Description="Giảm 30% sát thương phải chịu, có 60% xác sát miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2003" Name="Thức Tỉnh 2-Hỏa Nhãn Kim Tinh" ElementIDs="1432,1511,4013," Description="Đánh dấu tất cả người chơi tàng hình phe địch, khiến mục tiêu -30% sát thương gây ra, +30% sát thương phải chịu, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2004" Name="Thức Tỉnh 2-Lông Vàng" ElementIDs="1513,1514,4086," Description="Mỗi lần chịu đòn chí mạng hồi phục 8% HP và tăng 50 điểm nộ khí, tăng 30% giảm thương, tăng 30% giảm thương Nguyên Tố, duy trì 1 turn (Được cộng dồn), mỗi trận đấu tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2005" Name="Thức Tỉnh 2-Đấu Thắng Phật" ElementIDs="3981,3982," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu tăng 2 điểm MP và 4 điểm nộ khí." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2006" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3979," Description="Sát thương phải chịu tăng 20%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2007" Name="Thức Tỉnh 3-Cưỡi Mây" ElementIDs="3976," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2008" Name="Thức Tỉnh 3-Đào Tiên Vạn Năm" ElementIDs="1420,1507,3977," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Ném ra 1 Đào Tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 25% xác suất bạo kích và sát thương bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2009" Name="Thức Tỉnh 3-Bất Động" ElementIDs="1426,1508,3978," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Toàn phe địch không thể hành động 1 turn, -20 Điểm MP, tăng 20% sát thương phải chịu. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2010" Name="Thức Tỉnh 3-Kim Cang" ElementIDs="1509,3980," Description="Kháng Bỏng +12%. Giảm 30% sát thương phải chịu, có xác suất 60% miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2011" Name="Thức Tỉnh 3-Hỏa Nhãn Kim Tinh" ElementIDs="1432,1511,4013," Description="HP Tối Đa +15%. Đánh dấu tất cả người chơi tàng hình phe địch, khiến mục tiêu -30% sát thương gây ra, +30% sát thương phải chịu, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2012" Name="Thức Tỉnh 3-Lông Vàng" ElementIDs="1513,1514,4086," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi lần chịu đòn chí mạng hồi phục 8% HP và tăng 50 điểm nộ khí, tăng 30% giảm thương, tăng 30% giảm thương Nguyên Tố, duy trì 1 turn (Được cộng dồn), mỗi trận đấu tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2013" Name="Thức Tỉnh 3-Đấu Thắng Phật" ElementIDs="3981,3982," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu tăng 2 Điểm MP và 4 điểm nộ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2014" Name="Thức Tỉnh 3-Cưỡi Mây" ElementIDs="3983," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2015" Name="Thức Tỉnh 3-Đào Tiên Vạn Năm" ElementIDs="3984," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Ném ra 1 Đào Tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 25% xác suất bạo kích và sát thương bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2016" Name="Thức Tỉnh 3-Bất Động" ElementIDs="3985," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Toàn phe địch không thể hành động 1 turn, -20 Điểm MP, tăng 20% sát thương phải chịu. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2017" Name="Thức Tỉnh 3-Kim Cang" ElementIDs="3986," Description="Kháng Bỏng +12%. Giảm 30% sát thương phải chịu, có xác suất 60% miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2018" Name="Thức Tỉnh 3-Hỏa Nhãn Kim Tinh" ElementIDs="3987,3988," Description="HP Tối Đa +15%. Đánh dấu tất cả người chơi tàng hình phe địch, khiến mục tiêu -30% sát thương gây ra, +30% sát thương phải chịu, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2019" Name="Thức Tỉnh 3-Lông Vàng" ElementIDs="3989," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi lần chịu đòn chí mạng hồi phục 8% HP và tăng 50 điểm nộ khí, tăng 30% giảm thương, duy trì 1 turn (Được cộng dồn), mỗi trận đấu tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2020" Name="Thức Tỉnh 3-Đấu Thắng Phật" ElementIDs="3990," Description="Kháng Bỏng +12%. Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu tăng 2 Điểm MP và 4 điểm nộ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2036" Name="Thức Tỉnh 2-Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3183,4002," Description="Tăng 20% giảm thương, bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 35% HP tối đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2037" Name="Thức Tỉnh 2-Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="4004,4005," Description="Phe ta tăng 50% Miễn Bạo, tăng 15% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2038" Name="Thức Tỉnh 2-Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178,4006," Description="Phe ta hồi 18% HP tối đa, nhận khiên bằng 15% HP tối đa của bản thân. Khiên duy trì 3 turn, dùng xong sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2039" Name="Thức Tỉnh 2-Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3187,4007," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -40%, sát thương bạo kích đồng đội phải chịu -15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2040" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4003," Description="Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 35% HP tối đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2041" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3183,4002," Description="HP Tối Đa +10%. Tăng 20% giảm thương, bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 35% HP tối đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2042" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="4004,4005," Description="Kháng Bỏng +10%. Phe ta tăng 50% Miễn Bạo, tăng 15% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2043" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178,4006," Description="Kháng Bỏng +10%. Phe ta hồi 18% HP, nhận Khiên Chắn bằng 15% HP tối đa của bản thân, Khiên Chắn duy trì 3 turn. Sau khi dùng, sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2044" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3187,4007," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Bản thân giảm 40% sát thương bạo phải chịu, đồng đội giảm 15% sát thương bạo phải chịu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2045" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="4008,4009," Description="HP Tối Đa +10%. Tăng 20% giảm thương, bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 35% HP tối đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2046" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="4010," Description="Kháng Bỏng +10%. Phe ta tăng 50% Miễn Bạo, tăng 15% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2047" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="4011," Description="Kháng Bỏng +10%. Phe ta hồi 18% HP, nhận Khiên Chắn bằng 15% HP tối đa của bản thân, Khiên Chắn duy trì 3 turn. Sau khi dùng, sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2048" Name="Thức Tỉnh 3-Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="4012," Description="Kháng Xuyên Giáp +8%. Bản thân giảm 40% sát thương bạo phải chịu, đồng đội giảm 15% sát thương bạo phải chịu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2049" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4014," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 13%, giảm thương nhân vật tăng 13%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2050" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4015," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 15%, giảm thương nhân vật tăng 15%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2051" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4016," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 17%, giảm thương nhân vật tăng 17%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2052" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4017," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 19%, giảm thương nhân vật tăng 19%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2053" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4018," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 21%, giảm thương nhân vật tăng 21%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2054" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4019," Description="Mỗi lần chịu sát thương không phải từ Đạn, sát thương nhận vào giảm 24%, giảm thương nhân vật tăng 24%, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2055" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4020," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 15% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2056" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4021," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 17% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2057" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4022," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 19% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2058" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4023," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 21% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2059" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4024," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 23% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2060" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4025," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 25% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2061" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4026,4087," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2062" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4027,4088," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2063" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4028,4089," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2064" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4029,4090," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2065" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4030,4091," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2066" Name="Ngũ Nguyên-Sáng" ElementIDs="4031,4092," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2067" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4032," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 15% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2068" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4033," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 17% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2069" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4034," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 19% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2070" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4035," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 21% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2071" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4036," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 23% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2072" Name="Ngũ Nguyên-Tối" ElementIDs="4037," Description="Mỗi lần chịu sát thương POW, thể tích va chạm tăng 25% (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2073" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4038," Description="Kháng Sáng +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2074" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4039," Description="Kháng Sáng +18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2075" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4040," Description="Kháng Sáng +21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2076" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4041," Description="Kháng Sáng +24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2077" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4042," Description="Kháng Sáng +27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2078" Name="Diệt Sát-Sáng" ElementIDs="4043," Description="Kháng Sáng +30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2079" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4044," Description="Kháng Tối +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2080" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4045," Description="Kháng Tối +18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2081" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4046," Description="Kháng Tối +21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2082" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4047," Description="Kháng Tối +24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2083" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4048," Description="Kháng Tối +27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2084" Name="Diệt Sát-Tối" ElementIDs="4049," Description="Kháng Tối +30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2085" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4050,4051," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2086" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4052,4053," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2087" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4054,4055," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2088" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4056,4057," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2089" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4058,4059," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2090" Name="Sắc Lệnh-Sáng" ElementIDs="4060,4061," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2091" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4062,4063," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2092" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4064,4065," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2093" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4066,4067," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2094" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4068,4069," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2095" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4070,4071," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2096" Name="Sắc Lệnh-Tối" ElementIDs="4072,4073," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2097" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4074," Description="Toàn phe địch Công Sáng -12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2098" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4075," Description="Toàn phe địch Công Sáng -14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2099" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4076," Description="Toàn phe địch Công Sáng -16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2100" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4077," Description="Toàn phe địch Công Sáng -18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2101" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4078," Description="Toàn phe địch Công Sáng -20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2102" Name="Thời Vận-Sáng" ElementIDs="4079," Description="Toàn phe địch Công Sáng -24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2103" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4080," Description="Toàn phe địch Công Tối -12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2104" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4081," Description="Toàn phe địch Công Tối -14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2105" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4082," Description="Toàn phe địch Công Tối -16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2106" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4083," Description="Toàn phe địch Công Tối -18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2107" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4084," Description="Toàn phe địch Công Tối -20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2108" Name="Thời Vận-Tối" ElementIDs="4085," Description="Toàn phe địch Công Tối -24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2205" Name="Xung Động Lv1" ElementIDs="4229," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, sát thương gây ra tăng 6%, mỗi turn giảm 2% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2206" Name="Yên Tĩnh Lv1" ElementIDs="4216,4217,4218," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi turn bản thân tăng 2 điểm MP, đồng đội và kẻ địch tăng 1 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2207" Name="Nhẫn Nại Lv1" ElementIDs="4219,4220," Description="3 turn đầu trận, sát thương giảm 20%, duy trì 3 turn, sau đó tăng Giảm Thương 10% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2208" Name="Lãnh Đạo Lv1" ElementIDs="4221," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi 5 turn, giúp bản thân hoặc đồng đội tăng 6% sát thương hoặc giảm thương, tối đa tăng 18% sát thương, 18% Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2209" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4222," Description="Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2210" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4223," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2211" Name="Cẩn Thận Lv1" ElementIDs="4224," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, 100% miễn bị bạo kích, mỗi turn giảm 33% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2212" Name="Ẩn Mình Lv1" ElementIDs="4225,4226,4227,4228,4231," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, 3 turn đầu bản thân bị Phong Ấn (Không thể bay, không thể dùng thú cưỡi, kỹ năng Pet hoặc bắn đạn, có thể di chuyển). Sau khi kết thúc turn, sát thương tăng 10%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2213" Name="Nhẫn Nại Lv1" ElementIDs="4230," Description="3 turn sau Giảm Thương tăng 10%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2214" Name="Ẩn Mình Lv1" ElementIDs="4232," Description="3 turn sau Sát Thương tăng 10%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2215" Name="Cuồng Vọng Lv1" ElementIDs="4234,4233," Description="Khi HP của bản thân dưới 20%, sát thương tăng 6% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2216" Name="Đoàn Kết Lv1" ElementIDs="4235," Description="Mỗi đồng đội có mặt trên sân (bao gồm ảo ảnh), tăng 5% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2217" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4236," Description="Mỗi đồng đội có mặt (bao gồm ảo ảnh) giúp tăng thêm 5% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2218" Name="Chấp Niệm Lv1" ElementIDs="4237," Description="Khi đồng đội tử vong, nhận 1 lần miễn dịch sát thương Chí Mạng (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2219" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4238," Description="Nhận Ảo Ảnh Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2220" Name="Trọng Tình Lv1" ElementIDs="4239," Description="Khi đồng đội tử vong, sát thương tăng 6%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2221" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4240," Description="Nhận Tăng Sát Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2222" Name="Phản Nghịch Lv1" ElementIDs="4241,4242," Description="3 turn đầu trận, sát thương tăng 9%, 3 turn sau kỹ năng chủ động của Pet mất hiệu lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2223" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4243," Description="Nhận kỹ năng Phong Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2224" Name="Anh Dũng Lv1" ElementIDs="4244,4245," Description="Khi HP của bản thân dưới 20%, mức tiêu hao MP của Pet toàn phe địch tăng gấp đôi, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2225" Name="Nghịch Ngợm Lv1" ElementIDs="4246," Description="Mỗi phát đạn pháo có 10% giảm 3 điểm MP của mục tiêu trúng đòn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2226" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4247," Description="Có xác suất giảm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2227" Name="Chấp Nhất Lv1" ElementIDs="4248," Description="Khi tử vong, Giam Cầm toàn phe địch, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2228" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4249," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2229" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4250," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2230" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4251," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2231" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4253,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="2232" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4254,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="2233" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="2234" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4256,4257,4266,4419,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="415" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="70" />
  <item ID="2235" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4258,4259,4267,4420,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="416" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="70" />
  <item ID="2236" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4260,4261," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="417" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2237" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4278,4279," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch phát đạn đầu tiên, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 20% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="418" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="2238" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4283,4284," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="419" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2239" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4287,4288," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -10%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="420" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2240" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4291,4292," Description="Hình Thái Hổ Đen: Diệt nhanh tất cả kẻ địch dưới 12% HP (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 12% xác bỏ qua Hộ Giáp đối phương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="421" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="2241" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4295,4296," Description="Hình Thái Hổ Đen:Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao)&#xD;&#xA;(Có hiệu lực trong PVP). Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp).(Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="422" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="70" />
  <item ID="2242" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4265," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2243" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4269," Description="Mỗi turn mất HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2244" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4271," Description="Giảm Nhanh Nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2245" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4274,4275," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2246" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4276,4277," Description="Hổ Đen (Miễn Kháng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2247" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4332,4333," Description="Hổ Trắng (Vô Địch)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2248" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4280," Description="Miễn dịch phát đạn đầu tiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2249" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4281," Description="Hồi HP Ngay" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2250" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4283,4284," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2251" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4285," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2252" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4286," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2253" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4287,4288," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2254" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4289," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2255" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4290," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2256" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4293," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (50%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2257" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4294," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (50%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2258" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4322," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2259" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4321," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2260" Name="Bài Xích Lv1" ElementIDs="4297," Description="Gây thêm 6% gây cho mục tiêu khác giới, giảm 6% sát thương gây cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2261" Name="Đố Kỵ Lv1" ElementIDs="4298," Description="Giảm 6% gây cho mục tiêu khác giới, gây thêm 6% sát thương cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2262" Name="Đỏ Đen Lv1" ElementIDs="4299," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, ném 1 đồng xu, 49.5% tăng 9% sát thương và giảm 9% Giảm Thương, 49.5% tăng 9% Giảm Thương và giảm 9% sát thương, 1% tăng 9% sát thương hoặc phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2263" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4300,4301," Description="Tăng Sát Thương, giảm Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2264" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4302,4303," Description="Tăng Giảm Thương, giảm Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2265" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4304,4305," Description="Tăng Sát Thương, tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2266" Name="Nhiệt Tình Lv1" ElementIDs="4306," Description="Mỗi turn hồi cho đồng đội 1 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2267" Name="Vững Vàng Lv1" ElementIDs="4307,4308," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, toàn phe ta tăng 10% Giảm Thương, tốc độ ra đòn giảm 10%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2268" Name="Ức Hiếp Lv1" ElementIDs="4309," Description="Khi tấn công kẻ địch có tỉ lệ phần trăm HP thấp hơn bản thân, sát thương tăng 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2269" Name="Quậy Phá Lv1" ElementIDs="4310," Description="6 turn đầu trận, Hiệu quả Đóng Băng duy trì thêm 1 turn, (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2270" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4313," Description="Xóa hiệu quả Quậy Phá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2271" Name="Co Mình Lv1" ElementIDs="4314," Description="Hiệu quả Tàng Hình của toàn phe ta duy trì thêm 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2272" Name="Trọng Nghĩa Lv1" ElementIDs="4315," Description="Sau khi đồng đội tử vong, tăng 20% Giảm Thương, duy trì 10 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2273" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4316," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2274" Name="Lạc Quan Lv1" ElementIDs="4318," Description="Mỗi sau 5 lần bạo kích, lần kế Pet dùng kỹ năng sẽ giảm 10 điểm MP cần tiêu hao; (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2275" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4318," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2276" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4319," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2277" Name="Cô Độc Lv1" ElementIDs="4320," Description="Khi bị trúng hiệu quả khống chế như Đóng Băng, Giam Cầm, khi thoát khỏi trạng thái khống chế, sát thương tăng 8%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2278" Name="Thức Tỉnh 1-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4323,4325," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, 50% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 50%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2279" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4324," Description="Mỗi turn mất HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2280" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4326,4328," Description="Giảm Nhanh Nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2281" Name="Thức Tỉnh 1-Nhập Ma" ElementIDs="4256,4257,4266,4329,2084,4330,4419,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +50%,giảm thương +5%,  duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="415" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2282" Name="Thức Tỉnh 1-Hóa Thần" ElementIDs="4258,4259,4267,4331,4420,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +25%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="416" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2283" Name="Thức Tỉnh 1-Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4260,4261,4272," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi HP dưới 30%, Miễn Kháng 1 turn, có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi HP dưới 30%, Vô Địch 1 turn,  có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="417" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2284" Name="Thức Tỉnh 1-Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4334,4335," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 20% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="418" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2285" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4336," Description="Miễn dịch 2 phát đạn pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2286" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4337," Description="Hồi HP Ngay" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2287" Name="Thức Tỉnh 1-Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4338,4339,4340," Description="HP tối đa +15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="419" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2288" Name="Thức Tỉnh 1-Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4341,4653," Description="Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="420" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2289" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4533,4534," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2290" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4342," Description="Giảm sát thương không phải từ Đạn Pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2291" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4287,4288," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2292" Name="Thức Tỉnh 1-Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4344,4345," Description="Hình Thái Hổ Đen: 80% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 80% bỏ qua Miễn Kháng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="421" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2293" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4346," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (80%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2294" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4347," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (80%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2295" Name="Thức Tỉnh 1-Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4348,4349," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 400% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Liên Kích&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 110." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="422" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2296" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4351,4352," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2297" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4350,4353," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2298" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4327," Description="BUFF Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2299" Name="Thức Tỉnh 2-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4354,4355," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, 100% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 50%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn,  xóa hết Điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2300" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4327," Description="BUFF Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2301" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4326,4328," Description="Giảm Nhanh Nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2302" Name="Thức Tỉnh 2-Nhập Ma" ElementIDs="4256,4257,4266,4357,4358,2085,4419,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +60%, giảm thương +8%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="415" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2303" Name="Thức Tỉnh 2-Hóa Thần" ElementIDs="4258,4259,4267,4359,4420,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +40%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="416" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2304" Name="Thức Tỉnh 2-Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4260,4261,4272,3543," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương, tăng thêm 1 ô kỹ năng trang bị&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi HP dưới 30%, Miễn Kháng 1 turn,  có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi HP dưới 30%, Vô Địch 1 turn,  có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="417" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2305" Name="Thức Tỉnh 2-Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4360,4361," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP), 10% Giảm Thương&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 30% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="418" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2306" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4362,4541," Description="Miễn dịch 3 phát đạn pháo, 10% Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2307" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4363," Description="Hồi HP Ngay" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2308" Name="Thức Tỉnh 2-Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4364,4365,4542," Description="HP tối đa +15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +25%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="419" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2309" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4283,4284," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2310" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4369," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2311" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4370," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2312" Name="Thức Tỉnh 2-Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4341,4371," Description="Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -40%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="420" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2313" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4547,4548," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2314" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4374," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2315" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4375," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2316" Name="Thức Tỉnh 2-Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4376,4377," Description="Hình Thái Hổ Đen: 100% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 100% bỏ qua Miễn Kháng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="421" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2317" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4346," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (100%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2318" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4347," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (100%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2319" Name="Thức Tỉnh 2-Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4378,4379," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 400% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Tấn Công 2&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 150." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="422" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2320" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4381,4382," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2321" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4380,4383," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2322" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4354,4355," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, 100% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 50%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn,  xóa hết Điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2323" Name="Thức Tỉnh 3-Nhập Ma" ElementIDs="4256,4257,4266,4662,2085,4663,4419,4660," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +80%,giảm thương +8%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="415" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2324" Name="Thức Tỉnh 3-Hóa Thần" ElementIDs="4258,4259,4267,4359,4420,4660," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +40%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="416" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2325" Name="Thức Tỉnh 3-Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4260,4261,4272,3543," Description="Kháng Bỏng +12%. Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương, tăng thêm 1 ô kỹ năng trang bị&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi HP dưới 30%, Miễn Kháng 1 turn, có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi HP dưới 30%, Vô Địch 1 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="417" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2326" Name="Thức Tỉnh 3-Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4360,4361," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP), 10% Giảm Thương&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 30% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="418" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2327" Name="Thức Tỉnh 3-Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4364,4365,4900," Description="Kháng Bỏng +12%. HP tối đa +15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +25%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +10%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="419" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2328" Name="Thức Tỉnh 3-Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4341,4371," Description="Kháng Bỏng +12%. Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -40%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="420" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2329" Name="Thức Tỉnh 3-Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4376,4377," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Hình Thái Hổ Đen: 100% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 100% bỏ qua Miễn Kháng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="421" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2330" Name="Thức Tỉnh 3-Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4378,4379," Description="Sát thương tăng 8%. Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 400% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Tấn Công 2&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 150." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="422" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2331" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4384," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2332" Name="Thức Tỉnh 3-Nhập Ma" ElementIDs="4385," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2333" Name="Thức Tỉnh 3-Hóa Thần" ElementIDs="4386," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2334" Name="Thức Tỉnh 3-Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4387," Description="Kháng Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2335" Name="Thức Tỉnh 3-Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4388," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2336" Name="Thức Tỉnh 3-Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4389," Description="Kháng Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2337" Name="Thức Tỉnh 3-Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4390," Description="Kháng Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2338" Name="Thức Tỉnh 3-Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4391," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2339" Name="Thức Tỉnh 3-Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4551," Description="Kháng Xuyên Giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2340" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4552,3219,3220," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 60% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2341" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4553,3219,3220," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 80% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2342" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4554,3219,3220," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2343" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4253,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2344" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4254,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2345" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2346" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4393,4394,4397,4421,4660,3211,3215,3213," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="425" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2347" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4395,4396,4398,4422,4660,3216," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="426" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2348" Name="Huyết Thống Ma Thú" ElementIDs="4260,4261,4399,3221," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương tăng thêm 5%.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Giảm thương tăng thêm 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="427" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2349" Name="Thân Thể Tu La" ElementIDs="4278,4559," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch phát đạn đầu tiên, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 25% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="428" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2350" Name="Ám Diệm Tâm" ElementIDs="4649,4561,3223,3224," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="429" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2351" Name="Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4563,4564,3210," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -25%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="430" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2352" Name="Con Mắt Hỗn Loạn" ElementIDs="4404,4405," Description="Hình Thái Hổ Đen: 50% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân, mỗi hạ được 1 Phân Thân sẽ tăng 10% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 50% bỏ qua Miễn Kháng, khiến mục tiêu mất tầm nhìn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="431" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2353" Name="Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4567,4568," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 800% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 800% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="432" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2354" Name="Thức Tỉnh 1-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4423,4424," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, 50% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 50%, duy trì 4 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2355" Name="Thức Tỉnh 1-Nhập Ma" ElementIDs="4393,4394,4397,4409,4410,4421,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +50%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="425" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2356" Name="Thức Tỉnh 1-Hóa Thần" ElementIDs="4395,4396,4398,4331,4421,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +20%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="426" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2357" Name="Thức Tỉnh 1-Huyết Thống Ma Thú" ElementIDs="4260,4261,4412," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 30%, Miễn Kháng 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Giảm thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 30%, Vô Địch 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="427" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2358" Name="Thức Tỉnh 1-Thân Thể Tu La" ElementIDs="4572,4573," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, duy trì 4 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 25% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="428" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2359" Name="Thức Tỉnh 1-Ám Diệm Tâm" ElementIDs="4576,4577,4578," Description="HP tối đa +25%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +30%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="429" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2360" Name="Thức Tỉnh 1-Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4341,4583," Description="Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="430" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2361" Name="Thức Tỉnh 1-Con Mắt Hỗn Loạn" ElementIDs="4417,4418," Description="Hình Thái Hổ Đen: 80% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân, mỗi hạ được 1 Phân Thân sẽ tăng 10% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 80% bỏ qua Miễn Kháng, khiến mục tiêu mất tầm nhìn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="431" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2362" Name="Thức Tỉnh 1-Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4588,4664," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 500% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Tấn Công&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 800% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 110." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="432" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2363" Name="Thức Tỉnh 2-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4647,4355," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, 100% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 100%, duy trì 4 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn, xóa hết Điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2364" Name="Thức Tỉnh 2-Nhập Ma" ElementIDs="4593,4594,4595,4590,4591,4421,4592,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +80%, tăng 30% Ma Công, duy trì 4  turn." BallType="3" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="425" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2365" Name="Thức Tỉnh 2-Hóa Thần" ElementIDs="4395,4396,4398,4411,4422,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="426" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2366" Name="Thức Tỉnh 2-Huyết Thống Ma Thú" ElementIDs="4260,4261,4439,3543," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương. tăng thêm 1 ô kỹ năng trang bị&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 40%, Miễn Kháng 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Giảm thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 40%, Vô Địch 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="427" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2367" Name="Thức Tỉnh 2-Thân Thể Tu La" ElementIDs="4572,4573," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, duy trì 3 turn, 20% Giảm Thương&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 30% HP tối đa, kích hoạt hiệu quả Tịnh Hóa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="428" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2368" Name="Thức Tỉnh 2-Ám Diệm Tâm" ElementIDs="4576,4577,4598,2898," Description="HP tối đa +25%. Miễn dịch 1 lần sát thương chí mạng, hồi 10% HP tối đa, mỗi trận 1 lần&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +35%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="429" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2369" Name="Thức Tỉnh 2-Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4603,4605," Description="Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -30%.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -30%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="430" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2370" Name="Thức Tỉnh 2-Con Mắt Hỗn Loạn" ElementIDs="4433,4434," Description="Hình Thái Hổ Trắng: Tấn công turn này 100% bỏ qua Miễn Kháng, 100% gây mất tầm nhìn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: 100% diệt nhanh tất cả Phân Thân có mặt trên sân, diệt nhanh người chơi có HP dưới 5% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="431" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2371" Name="Thức Tỉnh 2-Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4611,4612," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 500% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Tấn Công 2&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 1000% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 180." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="432" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2372" Name="Thức Tỉnh 3-Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4647,4355," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%. Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, 100% khiến hiệu quả BUFF loại Giảm Thương giảm 100%, duy trì 4 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn, kỹ năng Pet gây Phong Ấn 1 turn,  xóa hết Điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2373" Name="Thức Tỉnh 3-Nhập Ma" ElementIDs="4593,4594,4595,4590,4591,4421,4592,4660," Description="Kháng Xuyên Giáp +15%. Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, HP tối đa +80%, tăng 30% Ma Công, duy trì 4  turn." BallType="3" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="425" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2374" Name="Thức Tỉnh 3-Hóa Thần" ElementIDs="4395,4396,4398,4411,4422,4660," Description="Kháng Xuyên Giáp +15%. Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, giảm thương +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="426" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2375" Name="Thức Tỉnh 3-Huyết Thống Ma Thú" ElementIDs="4260,4261,4439,3543," Description="Kháng Bỏng +15%. Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương, tăng thêm 1 ô kỹ năng trang bị&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 40%, Miễn Kháng 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Giảm thương tăng thêm 5%. Khi HP dưới 40%, Vô Địch 1 turn, chờ 8 turn, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="427" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2376" Name="Thức Tỉnh 3-Thân Thể Tu La" ElementIDs="4572,4573," Description="Kháng Xuyên Giáp +15%. Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch 2 phát đạn, 20% Giảm Thương, duy trì 3  turn.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 30% HP tối đa, kích hoạt hiệu quả Tịnh Hóa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="428" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2377" Name="Thức Tỉnh 3-Ám Diệm Tâm" ElementIDs="4576,4577,4617,2898," Description="Kháng Bỏng +15%. HP tối đa +25%. Miễn dịch 1 lần sát thương chí mạng, hồi 10% HP tối đa, mỗi trận 1 lần&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +35%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +10%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="429" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2378" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4603,4605," Description="Sát thương bạo kích -30%. Sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -30%.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -30%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="430" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2379" Name="Thức Tỉnh 3-Con Mắt Hỗn Loạn" ElementIDs="4433,4434," Description="Kháng Xuyên Giáp +15%. Hình Thái Hổ Trắng: Tấn công turn này 100% bỏ qua Miễn Kháng, 100% gây mất tầm nhìn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: 100% diệt nhanh tất cả Phân Thân có mặt trên sân, diệt nhanh người chơi có HP dưới 5% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="431" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2380" Name="Thức Tỉnh 3-Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4611,4612," Description="Sát thương tăng 10%. Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 500% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao), kèm kích hoạt hiệu quả Tấn Công 2&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 1000% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp), chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, thể lực 180" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="432" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2381" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4400,4401," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2382" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4402," Description="Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2383" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4403," Description="Tăng Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2384" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4293,4406," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (80%)/Mất tầm nhìn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2385" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4294,4407," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (80%)/Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2386" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4408," Description="Tăng Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2387" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4413,4414," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2388" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4415,4333," Description="Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2389" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4416,4333," Description="Tăng Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2390" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4293,4406," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (80%)/Mất tầm nhìn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2391" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4407," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (80%)/Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2392" Name="Xung Động" ElementIDs="4444," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, sát thương gây ra tăng 9%, mỗi turn giảm 3% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2393" Name="Xung Động" ElementIDs="4445," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, sát thương gây ra tăng 12%, mỗi turn giảm 4% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2394" Name="Trọng Tình" ElementIDs="4446," Description="Khi đồng đội tử vong, sát thương tăng 9%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2395" Name="Trọng Tình" ElementIDs="4448," Description="Khi đồng đội tử vong, sát thương tăng 12%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2396" Name="Cuồng Vọng" ElementIDs="4451,4450," Description="Khi HP của bản thân dưới 25%, sát thương tăng 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2397" Name="Cuồng Vọng" ElementIDs="4453,4452," Description="Khi HP của bản thân dưới 30%, sát thương tăng 15% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2398" Name="Đoàn Kết" ElementIDs="4454," Description="Mỗi đồng đội có mặt trên sân (bao gồm ảo ảnh), tăng 8% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2399" Name="Đoàn Kết" ElementIDs="4456," Description="Mỗi đồng đội có mặt trên sân (bao gồm ảo ảnh), tăng 10% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2400" Name="Phản Nghịch" ElementIDs="4458,4459," Description="3 turn đầu trận, sát thương tăng 12%, 4 turn sau kỹ năng chủ động của Pet mất hiệu lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2401" Name="Phản Nghịch" ElementIDs="4461,4462," Description="3 turn đầu trận, sát thương tăng 15%, 5 turn sau kỹ năng chủ động của Pet mất hiệu lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2402" Name="Ẩn Mình" ElementIDs="4225,4226,4227,4228,4464," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, 3 turn đầu bản thân bị Phong Ấn + Cấm Bay. Sau khi kết thúc turn, sát thương tăng 12%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2403" Name="Ẩn Mình" ElementIDs="4225,4226,4227,4228,4466," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, 3 turn đầu bản thân bị Phong Ấn + Cấm Bay. Sau khi kết thúc turn, sát thương tăng 15%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2404" Name="Cô Độc" ElementIDs="4468," Description="Khi bị trúng hiệu quả khống chế như Đóng Băng, Giam Cầm, khi thoát khỏi trạng thái khống chế, sát thương tăng 12%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2405" Name="Cô Độc" ElementIDs="4469," Description="Khi bị trúng hiệu quả khống chế như Đóng Băng, Giam Cầm, khi thoát khỏi trạng thái khống chế, sát thương tăng 15%, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2406" Name="Lạc Quan" ElementIDs="4470," Description="Mỗi sau 5 lần bạo kích, lần kế Pet dùng kỹ năng sẽ giảm 15 điểm MP cần tiêu hao;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2407" Name="Lạc Quan" ElementIDs="4471," Description="Mỗi sau 5 lần bạo kích, lần kế Pet dùng kỹ năng sẽ giảm 20 điểm MP cần tiêu hao;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2408" Name="Ức Hiếp" ElementIDs="4474," Description="Khi tấn công kẻ địch có tỉ lệ phần trăm HP thấp hơn bản thân, sát thương tăng 15% (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2409" Name="Ức Hiếp" ElementIDs="4475," Description="Khi tấn công kẻ địch có tỉ lệ phần trăm HP thấp hơn bản thân, sát thương tăng 18% (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2410" Name="Bài Xích" ElementIDs="4476," Description="Gây thêm 9% gây cho mục tiêu khác giới, giảm 9% sát thương gây cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2411" Name="Bài Xích" ElementIDs="4477," Description="Gây thêm 12% gây cho mục tiêu khác giới, giảm 12% sát thương gây cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2412" Name="Đố Kỵ" ElementIDs="4478," Description="Giảm 12% gây cho mục tiêu khác giới, gây thêm 12% sát thương cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2413" Name="Đố Kỵ" ElementIDs="4479," Description="Giảm 12% gây cho mục tiêu khác giới, gây thêm 12% sát thương cho mục tiêu cùng giới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2414" Name="Lãnh Đạo" ElementIDs="4221," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi 4 turn, giúp bản thân hoặc đồng đội tăng 6% sát thương hoặc giảm thương, tối đa tăng 18% sát thương, 18% Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2415" Name="Lãnh Đạo" ElementIDs="4221," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi 3 turn, giúp bản thân hoặc đồng đội tăng 6% sát thương hoặc giảm thương, tối đa tăng 18% sát thương, 18% Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2416" Name="Nghịch Ngợm" ElementIDs="4486," Description="Mỗi phát đạn pháo trúng địch, có 15% đoạt 3 điểm MP của địch" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2417" Name="Nghịch Ngợm" ElementIDs="4488," Description="Mỗi phát đạn pháo trúng địch, có 20% đoạt 3 điểm MP của địch" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2418" Name="Nhiệt Tình" ElementIDs="4490," Description="Khi trên sân có đồng đội, mỗi turn giúp đồng đội hồi 2 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="10001" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2419" Name="Nhiệt Tình" ElementIDs="4491," Description="Khi trên sân có đồng đội, mỗi turn giúp đồng đội hồi 3 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="10002" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2420" Name="Vững Vàng" ElementIDs="4492,4493," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, toàn phe ta tăng 15% Giảm Thương, tốc độ ra đòn giảm 15%, duy trì 3 turn;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2421" Name="Vững Vàng" ElementIDs="4494,4495," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, toàn phe ta tăng 20% Giảm Thương, tốc độ ra đòn giảm 20%, duy trì 3 turn;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2422" Name="Yên Tĩnh" ElementIDs="4496,4497,4498," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi turn bản thân tăng 3 điểm MP, đồng đội và kẻ địch tăng 1 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2423" Name="Yên Tĩnh" ElementIDs="4499,4500,4501," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, mỗi turn bản thân tăng 4 điểm MP, đồng đội và kẻ địch tăng 2 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2424" Name="Đỏ Đen" ElementIDs="4502," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, ném 1 đồng xu, 49.5% tăng 12% sát thương và giảm 9% Giảm Thương, 49.5% tăng 12% Giảm Thương và giảm 9% sát thương, 1% tăng 12% sát thương hoặc phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2425" Name="Đỏ Đen" ElementIDs="4509," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, ném 1 đồng xu, 49.5% tăng 15% sát thương và giảm 9% Giảm Thương, 49.5% tăng 15% Giảm Thương và giảm 9% sát thương, 1% tăng 15% sát thương hoặc phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2426" Name="Anh Dũng" ElementIDs="4516,4517," Description="Khi HP của bản thân dưới 25%, mức tiêu hao MP của Pet toàn phe địch tăng gấp đôi, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2427" Name="Anh Dũng" ElementIDs="4244,4245," Description="Khi HP của bản thân dưới 30%, mức tiêu hao MP của Pet toàn phe địch tăng gấp đôi, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2428" Name="Nhẫn Nại" ElementIDs="4520,4521," Description="3 turn đầu trận, sát thương giảm 25%, duy trì 3 turn, sau đó tăng Giảm Thương 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2429" Name="Nhẫn Nại" ElementIDs="4523,4524," Description="3 turn đầu trận, sát thương giảm 30%, duy trì 3 turn, sau đó tăng Giảm Thương 15% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2430" Name="Cẩn Thận" ElementIDs="4526," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, xác suất bị bạo kích giảm 100%, mỗi turn giảm 25%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2431" Name="Cẩn Thận" ElementIDs="4527," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, xác suất bị bạo kích giảm 100%, mỗi turn giảm 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2432" Name="Trọng Nghĩa" ElementIDs="4528," Description="Sau khi đồng đội tử vong, tăng 25% Giảm Thương, duy trì 10 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2433" Name="Trọng Nghĩa" ElementIDs="4531," Description="Sau khi đồng đội tử vong, tăng 30% Giảm Thương, duy trì 10 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2434" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4447," Description="Nhận Tăng Sát Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2435" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4449," Description="Nhận Tăng Sát Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2436" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4455," Description="Mỗi đồng đội có mặt (bao gồm ảo ảnh) giúp tăng thêm 8% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2437" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4457," Description="Mỗi đồng đội có mặt (bao gồm ảo ảnh) giúp tăng thêm 10% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2438" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4460," Description="Nhận kỹ năng Phong Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2439" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4463," Description="Nhận kỹ năng Phong Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2440" Name="Ẩn Mình" ElementIDs="4465," Description="3 turn sau Sát Thương tăng 12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2441" Name="Ẩn Mình" ElementIDs="4467," Description="3 turn sau Sát Thương tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2442" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4471," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2443" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4473," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2444" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4481," Description="Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2445" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4482," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2446" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4484," Description="Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2447" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4485," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2448" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4487," Description="Có xác suất giảm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2449" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4489," Description="Có xác suất giảm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2450" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4503,4504," Description="Tăng Sát Thương, giảm Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2451" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4505,4506," Description="Tăng Giảm Thương, giảm Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2452" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4507,4508," Description="Tăng Sát Thương, tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2453" Name="Nhẫn Nại" ElementIDs="4522," Description="3 turn sau Giảm Thương tăng 12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2454" Name="Nhẫn Nại" ElementIDs="4525," Description="3 turn sau Giảm Thương tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2455" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4529," Description="Nhận Tăng Giảm Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2456" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4530," Description="Nhận Tăng Giảm Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2457" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4532," Description="Nhận Tăng Giảm Thương Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2459" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4327," Description="BUFF Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2460" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4427,4428," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2461" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4429,4430," Description="Hổ Trắng (Miễn Kháng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2462" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4431,4432," Description="Hổ Đen (Vô Địch)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2463" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4435,9001," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (100%)/Mất tầm nhìn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2464" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4437,4610," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (100%)/Diệt Nhanh Người Chơi" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2465" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="9002," Description="Tăng Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2466" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4650,4651," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2467" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4442," Description="Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2468" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4443," Description="Tăng Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2469" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4535," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2470" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4536," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2471" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4539," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2472" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4540," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2473" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4543,4544," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2474" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4545," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2475" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4546," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2476" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4549," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2477" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4550," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2478" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4556," Description="Mỗi turn mất HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2479" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4558," Description="Giảm Nhanh Nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2480" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4560," Description="Hồi HP Ngay" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2481" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4562," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2482" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4565," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2483" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4566," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2484" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4570," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2485" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4569," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2486" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4571," Description="Mỗi turn mất HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2487" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4574,4596," Description="Miễn dịch 2 phát đạn pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2488" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4575,4597," Description="Hồi HP Ngay" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2489" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4579,4580," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2490" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4581," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2491" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4582," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2492" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4584,4585," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2493" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4586," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2494" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4587," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2495" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4589,4353," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2496" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4599,4600," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2497" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4601," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2498" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4602," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2499" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4604," Description="Giảm sát thương không phải từ Đạn Pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2500" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4606,4607," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2501" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4608," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2502" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4609," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2503" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4614,4615," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2504" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4613,4616," Description="Máy Bay" BallType="1" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2505" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4618,4619," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2506" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4620," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2507" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4621," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2508" Name="Cường Hóa Tấn Công" ElementIDs="4623," Description="Tăng cường tấn công +50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2509" Name="Cường Hóa Tấn Công" ElementIDs="4624," Description="Tăng cường tấn công +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2510" Name="Cường Hóa Tấn Công" ElementIDs="4625," Description="Tăng cường tấn công +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2511" Name="Cường Hóa Phòng Thủ" ElementIDs="4626," Description="Tăng cường phòng thủ +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2512" Name="Cường Hóa Phòng Thủ" ElementIDs="4627," Description="Tăng cường phòng thủ +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2513" Name="Cường Hóa Phòng Thủ" ElementIDs="4628," Description="Tăng cường phòng thủ +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2514" Name="Cường Hóa Nhanh Nhẹn" ElementIDs="4629," Description="Tăng Nhanh Nhẹn +50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2515" Name="Cường Hóa Nhanh Nhẹn" ElementIDs="4630," Description="Tăng Nhanh Nhẹn +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2516" Name="Cường Hóa Nhanh Nhẹn" ElementIDs="4631," Description="Tăng Nhanh Nhẹn +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2517" Name="Cường Hóa May Mắn" ElementIDs="4632," Description="Tăng cường may mắn +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2518" Name="Cường Hóa May Mắn" ElementIDs="4633," Description="Tăng cường may mắn +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2519" Name="Cường Hóa May Mắn" ElementIDs="4634," Description="Tăng cường may mắn +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2520" Name="Cường Hóa HP" ElementIDs="4635,4644," Description="Tăng HP +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2521" Name="Cường Hóa HP" ElementIDs="4636,4645," Description="Tăng HP +400" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2522" Name="Cường Hóa HP" ElementIDs="4637,4646," Description="Tăng HP +500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2523" Name="Cường Hóa Ma Công" ElementIDs="4638," Description="Ma Công tăng 50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2524" Name="Cường Hóa Ma Công" ElementIDs="4639," Description="Ma Công tăng 100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2525" Name="Cường Hóa Ma Công" ElementIDs="4640," Description="Ma Công tăng 150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2526" Name="Cường Hóa Ma Kháng" ElementIDs="4641," Description="Ma Kháng tăng 100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2527" Name="Cường Hóa Ma Kháng" ElementIDs="4642," Description="Ma Kháng tăng 150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2528" Name="Cường Hóa Ma Kháng" ElementIDs="4643," Description="Ma Kháng tăng 200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2529" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4293,4406," Description="Bỏ Qua Miễn Kháng (80%)/Mất tầm nhìn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2530" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4294,4407," Description="Diệt Nhanh Phân Thân (80%)/Tăng Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2531" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4326,4328,4356," Description="Giảm Nhanh Nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2532" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4648," Description="BUFF Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2533" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4285," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2534" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4276,4652," Description="Hổ Đen (Miễn Kháng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2535" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4332,4652," Description="Hổ Trắng (Vô Địch)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2536" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4537,4538," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2537" Name="Xung Động" ElementIDs="4654," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, sát thương gây ra +15%, mỗi turn giảm 5% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2538" Name="Xung Động" ElementIDs="4654," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, sát thương gây ra +18%, mỗi turn giảm 6% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2539" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4276," Description="Hổ Đen (Miễn Kháng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2540" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4332," Description="Hổ Trắng (Vô Địch)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2541" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4276," Description="Hổ Đen (Miễn Kháng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2542" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4332," Description="Hổ Trắng (Vô Địch)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2543" Name="Thức Tỉnh 3-Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4622," Description="Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2544" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4661," Description="Miễn Bạo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2545" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4665,4666," Description="Đạn Pháo" BallType="1" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2546" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4667,4670," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +5% (max: 10%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2547" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4668,4670," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +8% (max: 10%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2548" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4669,4670," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +10% (max: 10%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2549" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4671," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +5% (max: 10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2550" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4672," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +8% (max: 10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2551" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4673," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +10% (max: 10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2552" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="2710,2713," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2553" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="2711,2714," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2554" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="2712,2715," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2555" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4679,4682," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +8% (max: 12%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2556" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4680,4682," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +10% (max: 12%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2557" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4681,4682," Description="Khi chiến đấu, nhanh nhẹn +12% (max: 12%), sát thương từ Đạn Pháo phải chịu -8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2558" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4683,4686," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +8% (max: 12%), sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2559" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4684,4686," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +10% (max: 12%), sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2560" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4685,4686," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +12% (max: 12%), sát thương không phải từ Đạn Pháo phải chịu -12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2561" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="4688," Description="Khi đạn pháo bắn trúng địch, hiệu quả trị liệu của Pet giảm 30% (max: 50%), duy trì 2 turn, chờ 4 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2562" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="4689," Description="Khi đạn pháo bắn trúng địch, hiệu quả trị liệu của Pet giảm 40% (max: 50%), duy trì 2 turn, chờ 4 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2563" Name="Hổ Gầm" ElementIDs="4690," Description="Khi đạn pháo bắn trúng địch, hiệu quả trị liệu của Pet giảm 50% (max: 50%), duy trì 2 turn, chờ 4 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2564" Name="Tăng Giảm Thương" ElementIDs="4675," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2565" Name="Tăng Giảm Thương" ElementIDs="4687," Description="Tăng Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2572" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4285," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2573" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4781,4700," Description="Khi chịu sát thương Bỏng, Kháng Bỏng tăng 40%, duy trì 2 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2574" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4781,4701," Description="Khi chịu sát thương Bỏng, Kháng Bỏng tăng 60%, duy trì 2 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2575" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4781,4702," Description="Khi chịu sát thương Bỏng, Kháng Bỏng tăng 80%, duy trì 2 turn, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2576" Name="Lửa Tím" ElementIDs="4782,4706," Description="Mỗi 600 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% sát thương bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2577" Name="Lửa Tím" ElementIDs="4782,4707," Description="Mỗi 450 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% sát thương bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2578" Name="Lửa Tím" ElementIDs="4782,4708," Description="Mỗi 300 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% sát thương bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2579" Name="Cam Lộ" ElementIDs="4783,4709," Description="Khi bắt đầu turn, hồi mức HP tối đa nhất định, mỗi 2000 điểm phòng thủ giúp hồi 0.1% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2580" Name="Cam Lộ" ElementIDs="4783,4710," Description="Khi bắt đầu turn, hồi mức HP tối đa nhất định, mỗi 1500 điểm phòng thủ giúp hồi 0.1% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2581" Name="Cam Lộ" ElementIDs="4783,4711," Description="Khi bắt đầu turn, hồi mức HP tối đa nhất định, mỗi 1000 điểm phòng thủ giúp hồi 0.1% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2582" Name="Chữa Lành" ElementIDs="4784,4712," Description="Khi chịu sát thương đạn pháo, có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả, hồi 10% HP, chờ 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2583" Name="Chữa Lành" ElementIDs="4784,4713," Description="Khi chịu sát thương đạn pháo, có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả, hồi 15% HP, chờ 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2584" Name="Chữa Lành" ElementIDs="4784,4714," Description="Khi chịu sát thương đạn pháo, có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả, hồi 20% HP, chờ 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="2" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2585" Name="Vận Hội" ElementIDs="4785,4715," Description="Mỗi 600 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% tỉ lệ bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2586" Name="Vận Hội" ElementIDs="4785,4716," Description="Mỗi 450 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% tỉ lệ bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2587" Name="Vận Hội" ElementIDs="4785,4717," Description="Mỗi 300 điểm may mắn sẽ tăng thêm 0.1% tỉ lệ bạo kích (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2588" Name="Gió Động" ElementIDs="4786,4718," Description="Mỗi lần tấn công, có xác suất 1.0% kích hoạt hiệu quả Thần Tốc, thể lực tối đa 120, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2589" Name="Gió Động" ElementIDs="4786,4719," Description="Mỗi lần tấn công, có xác suất 1.5% kích hoạt hiệu quả Thần Tốc, thể lực tối đa 120, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="150" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2590" Name="Gió Động" ElementIDs="4786,4720," Description="Mỗi lần tấn công, có xác suất 2.0% kích hoạt hiệu quả Thần Tốc, thể lực tối đa 120, mỗi trận hiệu lực 1 lần (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2591" Name="Giáp Cứng" ElementIDs="4787,4721," Description="Mỗi 200 điểm hộ giáp sẽ tăng 0.1% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2592" Name="Giáp Cứng" ElementIDs="4787,4722," Description="Mỗi 150 điểm hộ giáp sẽ tăng 0.1% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2593" Name="Giáp Cứng" ElementIDs="4787,4723," Description="Mỗi 100 điểm hộ giáp sẽ tăng 0.1% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2594" Name="Bồi Nguyên" ElementIDs="4788,4724,4905," Description="Mỗi 400 điểm phòng thủ sẽ tăng thêm 0.1% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2595" Name="Bồi Nguyên" ElementIDs="4788,4725,4905," Description="Mỗi 300 điểm phòng thủ sẽ tăng thêm 0.1% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2596" Name="Bồi Nguyên" ElementIDs="4788,4726,4905," Description="Mỗi 200 điểm phòng thủ sẽ tăng thêm 0.1% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2597" Name="Tuyệt Kỹ" ElementIDs="4789,4727," Description="Dùng kỹ năng chủ động 4 lần sẽ hồi 2 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2598" Name="Tuyệt Kỹ" ElementIDs="4789,4730," Description="Dùng kỹ năng chủ động 4 lần sẽ hồi 3 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2599" Name="Tuyệt Kỹ" ElementIDs="4789,4733," Description="Dùng kỹ năng chủ động 4 lần sẽ hồi 4 điểm MP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2600" Name="Khiên Thánh" ElementIDs="4790,4736," Description="Khi dùng kỹ năng thú cưỡi/pet, có xác suất 2% nhận được khiên chắn bằng 10% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2601" Name="Khiên Thánh" ElementIDs="4790,4739," Description="Khi dùng kỹ năng thú cưỡi/pet, có xác suất 2% nhận được khiên chắn bằng 15% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2602" Name="Khiên Thánh" ElementIDs="4790,4742," Description="Khi dùng kỹ năng thú cưỡi/pet, có xác suất 2% nhận được khiên chắn bằng 20% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2603" Name="Tan Nát" ElementIDs="4794," Description="Khi đạn pháo trúng địch, khiến mục tiêu giảm 0.5% phòng thủ và Hộ Giáp, duy trì 2 turn, tối đa cộng dồn 20 tầng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2604" Name="Tan Nát" ElementIDs="4795," Description="Khi đạn pháo trúng địch, khiến mục tiêu giảm 0.75% phòng thủ và Hộ Giáp, duy trì 2 turn, tối đa cộng dồn 20 tầng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2605" Name="Tan Nát" ElementIDs="4796," Description="Khi đạn pháo trúng địch, khiến mục tiêu giảm 1.0% phòng thủ và Hộ Giáp, duy trì 2 turn, tối đa cộng dồn 20 tầng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2606" Name="Tâm Ma" ElementIDs="4792,4777,4778," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, mất 4% HP tối đa, sát thương tăng 8%, duy trì cả trận (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2607" Name="Tâm Ma" ElementIDs="4792,4777,4779," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, mất 3% HP tối đa, sát thương tăng 8%, duy trì cả trận (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2608" Name="Tâm Ma" ElementIDs="4792,4777,4780," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, mất 2% HP tối đa, sát thương tăng 8%, duy trì cả trận (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2609" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4703," Description="Kháng Bỏng +40%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2610" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4704," Description="Kháng Bỏng +60%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2611" Name="Tim Lửa" ElementIDs="4705," Description="Kháng Bỏng +80%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="2" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2612" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4728," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2613" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4729," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2614" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4731," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2615" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4732," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2616" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4734," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2617" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4735," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2618" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4737," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2619" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4738," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2620" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4740," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2621" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4741," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2622" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4743," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2623" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4744," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2624" Name="Giang Sơn Của Trẫm" ElementIDs="4745," Description="Sau khi dùng sẽ hóa thành Máy Bay, nếu chạm vào đồng đội sẽ hợp thể thành công, duy trì 3 turn. Sau số turn nhất định sẽ tự động hủy hiệu quả, xuất hiện trong phạm vi 100 pixel quanh người chơi bị nhập thể. Sau khi nhập thể sẽ không bị sát thương, không thể bắn pháo, không thể phá băng, có thể dùng kỹ năng pet và kỹ năng thú cưỡi, Hồi HP, Ẩn Thân Nhóm, Tịnh Hóa (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11469" CostMP="10" Pic="473" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2625" Name="Ban Cho Cá Khô" ElementIDs="4746," Description="Khi hồi HP, người chơi bị nhập thể nhận hiệu quả hồi HP bằng 200% hiệu quả của bản thân (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="474" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2626" Name="Bảo Vệ Lông Lá" ElementIDs="4793," Description="Khi nhập thể, giúp mục tiêu nhập thể tăng 30% hiệu quả Giảm Thương, nhận khiên chắn hấp thu sát thương bằng 30% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="475" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2627" Name="Ăn Cá Nướng Nào" ElementIDs="4748," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Bỏng, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="476" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2628" Name="Ăn Cá Nướng Nào" ElementIDs="4749," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Bỏng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2629" Name="Ướp Lạnh Là Nhất" ElementIDs="4750," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo 100% kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="477" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2630" Name="Động Tác Cứng Nhắc" ElementIDs="4751," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Khóa Góc, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="478" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2631" Name="Động Tác Cứng Nhắc" ElementIDs="4752," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Khóa Góc, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2632" Name="Quàng Thượng Giá Lâm" ElementIDs="4753,4754,4756," Description="Sau khi dùng, giúp mục tiêu nhập thể tăng 4 trị cơ bản bằng 50% thuộc tính của bản thân, tối đa tăng 24000, duy trì 4 turn.Có thể hóa thành đạn pháo, bay khỏi bản thể, gây cho mục tiêu sát thương bằng 300% tổng sát thương của bản thân, khi kết thúc turn sẽ tử vong. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11470" CostMP="30" Pic="479" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2633" Name="Quàng Thượng Giá Lâm" ElementIDs="4755," Description="Đạn Pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2634" Name="Để Đó Trẫm Lo" ElementIDs="4757," Description="Sau khi dùng, sẽ khấu trừ HP thay cho người chơi bị nhập thể, nhưng sẽ không chí tử, duy trì 3 turn. Khi chỉ còn lại 1 HP sẽ không thể tiếp tục khấu trừ HP thay cho mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="480" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2635" Name="Miêu Hồn Thức Tỉnh" ElementIDs="4758,4759,4760," Description="Khi trên sân không có đồng đội, bản thân tăng 50% HP, tăng 30% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="481" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2636" Name="Giang Sơn Của Trẫm-Thức Tỉnh 1" ElementIDs="4745,4761," Description="Sau khi dùng sẽ hóa thành Máy Bay, nếu chạm vào đồng đội sẽ hợp thể thành công, duy trì 3 turn. Sau số turn nhất định sẽ tự động hủy hiệu quả, xuất hiện trong phạm vi 100 pixel quanh người chơi bị nhập thể. Sau khi nhập thể sẽ không bị sát thương, không thể bắn pháo, không thể phá băng, có thể dùng kỹ năng pet và kỹ năng thú cưỡi, Hồi HP, Ẩn Thân Nhóm, Tịnh Hóa, khi nhập thể sẽ tăng cho mục tiêu 15% sát thương, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11469" CostMP="10" Pic="473" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2637" Name="Ăn Cá Nướng Nào-Thức Tỉnh 1" ElementIDs="4762," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Bỏng, khiến mục tiêu trúng đòn bị giảm 50% hiệu quả trị liệu từ pet, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="476" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2638" Name="Ăn Cá Nướng Nào" ElementIDs="4749,4763," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Bỏng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2639" Name="Động Tác Cứng Nhắc-Thức Tỉnh 1" ElementIDs="4764," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Khóa Góc và Mù Lòa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="478" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2640" Name="Động Tác Cứng Nhắc" ElementIDs="4752,4765," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2641" Name="Quàng Thượng Giá Lâm-Thức Tỉnh 1" ElementIDs="4766,4767,4769,4770," Description="Sau khi dùng, giúp mục tiêu nhập thể tăng 4 trị cơ bản bằng 50% thuộc tính của bản thân, tối đa tăng 24000, duy trì 4 turn, tăng cho mục tiêu nhập thể 1 tầng Ảo Ảnh. Có thể hóa thành đạn pháo, bay khỏi bản thể, gây cho mục tiêu sát thương bằng 300% tổng sát thương của bản thân, khi kết thúc turn sẽ tử vong. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11470" CostMP="30" Pic="479" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2642" Name="Quàng Thượng Giá Lâm" ElementIDs="4768," Description="Đạn Pháo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2643" Name="Phản Chiếu-Sơ" ElementIDs="2869," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 5% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="242" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2644" Name="Bảo Vệ Lông Lá" ElementIDs="4747,4797," Description="Khi nhập thể, giúp mục tiêu nhập thể tăng 10% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2645" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4771,4772," Description="Giảm phòng thủ hộ giáp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2646" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4773,4774," Description="Giảm phòng thủ hộ giáp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2647" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="4775,4776," Description="Giảm phòng thủ hộ giáp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2648" Name="Miêu Hoàng Hộ Thể" ElementIDs="3163," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 3% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2649" Name="Miêu Hoàng Hộ Thể" ElementIDs="3164," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 4% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2650" Name="Miêu Hoàng Hộ Thể" ElementIDs="3165," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2651" Name="Cá Nướng Xuất Kích" ElementIDs="2469," Description="Khi đạn pháo trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt hiệu quả Bỏng, khiến địch mỗi turn mất 5% HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2652" Name="Cá Nướng Xuất Kích" ElementIDs="2469," Description="Khi đạn pháo trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt hiệu quả Bỏng, khiến địch mỗi turn mất 5% HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2653" Name="Cá Nướng Xuất Kích" ElementIDs="2469," Description="Khi đạn pháo trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt hiệu quả Bỏng, khiến địch mỗi turn mất 5% HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2741" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4901,4902," Description="Biến Thân Mãnh Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2742" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4903," Description="Hổ Đen" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2743" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4904," Description="Bạch Hổ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2812" Name="Hơi Thở Thanh Long" ElementIDs="4999," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn lao ra gây 100% xác suất tấn công địch, gây 50% sát thương " BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="511" Action="attack1" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2813" Name="Huyết Thống Thanh Long" ElementIDs="5000," Description="Nhận 1 cộng dồn Nguyên tố ngẫu nhiên mỗi turn. Nếu nguyên tố bị trùng sẽ tự động tiêu hao. Mỗi nguyên tố sở hữu + (10%) giảm sát thương, + (10%) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="512" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2814" Name="Thanh Long Ban Phước" ElementIDs="5001,5002,5003,5004," Description="Khi tiêu hao 1 nguyên tố gió, khả năng né đạn tăng (15%) trong 1 Turn.  Khi tiêu hao 1 nguyên tố nước, tăng (12%) máu tối đa.  Khi tiêu hao 1 nguyên tố lửa, sát thương tăng thêm (15%) trong 1 Turn.  Khi tiêu hao 1 nguyên tố đất, mức giảm sát thương tăng thêm 15%, kéo dài trong 1 hiệp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="513" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2815" Name="Khuất Phục Chúng Sinh" ElementIDs="5010," Description="Nếu gây sát thương cho người chơi đối phương ở vòng này, khi kết thúc vòng bạn sẽ nhận được 1 nguyên tố tương ứng theo loại vũ khí của đối phương (Tấn công - Lửa, Phòng thủ - Đất, Nhạy cảm - Gió, May mắn - Nước, tất cả - ngẫu nhiên )" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="514" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2816" Name="Tứ Linh Nhập Thể" ElementIDs="5032," Description="Tiêu hao nguyên tố để kích hoạt hiệu ứng tương ứng.  Gió:Ném một quả cầu nguyên tố,gây 220% sát thương và 100% chí mạng.Mục tiêu không thể kích hoạt hiệu ứng thần báo nếu trúng mục tiêu,kéo dài 2 turn.  Nước:Ném một quả cầu nguyên tố,gây 220% sát thương và 100% chí mạng.Khi bắn trúng,mục tiêu sẽ không thể nhận hiệu ứng tăng sát thương,kéo dài 2 Turn.  Lửa:Ném một quả cầu nguyên tố,gây 260% sát thương và 100% chí mạng.  Đất:Ném một quả cầu nguyên tố,gây 220% sát thương và 100% chí mạng.Khi bắn trúng,mục tiêu sẽ không thể nhận hiệu ứng giảm thương,kéo dài 2 Turn." BallType="1" NewBallID="11500" CostMP="10" Pic="515" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2817" Name="Thanh Long Chúc Phúc" ElementIDs="5022," Description="Tiêu hao nguyên tố ngẫu nhiên, bản thân và đồng đội giảm 40% sát thương nhận vào,kéo dài 2 Turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="520" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2818" Name="Tầm Nhìn Thanh Long" ElementIDs="5024,5025," Description="Tiêu hao 2 nguyên tố ngẫu nhiên để phá vỡ hiệu ứng tàng hình của kẻ địch và gây thêm 20% ​​sát thương mà tất cả đối thủ phải nhận trong 2 Turn. )" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="521" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2819" Name="Thanh Long Ẩn Mình" ElementIDs="5028,5029," Description="Tiêu hao tất cả các nguyên tố (3 trở lên) và chuyển sang trạng thái tàng hình, kéo dài trong 2 Turn. Nếu không nhận sát thương nào sau 1 hiệp, số lượng nguyên tố đã tiêu thụ + 1 nguyên tố còn lại sẽ được cộng thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="522" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="2820" Name="Hủy Diệt" ElementIDs="5030,5031," Description="Tiêu hao bốn yếu tố: Gió,Lửa,Nước,Đất để phóng viên đạn, giảm máu của mục tiêu bị bắn trúng giảm xuống còn 1 và lượng máu của bản thân giảm xuống còn 1.Chỉ có hiệu lực PVP." BallType="1" NewBallID="11500" CostMP="10" Pic="523" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="9992" Name="Đất Xâm Thực-Cao" ElementIDs="2864," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="238" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="9993" Name="Bùng Cháy-Sơ" ElementIDs="2865," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 5 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="239" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10416" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1248," Description="Khi bị đánh giảm 200 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10417" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1249," Description="Khi bị đánh giảm 250 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10418" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1250," Description="Khi bị đánh giảm 350 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10419" Name="Phản sát thương -2" ElementIDs="1251,1137," Description="Phản lại 600 điểm sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="10420" Name="Phản sát thương -2" ElementIDs="1252,1137," Description="Phản lại 1200 điểm sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="11716" Name="Bỏng" ElementIDs="11716," Description="Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="11717" Name="Đóng Băng" ElementIDs="11717," Description="Đóng Băng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="11718" Name="Độc" ElementIDs="11718," Description="Độc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40001" Name="Hệ thống theo dấu" ElementIDs="40001," Description="Khởi động hệ thống theo dấu Gà Con, xuất hiện đường dẫn lối, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="433" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40002" Name="Bắn Chỉ Định" ElementIDs="40111,40112," Description="Nhận 365 điểm Hộ Giáp, khi di chuyển sẽ mất, tối đa cộng dồn 3 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="14" Action="beatA" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40003" Name="Pháo Đài V3" ElementIDs="40115,40116,40117,40119," Description="Tăng 30% sát thương, 10% May Mắn, nhận hiệu quả Miễn Kháng, khi di chuyển sẽ mất hiệu quả" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="26" Action="beatA" EffectPic="effect018" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40004" Name="Gà Phẫn Nộ" ElementIDs="40002," Description="Mỗi lần bị trúng đòn bất kỳ, tăng 5% sát thương, tối đa cộng dồn 6 lần. Khi kết thúc turn của bản thân, giảm 1 lần hiệu quả tăng thêm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="9999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40005" Name="Xóa 1 tầng ưu thế hỏa lực" ElementIDs="40004," Description="Mỗi turn xóa 1 tầng Ưu Thế Hỏa Lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40006" Name="Gà Phẫn Nộ" ElementIDs="40003," Description="Mỗi lần bị trúng đòn bất kỳ, tăng sát thương, tối đa cộng dồn 6 lần. Khi kết thúc turn của bản thân, giảm 1 lần hiệu quả tăng thêm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40007" Name="Bất Động" ElementIDs="40005," Description="Khi bắt đầu turn, 40% kích hoạt Miễn Kháng 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="443" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40008" Name="Phá Kén" ElementIDs="40108," Description="Sau khi hồi sinh, nhận khiên chắn bằng 30% HP tối đa của bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="434" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40009" Name="Thế Núi" ElementIDs="40006,40007," Description="Nhận hiệu quả Miễn Kháng, tăng 30% Giảm Thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40010" Name="Gà Bay" ElementIDs="40018,40121," Description="Ném ra 1 Gà Bay, dịch chuyển đến điểm rơi và kích hoạt 1 lần cường hóa Súng Gà Tự Động, khiến địch chịu sát thương bằng 10% HP tối đa" BallType="1" NewBallID="11456" CostMP="20" Pic="446" Action="beatA" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40011" Name="Biệt Đội Gà" ElementIDs="40091," Description="Dịch chuyển liên tục, tấn công 7 lần lên kẻ địch trong phạm vi 300 pixel, mỗi lần gây 100% sát thương" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="435" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40012" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="40008,40009," Description="Mỗi turn giảm HP, nhận 6 điểm MP, khi HP dưới 30% sẽ mất hiệu lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="30" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40013" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="40010,40011,40153," Description="Mỗi turn giảm 3.3% HP, nhận 6 điểm MP, khi HP dưới 30% sẽ mất hiệu lực." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40014" Name="Súng Gà Tự Động" ElementIDs="40012," Description="Mỗi lần bắn, 70% gây cho kẻ địch xung quanh sát thương bằng 5% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="22" Action="" EffectPic="effect143" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="7000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40015" Name="Cứng Chắc" ElementIDs="40013,40014," Description="Nhận hiệu quả Giảm Thương 200 + 25%. Mỗi lần bị tấn công, giảm thêm 15% sát thương phải chịu, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40016" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="40015," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40017" Name="Đạn Cầu Kiến" ElementIDs="40096,40018," Description="Ném ra 1 Cầu Kiến, gây 380% ST cơ bản, dịch chuyển đến điểm rơi" BallType="1" NewBallID="11460" CostMP="30" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40018" Name="Tiếp Cận" ElementIDs="40019,40020," Description="Hoàn toàn miễn sát thương và hồi 15% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="29" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1600" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40019" Name="Kiên Trì Bất Khuất" ElementIDs="40021," Description="Mỗi lần bị tấn công, tăng 3 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="33" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40020" Name="Hồi phục MP khi bị tấn công" ElementIDs="40022," Description="Hồi phục MP khi bị tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40021" Name="Thần Sức Mạnh" ElementIDs="40090," Description="Gây thêm tối đa 50% sát thương cho kẻ địch cách bản thân 200 pixel, càng gần sát thương càng cao" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="436" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40022" Name="Kén Trùng" ElementIDs="40109,40110," Description="Sau khi hồi sinh, tăng 30% Hộ Giáp và phòng thủ, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="21" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40023" Name="Sắc Bén" ElementIDs="40023,40024," Description="Khi bị tấn công, phản đòn 50% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40024" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="40025,40026," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40025" Name="Giáo Xung Kích" ElementIDs="40095," Description="Dịch chuyển đến vị trí ngọn giáo, gây cho địch gần đó 777% sát thương" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="437" Action="beatA" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40026" Name="Phòng Thủ Tuyệt Đối" ElementIDs="40145,40146," Description="Tạo thành thương trận, miễn dịch 50% sát thương, khi di chuyển hoặc dịch chuyển sẽ mất hiệu quả" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="438" Action="beatA" EffectPic="effect144" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40027" Name="Kén Gai" ElementIDs="40027,40028," Description="Mỗi lần bị tấn công, 30% phản đòn sát thương bằng 5% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40028" Name="Ký Hiệu Ngọn Giáo" ElementIDs="40092,40093," Description="Đạn Pháo sẽ không tạo thành hố đạn, mỗi 3 turn, phát đạn tấn công đầu tiên sẽ để lại ký hiệu tại điểm rơi" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="439" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40029" Name="Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="40123," Description="Ném ra 1 Thiên Sứ Ban Phúc, đồng đội nhận được sẽ được trị liệu bằng 30% HP tối đa" BallType="1" NewBallID="11461" CostMP="20" Pic="445" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40030" Name="Miếng Dán" ElementIDs="40122," Description="Ném ra 1 Miếng Dán, đồng đội nhận được sẽ có 2 turn Vô Địch" BallType="1" NewBallID="11452" CostMP="40" Pic="444" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40031" Name="Mưa Thần" ElementIDs="40029,40030," Description="Phe ta hồi 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần (không thể cộng dồn, tối đa miễn dịch sát thương bằng 20% HP tối đa của bản thân)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40032" Name="Khiên Gà" ElementIDs="40031," Description="Ném ra Đạn Pháo hình thức bất kỳ (Bao gồm Thiên Sứ Ban Phúc và Dịch Chuyển), giúp 1 đồng đội trúng đòn tăng 30% xác suất Giảm Thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="441" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40033" Name="Kiếm Gà" ElementIDs="40032," Description="Ném ra Đạn Pháo hình thức bất kỳ (Bao gồm Thiên Sứ Ban Phúc và Dịch Chuyển), giúp 1 đồng đội trúng đòn tăng 30% sát thương thực, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="442" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40034" Name="Kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="40033," Description="Kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40035" Name="Ưu Thế Trời Phú" ElementIDs="40124," Description="Sau khi hồi sinh, hồi ngay 40 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="31" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40036" Name="Hoa Nở Một Lần" ElementIDs="40034," Description="Bản thân và đồng đội mỗi turn hồi 5% HP, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40037" Name="Hoa Nở Trăm Lần" ElementIDs="40035,40036," Description="Bản thân và đồng đội hồi ngay 25% HP, mỗi turn hồi 4% HP, duy trì 4 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="16" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40038" Name="Buộc Sinh Trưởng" ElementIDs="40125,40126,40150," Description="Tổn thất 20% HP tối đa, đồng đội nhận trị liệu bằng 25% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="440" Action="beatA" EffectPic="" Delay="100" ColdDown="1" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40039" Name="Tự Vệ" ElementIDs="40037," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.3% HP, nếu HP thấp hơn 30%, hiệu quả hồi phục x2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40040" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="40038," Description="Khi bị tấn công sẽ hồi phục HP, nếu HP thấp hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40041" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="40127," Description="Khi đồng đội hồi HP, tất cả đồng đội nhận thêm điểm MP bằng 0.2% mức hồi phục" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40042" Name="Cộng Sinh" ElementIDs="40129," Description="Khi hồi sinh, giúp đồng đội hồi 30% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="24" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40043" Name="Mối Thù Chung" ElementIDs="40039,40040," Description="Tất cả đồng đội tăng 200 hộ giáp, mỗi turn hồi 10% HP, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="77" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40044" Name="Sao Đổi Ngôi" ElementIDs="40041,40042," Description="Pet của địch trúng đòn bị giảm 20 điểm MP, Pet của đồng đội tăng 20 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="78" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40045" Name="Sừng Xuyên Kích" ElementIDs="40016,40017,40043,40044," Description="Sau khi dùng, khiến người chơi địch không thể di chuyển, lần tấn công này sát thương tăng đến 350%, chắc chắn bạo kích, mục tiêu trúng đòn mỗi turn giảm 10% HP, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="70" Pic="81" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40046" Name="Hươu Ban Ơn" ElementIDs="40131," Description="Khi khi bản thân nhận được điểm MP, đồng đội sẽ nhận được 30% mức MP đó" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="82" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40047" Name="Thần May Mắn" ElementIDs="40132," Description="Mỗi turn nhận thêm 10 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="79" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40048" Name="Khiếp Sợ" ElementIDs="40148," Description="Sau khi hồi sinh, hiệu quả Thần May Mắn biến mất" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40049" Name="Khóa Cầu Lục" ElementIDs="40045,40016,40017," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 250% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng đòn không thể dùng Kỹ Năng Pet trong 2 turn" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="30" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40050" Name="Huyết Ma" ElementIDs="40046,40236," Description="Nhận khiên bằng 25% HP tối đa. Chuyển 50% sát thương địch gây ra thành Hồi HP cho bản thân, duy trì 2 turn (không thể cộng dồn với POW)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40051" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="40047," Description="Hút HP 50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40052" Name="Chuyền Càn Khôn" ElementIDs="40048,40049," Description="Tàng Hình 2 turn, rồi dịch chuyển ngay đến một vị trí xuất hiện ngẫu nhiên, sát thương tăng 25%, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="87" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40053" Name="Nụ Cười Thâm Hiểm" ElementIDs="40050," Description="Khi địch dùng kỹ năng chủ động, chuyển 50% lượng MP đã tiêu hao cho bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="450" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40054" Name="Ưu Ái" ElementIDs="40051,40052," Description="Khi đến lượt bản thân ra đòn, đoạt MP toàn phe địch, mỗi mục tiêu 2 điểm MP, tăng 2 điểm MP cho toàn phe ta" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="449" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40055" Name="Hút MP" ElementIDs="40053,40054," Description="Trộm 2 MP của đối phương" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40056" Name="Phóng Khoáng" ElementIDs="40134," Description="Sau khi hồi sinh, miễn 50% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="451" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40057" Name="Cưỡi Mây" ElementIDs="40114,40135,40136," Description="Nhận hiệu quả Thần Tốc, Tàng Hình 2 turn, ném ra Cân Đẩu Vân, dịch chuyển đến vị trí đánh trúng" BallType="1" NewBallID="11457" CostMP="30" Pic="447" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40058" Name="Mắt Rực Lửa" ElementIDs="40137,40138," Description="Bộc lộ tất cả người chơi phe địch đang Tàng Hình, phe ta tăng thêm 30% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40059" Name="Náo Thiên Cung" ElementIDs="40055," Description="Vung Gậy Như Ý, gây cho kẻ địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 180% sát thương phạm vi." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="60" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1800" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40060" Name="Kim Cang" ElementIDs="40056," Description="50% miễn dịch bị Bạo Kích" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40061" Name="Đấu Thắng Phật" ElementIDs="40057,40058," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu, tăng 2 điểm MP và 4 điểm nộ, trong 1 turn tối đa tăng 10 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40062" Name="Bàn Đào" ElementIDs="40141," Description="Sau khi hồi sinh, Nhanh Nhẹn tăng 500, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="448" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40063" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="40059,40060," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40064" Name="Khế Ước Công Bằng" ElementIDs="40061,40062," Description="Hỏa Khuyển ký hiệp ước, duy trì 3 turn. Trong thời gian hiệu lực, khi bắt đầu mỗi turn sẽ giảm 50% thể lực, nhận thêm 20 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="125" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40065" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40063,40064," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40066" Name="Hắc Ám" ElementIDs="40065,40066,40067,40068,40069,40070,40149," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, tấn công 3 tia vô hiệu, sát thương tăng 20%, HP tối đa tăng 50%, hồi HP theo tỉ lệ phần trăm HP hiện tại, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40067" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40071," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="200" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40068" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="40072,40073," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 10% sát thương, tối đa tăng 50% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40069" Name="Tài Năng" ElementIDs="40074," Description="Khi bắn đạn pháo, khi thuận gió mỗi 1.0 gió tăng 20% sát thương, khi ngược gió mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40070" Name="Oán Hận" ElementIDs="40140," Description="Sau khi hồi sinh, tăng 200 sát thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40071" Name="Dấu Ấn Hồ Ly" ElementIDs="40075,40077," Description="Mỗi lần địch trúng Đạn Pháo sẽ cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, khiến người chơi phe địch mang Dấu Ấn này mỗi turn chịu sát thương thực bằng 12% sát thương của bản thân. Dấu Ấn tối đa cộng dồn 30 tầng, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="130" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40073" Name="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" ElementIDs="40078," Description="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40074" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40076," Description="Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40075" Name="Xoáy Lửa" ElementIDs="40079," Description="Sau khi quả đạn đầu tiên phát nổ, trong khu vực nổ sẽ xuất hiện Lửa, duy trì 2 turn. Địch trong khu vực Lửa sẽ nhận thêm 1 tầng Dấu Ấn, không có giới hạn tối đa." BallType="4" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="135" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40076" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="40080," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40077" Name="Tiểu Hồ Ly Tru" ElementIDs="40081," Description="Nuốt Dấu Ấn từ địch nhận thêm sức mạnh. Nuốt được 20 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt hiệu quả Thần Tốc (Thể lực turn Thần Tốc là 240). Nuốt được 15 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt hiệu quả tăng 30% điểm sát thương trong 2 turn. Nuốt được 8 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt hiệu quả Ẩn Thân Nhóm kèm tăng 30% Giảm Thương trong 2 turn (Có thể nhận nhiều hiệu quả cùng lúc)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40078" Name="Lửa Diệt Hồn" ElementIDs="40086," Description="Kích nổ Dấu Ấn, gây sát thương cho mục tiêu mang Dấu Ấn. Mỗi tầng Dấu Ấn sẽ tăng cho bản thân 40% sát thương Thực." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="132" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40079" Name="Sức Thiêu Đốt" ElementIDs="40087," Description="Khi bắt đầu turn, mỗi người chơi phe địch mang Dấu Ấn có mặt trên sân, giúp hồi thêm 5 điểm MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="136" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40080" Name="Vỏ Cứng" ElementIDs="40151,40100,40101,40102," Description="Tổn thất 20% HP hiện có, tăng 20% Giảm Thương, mỗi turn hồi 12% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="249" Action="beatA" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40081" Name="Heo Run" ElementIDs="40103,40104," Description="Sau khi dùng, khiến kẻ địch ngẫu nhiên trong phạm vi 300 pixel bị đẩy lui một đoạn. Mục tiêu bị đẩy lui sẽ tăng tốc lực bắn trong 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="252" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40082" Name="Vung Càng" ElementIDs="40105," Description="Sau khi dùng, khiến người chơi trong phạm vi 300 pixel chịu sát thương thực bằng 30% HP tối đa của bản thân + 133% ST cơ bản. Sau khi dùng, Khiên Chắn lập tức biến mất." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="251" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40083" Name="Khiên Heo" ElementIDs="40106," Description="Khi HP dưới 50%, nhận khiên bằng 50% HP Tối Đa, duy trì 3 turn, chờ 6 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="253" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40084" Name="Sức Hút" ElementIDs="40107," Description="Mỗi mất 10% HP, tăng 4 điểm MP, mỗi turn nhiều nhất hồi phục 16 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="254" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40085" Name="Hồi Sức" ElementIDs="40089," Description="Sau khi hồi sinh, mỗi turn hồi 8% HP, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="452" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40086" Name="Bắn Chỉ Định-Giải trừ hiệu quả" ElementIDs="40113," Description="Giải trừ hiệu quả Bắn Chỉ Định" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40087" Name="Giải Trừ Pháo Đài V3" ElementIDs="40120," Description="Sau khi di chuyển sẽ giải trừ hiệu quả pháo đài V 3" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40088" Name="Khi hồi HP sẽ hồi MP" ElementIDs="40128," Description="Khi hồi HP sẽ hồi MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40089" Name="Hồi HP" ElementIDs="40130," Description="30% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40090" Name="Nhận kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="40139," Description="Nhận kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40091" Name="Nhận kỹ năng Hồi MP" ElementIDs="40143," Description="Nhận kỹ năng Hồi MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40092" Name="Xóa kỹ năng Hồi MP" ElementIDs="40144," Description="Xóa kỹ năng Hồi MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40093" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40082,40083,40084,40085," Description="Thần Tốc,Sát Thương,Tàng Hình,Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40094" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40083,40084,40085," Description="Sát Thương,Tàng Hình,Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40095" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="40084,40085," Description="Tàng Hình,Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40096" Name="Sức Huyết Mạch" ElementIDs="40099," Description="Sau khi hồi sinh, mỗi turn tăng thêm 5 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40097" Name="减去疯狂小鸡自残分" ElementIDs="40152," Description="减去疯狂小鸡自残分" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40098" Name="开炮标记技能" ElementIDs="40094," Description="长枪标记" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40099" Name="移除开炮触发标记技能" ElementIDs="40098," Description="移除定点射击的效果" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40110" Name="每回合额外回蓝" ElementIDs="40088," Description="每回合额外回蓝" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40111" Name="绝对防御-移除效果" ElementIDs="40147," Description="移除绝对防御的效果" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40112" Name="每回合减少回蓝" ElementIDs="40133," Description="每回合减少回蓝" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40113" Name="慢生之种" ElementIDs="40154," Description="扔出一个种子,若击中敌人,被击中敌人每回合减少6%最大生命值,友方每回合回复自身6%最大生命值，持续2回合" BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="25" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="600" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40114" Name="每回合减少最大生命值" ElementIDs="40155," Description="每回合减少最大生命值的6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40115" Name="每回合增加最大生命值" ElementIDs="40156," Description="每回合增加最大生命值6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40116" Name="飞翔之种" ElementIDs="40157," Description="发射一枚飞翔的种子,种子爆炸时回复周围友方玩家的生命、减少周围敌方玩家的生命,种子飞翔每秒10%效果值（若击中多人效果衰减为40%）" BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="45" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40117" Name="藤曼缠绕" ElementIDs="40235," Description="随机一个敌人受到禁锢,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="15" Pic="453" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40118" Name="爆炸豆子" ElementIDs="40158," Description="每回合开炮结束时造成一次爆炸,造成50%伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40119" Name="豌豆连击" ElementIDs="40159," Description="每次炮弹击中,提高2%伤害值,最高30%,若生命值低于30%则清空加成" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="454" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40120" Name="伤害叠加" ElementIDs="40160," Description="每次炮弹击中,提高2%伤害值,最高30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40121" Name="移除伤害叠加" ElementIDs="40161,40162," Description="受到伤害时若生命值低于30%则清空加成" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40122" Name="水晶屏障" ElementIDs="40163,40164," Description="友方全体增加25%的减伤率,40%暴击减免,持续2回合,该技能不可叠加使用" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="455" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40123" Name="极寒地狱" ElementIDs="40165,40166,40167,40097," Description="以每回合损失8%生命为代价,获得250点伤害加成,移动后效果取消,当剩余血量不能承受该技能时,将带来死亡" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="456" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40124" Name="移除极寒地狱" ElementIDs="40168," Description="移除极寒地狱效果" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40125" Name="减去极寒地狱自残分" ElementIDs="40169," Description="减去极寒地狱自残分" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40126" Name="一击必杀心得" ElementIDs="40170,40171,40172,40173," Description="增加15%攻击和伤害,暴击率增加50%,并附带引导效果,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40127" Name="迅雷" ElementIDs="40174," Description="每次炮弹击中敌人增加全队敏捷15点,可叠加最高20层,持续2回合.若回合开始时敏捷为场上最高,额外获得5魔法值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40128" Name="获得敏捷" ElementIDs="40175," Description="每次炮弹击中敌人增加全队敏捷15点,可叠加最高20层,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40129" Name="敏捷最高获得魔法值" ElementIDs="40176," Description="若回合开始时敏捷为场上最高,额外获得5魔法值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40130" Name="凤凰之心" ElementIDs="40177," Description="每次使用技能,友方增加10%伤害,不可叠加,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40131" Name="冰之魂" ElementIDs="40163,40164," Description="复活后自动使用一次水晶屏障（不消耗魔法值）" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40132" Name="巨蟒缠绕" ElementIDs="40178,40179,40180," Description="敌方全体攻击和护甲降低50%,操作相反,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40133" Name="摩呼罗迦" ElementIDs="40181," Description="减少所有敌人的魔法值30点" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="62" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40134" Name="永远的绝望" ElementIDs="40182,40183,40184," Description="敌方全体不能改变角度,不能移动,防御力降低50%,持续2回合" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40135" Name="萨满蛇毒" ElementIDs="40185," Description="喷射出毒液,受到你的炮弹攻击的敌人伤害降低20%,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="457" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40136" Name="漆黑之牙" ElementIDs="40239," Description="你的尖牙饱含剧毒,每发炮弹降低敌人2点魔法值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40137" Name="复仇之心" ElementIDs="40187," Description="复活后获得复仇之毒:若被击中有70%几率使敌方玩家产生中毒效果,中毒会导致受到伤害增加10%,持续3回合,最多可叠加3层" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40138" Name="复仇之心" ElementIDs="40188," Description="每次被击中有70%几率使敌方玩家产生中毒效果(受到伤害增加10%,持续3回合,最多可叠加3层)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40139" Name="中毒效果" ElementIDs="40189," Description="获得中毒效果,所受伤害增加10%,持续两回合。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="7000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40140" Name="幽冥牢笼" ElementIDs="40190,40191," Description="本回合被炮弹命中的玩家丢失部分视野,同时降低其30%的伤害,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="112" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40141" Name="痛苦腐蚀" ElementIDs="40192,40193,40194," Description="敌方魔法值降低10点,降低敌方80%治疗效果,每回合开始时减少30%体力,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="114" Action="beatC" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40142" Name="魔影迷踪" ElementIDs="40195," Description="路瑟法将时空扭曲,所有敌我双方玩家将被吸入上方的恶魔虚空,之后随机从虚空中出现" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="116" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40143" Name="血影觉醒" ElementIDs="40196,40197," Description="每次战斗生命的损失都将唤醒路瑟法血影本能,路瑟法每损失5%生命值提升25点速度、3%伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="111" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40144" Name="邪神献祭" ElementIDs="40198," Description="每发炮弹附加自己已损失血量1.5%的伤害,附加伤害无视防御和护甲" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="458" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40145" Name="魔灵甲胄" ElementIDs="40199," Description="复活后,获得魔灵甲胄:被炮弹命中后最多造成自身血量上限5%的伤害,持续5回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="113" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40146" Name="魔灵甲胄" ElementIDs="40200," Description="被炮弹命中后最多造成自身血量上限5%的伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40147" Name="火树银花" ElementIDs="40201,40202," Description="扔出一个火球,造成250%伤害,火球会在最高点时垂直下落;获得一次豹速,豹速回合体力为240" BallType="1" NewBallID="11466" CostMP="35" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1600" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40148" Name="烈火朝天" ElementIDs="40203,40204," Description="扔出三叉炮弹,在爆炸区域产生火焰,处于火焰区域目标每回合损失8%最大生命值,10点魔法值,降低10%最大体力,火焰持续3回合" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40149" Name="烙印区域" ElementIDs="40205," Description="烙印区域" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40150" Name="获得技能" ElementIDs="40206,40207,40208," Description="获得技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40152" Name="获得移除免坑" ElementIDs="40214," Description="获得技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40153" Name="获得移除穿甲" ElementIDs="40218," Description="获得技能。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40154" Name="烈焰复燃" ElementIDs="40220," Description="每使用技能消耗5魔法值回复1%最大生命值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="459" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40155" Name="火急火燎" ElementIDs="40221,40240," Description="若回合开始时敏捷处于场上最高,该回合额外回复10点魔法值，若不是最高则额外回复5点魔法值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="275" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40156" Name="凤凰涅槃" ElementIDs="40222," Description="死亡后回到复活点变成凤凰蛋，2回合后复活，蛋可以被攻击击碎，若未被击碎复活，获得100%伤害加成（2回合），若被击碎，下回合复活，伤害减少50%（1回合）" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40157" Name="寒冰刺" ElementIDs="40223,40224,40225," Description="扔出一个冰刺,造成180%伤害,必定暴击,同时触发冰冻效果,持续2回合" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="40" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40158" Name="冰魄吐息" ElementIDs="40226," Description="释放直线无视地形的激光,对目标造成500%伤害(30%几率暴击),伤害随力度条进度变化,力度条越长伤害越低,每距伤害衰减5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="50" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40159" Name="战龙咆哮" ElementIDs="40227,40228," Description="使用后全屏震动,造成基础伤害150%的伤害,并秒杀当前生命少于15%的敌方玩家" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40160" Name="深寒之怒" ElementIDs="40230,40231," Description="战斗开始时获得30%最大生命值护盾,持续2回合.每回合开始时若血量为场上最高，额外获得5魔法值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40161" Name="血量最高" ElementIDs="40229," Description="每回合开始时若血量为场上最高，额外获得5魔法值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40162" Name="冰骸铠甲" ElementIDs="40232,40233," Description="增加10%减伤,20%暴伤减免" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40163" Name="永恒休眠" ElementIDs="40234,40237," Description="死亡后不回到复活点，进入冰封状态，冰封状态下无敌，不会随回合数复活，每回合恢复40%最大生命值，可以受到队友的治疗，100%血量时复活，获得200%的生命值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40164" Name="血量翻倍" ElementIDs="40238," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40165" Name="攻击减蓝" ElementIDs="40186," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40166" Name="攻击姿势" ElementIDs="40241,40242,40243," Description="施展功夫——豹速,怒气增加40,本回合必定触发豹速能力并提高80%攻击速度,豹速回合体力降低为120,持续1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40167" Name="分身姿势" ElementIDs="40241,40244," Description="施展功夫——蛇影,移动至所有敌方玩家和自身的一个随机位置,其他位置产生分身,分身遭到3次攻击或3回合后消失." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40168" Name="狂暴姿势" ElementIDs="40247,40248,40249,40252,40241,40245,40251," Description="施展功夫——龙吟,释放狂暴之力,损失当前生命的80%,无视对方50%的防御力,若处于隐身状态则伤害增加50%,持续1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40169" Name="获得伤害增加技能" ElementIDs="40246," Description="获得伤害增加技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40170" Name="获得移除穿甲" ElementIDs="40250," Description="获得技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40171" Name="利爪印记" ElementIDs="40253," Description="攻击后给受到过伤害的敌方留下一个利爪印记,在敌方回合开始时造成一次5%最大生命值的伤害,持续1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40172" Name="获得印记" ElementIDs="40254," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40173" Name="伤害提高" ElementIDs="40255," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40174" Name="大师功夫专精" ElementIDs="40256,40257," Description="每当施展功夫,恢复10点魔法值,触发绝地反击效果,每损失1%的最大生命值提高1%的伤害值（最多增加80%,持续1个回合）" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40175" Name="隐蔽姿势" ElementIDs="40258,40241," Description="复活后，施展功夫——蝶隐,隐身3回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40176" Name="干扰姿势" ElementIDs="40259,40260,40261,40241," Description="施展功夫——凤腾,扔出一个飞蛋,造成250%基本伤害,必定暴击,命中目标体力为0,持续2回合." BallType="1" NewBallID="186" CostMP="30" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40177" Name="控制姿势" ElementIDs="40241,40262," Description="施展功夫——虎擒,本回合炮弹命中敌方触发枷锁，枷锁效果持续2回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40178" Name="毁灭姿势" ElementIDs="40241,40263,40314," Description="施展功夫——鹤鸣,移动至随机敌方玩家附近,使用后回合结束.下回合开始时,对附近3距范围的敌人造成最多三次巨额伤害,越近次数越高." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="60" Pic="460" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40179" Name="三重自爆" ElementIDs="40264,40265,40266,40316," Description="对范围内敌人造成伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40180" Name="移除自爆" ElementIDs="40267," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40181" Name="防御姿势" ElementIDs="40241,40268,40269,40270,40271," Description="施展功夫——龟相,回合使用&quot;PASS&quot;后,启动防御姿势,受到的伤害降低30%,受到的暴击伤害降低60%,获得免坑,持续2回合.额外获得5点魔法值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40182" Name="大侠功夫专精" ElementIDs="40272,40273," Description="每当施展功夫,恢复8点魔法值,触发绝地反击效果,每损失1%的最大生命值提高0.8%的减伤率（最多增加60%,持续1个回合）" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40183" Name="荆棘之甲" ElementIDs="40275,40276,40277," Description="进入防御姿态,护甲提升100%,免除90%暴击几率,每发被命中的炮弹回敬给攻击者基于自身护甲50%的真实伤害,持续3回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40184" Name="获得技能" ElementIDs="40278," Description="反射伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40185" Name="移花接木" ElementIDs="40279,40282," Description="替队友分摊伤害,持续3回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="141" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40186" Name="获得技能" ElementIDs="40280," Description="分摊伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40187" Name="泰山压顶" ElementIDs="40283,40284,40286," Description="巨龟重压地面,对敌方玩家造成150%基础伤害+自身护甲值600%的伤害,禁止飞行,禁止使用宠物技能,持续2回合。" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40188" Name="蔑视嘲讽" ElementIDs="40287,40288,40289," Description="魔法值达到30点开启嘲讽状态,吸引来自周围200半径的敌方炮弹,同时自身碰撞体积变大,部分角度免疫伤害,持续3回合,技能冷却3回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="461" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40189" Name="触底反击" ElementIDs="40290,40293," Description="每受到一次伤害恢复1点魔法值,同时提升10%护甲,最多叠加4层,持续1回合,每回合最多恢复30点魔法值.免疫1次致命伤害并回复20%最大生命值,每场战斗最多触发1次." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40190" Name="获得技能" ElementIDs="40291,40292," Description="每受到一次伤害恢复1点魔法值,同时提升10%护甲,最多叠加4层,持续1回合,每回合最多恢复30点魔法值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40191" Name="团结友爱" ElementIDs="40294," Description="复活后友方全体获得30%减伤,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40192" Name="鬼窃" ElementIDs="40295," Description="结印忍术&quot;鬼窃&quot;,本回合每发炮弹有50%几率偷取4点魔法值的效果,偷取的魔法值会回复给自己和队友." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="462" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40193" Name="获得技能" ElementIDs="40296,40317," Description="概率减少魔法值" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40194" Name="影遁" ElementIDs="40297,40298,40299,40300,40301," Description="进入隐身状态，瞬移至敌方距离自己最远玩家150-200像素水平距离位置，下回合攻击速度提高20%，暴击率提高30%，减伤提高30%，使用后回合结束." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="408" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40195" Name="获得技能" ElementIDs="40302," Description="瞬移" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40196" Name="八门遁甲" ElementIDs="40303," Description="所有残影和分身回归本体位置,且残影和分身使回归路径上的所有敌人受到伤害增加100%，持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="407" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40197" Name="获得技能" ElementIDs="40304," Description="获得技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40198" Name="禁锢匕首" ElementIDs="40305,40306," Description="每三回合炮弹拥有120%伤害且附带禁锢效果,被击中的敌方不能使用传送道具,持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="463" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40199" Name="多重影分身术" ElementIDs="40307," Description="进入隐身状态时，将原地留下残影(被攻击一次后消失,持续3回合,最多2个)，当前回合镜头锁定残影.回合开始有80%概率召唤一个分身，分身拥有自身70%属性，在玩家回合结束时对敌方玩家攻击1次，持续3回合（若血量被清空也消失），冷却6回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="412" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40200" Name="多重影分身术" ElementIDs="40308," Description="回合开始有80%概率召唤一个分身，分身拥有自身70%属性，在玩家回合结束时对敌方玩家攻击1次，持续3回合(只能承受3次攻击,若血量被清空也消失),冷却4回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="412" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="8000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40201" Name="获得技能" ElementIDs="40310," Description="进入潜行限制残影个数" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40202" Name="获得技能" ElementIDs="40309," Description="潜行留下残影" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40203" Name="龟息" ElementIDs="40313," Description="复活后获得3回合绝对隐身(不会被破隐)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="409" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40204" Name="获得技能" ElementIDs="40313," Description="获得技能" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40205" Name="获得技能" ElementIDs="40315," Description="瞬移" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40206" Name="兔兔飞弹" ElementIDs="40259,40260,40319," Description="扔出一个飞弹,造成250%基本伤害,必定暴击,附带清空命中目标怒气值" BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40207" Name="兔兔盾盾" ElementIDs="40320,40321," Description="全体友方玩家恢复15%生命,附带自身最大生命值15%护盾,护盾持续3回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40208" Name="获得技能" ElementIDs="40322," Description="护盾" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40209" Name="暗月之兔" ElementIDs="40323," Description="自己回合开始时,若有12层暗月印记,则消除所有暗月印记,永久变身为暗月之兔:每发炮弹击中后获得2%最大生命值的护盾,可叠加,护盾永久持续." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="307" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40210" Name="暗月变身" ElementIDs="40324,40325,40326,40335," Description="变身为暗月之兔" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="beatC" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40211" Name="护盾叠加" ElementIDs="40327," Description="每次炮弹击中,获得2%最大生命值的护盾" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40212" Name="兔兔减伤" ElementIDs="40328,40329," Description="友方获得5%减伤.回合开始时若血量低于30%,该减伤提升为25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40213" Name="获得技能" ElementIDs="40330,40331," Description="减伤提升" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40214" Name="暗月祈祷" ElementIDs="40332," Description="每回合开始时获得1层暗月印记,最高12层.每层暗月印记在回合开始时给自己恢复1%最大生命值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40215" Name="兔兔躲避" ElementIDs="40333,40336," Description="复活后获得5层暗月印记,永久获得兔兔躲避:受到伤害时100%免疫首发炮弹" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="310" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40216" Name="兔兔躲避" ElementIDs="40334," Description="受到伤害时免疫首发炮弹" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40217" Name="爱冲击波" ElementIDs="40337,40338," Description="扔出一个爱的冲击波,若击中敌人,则队友获得100点怒气,若击中队友,则队友提升35%伤害,持续1回合." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="70" Pic="464" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="300" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40218" Name="获得技能" ElementIDs="40339," Description="怒气+" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40219" Name="萌喵治愈" ElementIDs="40340," Description="萌小喵释放治愈之力,50%以下生命值的友方获得最大生命值12%的治疗,50%以上生命值的友方获得15%减伤,持续2回合.该技能使用后结束回合." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="465" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40220" Name="萌喵治疗" ElementIDs="40341," Description="最大生命值12%的治疗" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40221" Name="萌喵守护" ElementIDs="40342," Description="15%减伤" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40222" Name="喵爪无敌" ElementIDs="40343,40344,40345," Description="使用喵爪,对2距内的敌方造成100%伤害,受到伤害的敌方获得50%易伤,持续2回合.萌小喵进入休眠2回合（无敌且跳过回合）." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="466" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40223" Name="获得技能" ElementIDs="40346," Description="15%易伤" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40224" Name="萌喵反击" ElementIDs="40347," Description="被攻击时,攻击者会丧失士气.造成伤害的敌人体力值减少50%,持续1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40225" Name="萌喵偶像" ElementIDs="40348,40351," Description="萌小喵拥有她粉丝的支援,每当魔法值为0时获得100魔法值.偶像也很累,每回合开始时减少30魔法值,且无法获得怒气值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="68" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40226" Name="萌喵护罩" ElementIDs="40349,40350," Description="复活后打开萌喵护罩,增加60%的护甲和防御值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="70" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40227" Name="啵咕赐福" ElementIDs="40352,40354," Description="祈祷赐福,本回合发射的炮弹若击中敌人,将提升友方全体50%的暴击几率,持续2回合.若击中友方,将提升被击友方50%的暴击几率,持续2回合.可同时生效." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40228" Name="获得技能" ElementIDs="40353," Description="暴击率+" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40229" Name="催债账单" ElementIDs="40355," Description="扔出一个催债啵咕,若击中敌方,则敌方失去一半魔法值,你获得该魔法值的双倍.若击中队友,则队友失去全部魔法值,你获得该魔法值的双倍." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="30" Pic="467" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40230" Name="全人类干杯" ElementIDs="40356," Description="所有玩家强制干杯喝酒,消除所有人的假酒印记!" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="100" Pic="27" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="1" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40231" Name="兜售假酒" ElementIDs="40357," Description="你的酒里掺了恒河水!受到来自你伤害的玩家将获得永久持续的假酒印记.当玩家身上的假酒印记消失时,损失75%最大生命值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="469" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40232" Name="神恩露滴" ElementIDs="40358," Description="被你的炮弹击中的友方会获得一个保护罩，抵抗下一次伤害（包含非炮弹伤害）" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="468" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40233" Name="蛮牛怒吼" ElementIDs="40359,40360,40361,40362," Description="扔出一个牛头,造成250%伤害,必定暴击,附带嘲讽效果,命中目标只能对施法者造成伤害,自身减伤增加20%,持续2回合." BallType="1" NewBallID="11439" CostMP="20" Pic="338" Action="beatB" EffectPic="" Delay="600" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40234" Name="蛮牛践踏" ElementIDs="40363,40364,40365," Description="对周围300像素以内的敌方玩家造成150%基础伤害,受到伤害敌人进入虚弱，伤害降低25%,附带错乱效果,操作方向相反,持续3回合." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="340" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40235" Name="野蛮冲撞" ElementIDs="40366,40367," Description="对直线范围冲击,造成伤害,冲击距离越远伤害越高(最低300%,最高700%),冲击过程中每距消耗10%体力值(不能移动时会停止),自身减伤提升30%,额外撞晕敌方目标(上下左右操作反向)持续1回合." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="341" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40236" Name="获得技能" ElementIDs="40368," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40237" Name="蛮牛屏障" ElementIDs="40369," Description="回合开始时,斜45度开启护盾,护盾可以抵挡炮弹伤害,持续1回合,冷却时间1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="337" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40238" Name="蛮牛抵抗" ElementIDs="40373," Description="每次被攻击,增加1点魔法值.回合开始时,若血量低于30%则进入癫狂模式,伤害增加30%,减伤增加30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="339" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40239" Name="蛮牛抵抗" ElementIDs="40370,40371,40372," Description="回合开始时,若血量低于30%则进入癫狂模式,伤害增加30%,减伤增加30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40240" Name="受攻击恢复魔法" ElementIDs="40374," Description="受攻击恢复魔法" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40241" Name="蛮牛护体" ElementIDs="40375," Description="复活后获得蛮牛护体,每发被命中的炮弹回敬给攻击者基于自身护甲60%的真实伤害." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="342" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40242" Name="获得技能" ElementIDs="40376," Description="反射伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40243" Name="光之祝福" ElementIDs="40377," Description="对友方全体施加光之祝福,持续2回合.若在祝福持续时被击倒,则会立刻复活." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40244" Name="光之转换" ElementIDs="40378,40379,40380," Description="队友伤害提升500点;自身伤害降低300点,若队友处于复活或死亡,则改为自身伤害提升500点.持续2回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="15" Pic="331" Action="beatC" EffectPic="" Delay="200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40245" Name="获得技能" ElementIDs="40381," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40246" Name="光之结界" ElementIDs="40382," Description="释放光之力创造结界,附近300范围内友方玩家受到任何伤害不会被击倒,持续2回合.并在结界结束后恢复30%最大生命值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40247" Name="精灵守卫" ElementIDs="40383,40384," Description="回合开始时,若队友存活,伤害提高10%.若队友处于复活或死亡,伤害提升100%,持续1回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40248" Name="获得技能" ElementIDs="40385," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40249" Name="精灵之魂" ElementIDs="40386,40387," Description="每次敌方玩家行动时恢复自身3%最大生命值.若队友处于复活或死亡,额外恢复3%最大生命值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="335" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40250" Name="获得技能" ElementIDs="40388," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40251" Name="精灵庇护" ElementIDs="40389," Description="复活后,无论队友是否存活，自身技能必然触发无队友的效果." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40252" Name="暗夜诅咒" ElementIDs="40390,40391,40392,40393," Description="对随机敌方玩家施加四种诅咒(目标不唯一）,攻击力降低30%,体力值降低30%,护甲降低30%,治疗效果降低50%,各效果持续2回合" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40253" Name="死神契约" ElementIDs="40394,40399," Description="将血液献祭给死神,自身血量变成当前血量1%,获得死神之力,持续2回合；死神之力存在时,伤害提升60%；死神之力可抵御1次致命伤害,抵御成功立即消失；死神之力消失后立即回复50%生命。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40254" Name="死神降临" ElementIDs="40395," Description="开启后死神降临,该回合死亡的玩家不会复活." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="60" Pic="472" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40255" Name="暗夜之力" ElementIDs="40396," Description="每消耗10魔法值,立即提升5%伤害,持续3回合." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40256" Name="暗夜灌注" ElementIDs="40397," Description="每消耗10点魔法值立即给队友回复5点魔法值." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="325" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="40257" Name="暗夜之舞" ElementIDs="40398," Description="复活后,获得一回合豹速,豹速回合体力340." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="327" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50001" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002," Description="Khấu trừ 5% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 7% bạo kích và 5% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50002" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002,50003,50004,50106," Description="Khấu trừ 20% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 28% bạo kích và 20% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50003" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50005,50006,50007,50107," Description="Khấu trừ 25% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 35% bạo kích và 25% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50004" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50008,50009,50010,50108," Description="Khấu trừ 30% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 42% bạo kích và 30% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50005" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 5% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50006" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 20% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="2000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50007" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 25% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="2500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50008" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 30% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="3000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50009" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002," Description="Khấu trừ 5% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 8% bạo kích và 6% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50010" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50011,50012,50013,50106," Description="Khấu trừ 20% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 32% bạo kích và 24% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50011" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50014,50015,50016,50107," Description="Khấu trừ 25% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 40% bạo kích và 30% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50012" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50017,50018,50019,50108," Description="Khấu trừ 30% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 48% bạo kích và 36% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50013" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 7% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="700" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50014" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 28% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="2800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50015" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 35% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="3500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50016" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 42% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="4200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50017" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002," Description="Khấu trừ 5% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 9% bạo kích và 7% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50018" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50020,50021,50022,50106," Description="Khấu trừ 20% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 36% bạo kích và 28% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50019" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50023,50024,50025,50107," Description="Khấu trừ 25% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 45% bạo kích và 35% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50020" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50026,50027,50028,50108," Description="Khấu trừ 30% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 54% bạo kích và 42% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50021" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 9% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="900" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50022" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 36% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="3600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50023" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 45% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="4500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50024" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 54% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="5400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50025" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002," Description="Khấu trừ 5% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 10% bạo kích và 8% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50026" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50029,50030,50031,50106," Description="Khấu trừ 20% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 40% bạo kích và 32% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50027" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50032,50033,50034,50107," Description="Khấu trừ 25% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 50% bạo kích và 40% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50028" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50035,50036,50037,50108," Description="Khấu trừ 30% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 60% bạo kích và 48% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50029" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 11% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="1100" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50030" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 44% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="4400" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50031" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 55% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="5500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50032" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 66% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="6600" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50033" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50002," Description="Khấu trừ 5% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 12% bạo kích và 10% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50034" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50038,50039,50040,50106," Description="Khấu trừ 20% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 48% bạo kích và 40% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50035" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50041,50042,50043,50107," Description="Khấu trừ 25% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 60% bạo kích và 50% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50036" Name="Hồn Cuồng Bạo" ElementIDs="50044,50045,50046,50108," Description="Khấu trừ 30% HP tối đa (HP không đủ sẽ không thể dùng), tăng 72% bạo kích và 60% bạo thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="491" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50037" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 13% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="1300" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50038" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 52% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="5200" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50039" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 65% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="6500" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50040" Name="Ấn Hồn-Chiến Đấu" ElementIDs="50001," Description="Khi bắt đầu turn, có xác suất 78% kích hoạt Hồn Chiến Đấu, tăng 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="7800" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50041" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 1000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50042" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50064," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 4000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50043" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50065," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 5000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50044" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50066," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 6000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50045" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50046" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50048,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50047" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50049,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50048" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50050,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50049" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 2000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50050" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50067," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 8000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50051" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50068," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 10000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50052" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50069," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 12000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50053" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50054" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50051,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 28%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50055" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50052,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 35%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50056" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50053,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 42%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50057" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 3000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50058" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50069," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 12000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50059" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50070," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 15000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50060" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50071," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 18000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50061" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 9%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50062" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50054,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 36%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50063" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50055,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 45%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50064" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50056,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 54%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50065" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 4000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50066" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50072," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 16000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50067" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50073," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 20000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50068" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50074," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 24000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50069" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 12%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50070" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50057,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 48%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50071" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50058,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 60%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50072" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50059,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 72%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50073" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 5000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50074" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50073," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 20000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50075" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50075," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 25000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50076" Name="Hồn Trị Liệu" ElementIDs="50063,50109,50076," Description="Tăng cho bản thân và đồng đội xung quanh 30000 HP, kèm hiệu quả Tịnh Hóa, miễn dịch Trọng Thương và Bỏng." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="492" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="50" />
  <item ID="50077" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50078" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50060,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 60%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50079" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50061,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 75%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50080" Name="Ấn Hồn-Trị Liệu" ElementIDs="50062,50047," Description="Khi HP bản thân dưới 40%, hiệu quả kỹ năng trị liệu tăng 90%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50081" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50082" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50083" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50084" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50085" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 3% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50086" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50110," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 12% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50087" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50079," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 15% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50088" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50080," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 18% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50089" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50090" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50091" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50092" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50093" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 4% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50094" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50110," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 16% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50095" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50111," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 20% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50096" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50112," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 24% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50097" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50098" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50099" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50100" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50101" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 5% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50102" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50111," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 20% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50103" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50113," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 25% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50104" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50114," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 30% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50105" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50106" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50107" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50108" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50109" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 6% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50110" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50115," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 24% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50111" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50117," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 30% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50112" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50118," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 36% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50113" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50114" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50115" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50116" Name="Hồn Tốc Độ" ElementIDs="50090," Description="Nhận Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực 155" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="493" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50117" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 8% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50118" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50119," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 32% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50119" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50120," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 40% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50120" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50077,50121," Description="Khi bắt đầu turn, Ấn Hồn-Sát Thương sẽ giúp tăng thêm thuộc tính tốc độ, khiến mục tiêu bị tấn công giảm 48% Ma Kháng (không thể cộng dồn), duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50121" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50122" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50123" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50124" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50125" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 3% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50126" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50122," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 12% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50127" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50123," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 15% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50128" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50097," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 18% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50129" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50130" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50131" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50132" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50133" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 3.5% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50134" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50091," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 14% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50135" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50092," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 17.5% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50136" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50093," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 21% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50137" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50138" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50139" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50140" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50141" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 4% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50142" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50094," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 16% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50143" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50095," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 20% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50144" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50096," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 24% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50145" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50146" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50147" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50148" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50149" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 4.5% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50150" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50097," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 18% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50151" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50098," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 22.5% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50152" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50099," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 27% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50153" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50154" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50155" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50156" Name="Ấn Hồn-Bảo Vệ" ElementIDs="50105," Description="Sau khi mở Ấn Hồn-Bảo Vệ, sát thương đồng đội phải chịu trong turn này sẽ chuyển sang cho bản thân (Trong turn nếu chịu sát thương bất kỳ, hiệu quả buff sẽ kết thúc), mỗi trận có hiệu lực 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="494" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="1" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="30" />
  <item ID="50157" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 5% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50158" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50100," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 20% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50159" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50101," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 25% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50160" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50104,50102," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 30% Giảm Thương. Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50161" Name="Ấn Hồn-Phòng Ngự" ElementIDs="50103," Description="Khi chịu sát thương chí mạng, Hồn Phòng Ngự sẽ mở Bảo Vệ, giữ lại 1 HP, vô hiệu hóa sát thương còn lại trong turn này, mỗi trận kích hoạt 1 lần." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50162" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50078," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 12% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50163" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50079," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 15% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50164" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50080," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 18% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50165" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50081," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 16% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50166" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50082," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 20% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50167" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50083," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 24% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50168" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50084," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 25% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50169" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50085," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 30% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50170" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50086," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 36% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50171" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50087," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 28% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50172" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50088," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 35% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="50173" Name="Ấn Hồn-Sát Thương" ElementIDs="50089," Description="Khiến mục tiêu bị tấn công giảm 42% Ma Kháng" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="1" Probability="10000" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010000" Name="血量增加300" ElementIDs="2000," Description="血量增加300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010100" Name="护甲增加30,血量增加1000" ElementIDs="2001,2000," Description="护甲增加30,血量增加1000" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010200" Name="伤害+30" ElementIDs="2003," Description="伤害+30" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010300" Name="防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006," Description="防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010400" Name="攻击+10" ElementIDs="2002," Description="攻击+10" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010500" Name="血量增加400" ElementIDs="2008," Description="血量增加400" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010600" Name="攻击+30" ElementIDs="2007," Description="攻击+30" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010700" Name="血量+350" ElementIDs="2009," Description="血量+350" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010800" Name="防御+15" ElementIDs="2010," Description="防御+15" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010801" Name="防御+35" ElementIDs="2011," Description="防御+35" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010802" Name="幸运+10" ElementIDs="2012," Description="幸运+10" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010803" Name="血量+350,防御+20" ElementIDs="2009,2013," Description="血量+350,防御+20" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010804" Name="血量+350,敏捷+20" ElementIDs="2009,2014," Description="血量+350,敏捷+20" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010805" Name="血量+310" ElementIDs="2015," Description="血量+310" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010806" Name="血量+310,攻击+15" ElementIDs="2016," Description="血量+310,攻击+15" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010807" Name="血量+400,敏捷+40,减少5%暴击伤害" ElementIDs="2008,2017,2018," Description="血量+400,敏捷+40,减少5%暴击伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010808" Name="血量+400,敏捷+40,减5%减伤害" ElementIDs="2008,2017,2020," Description="血量+400,敏捷+40,减5%减伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010809" Name="幸运+80" ElementIDs="2019," Description="幸运+80" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010810" Name="血量+400,防御+40,减5%减伤害" ElementIDs="2008,2021,2020," Description="血量+400,防御+40,减5%减伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010811" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010812" Name="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 1% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2027,2033," Description="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 1%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010813" Name="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2027,2034," Description="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010814" Name="攻防敏幸+5, +200 HP ，减伤 1% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2028,2033," Description="攻防敏幸+5, +200 HP ，减伤 1%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010815" Name="攻防敏幸+10, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2029,2030,2031,2032,2028,2034," Description="攻防敏幸+10, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010816" Name="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2035,2036,2010,2016,2028,2034," Description="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010817" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010818" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010819" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010820" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010821" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010822" Name="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2035,2036,2010,2016,2028,2034," Description="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010823" Name="攻防敏幸+10,减伤 2% " ElementIDs="2002,2030,2031,2032,2034,2050,2049," Description="攻防敏幸+10,减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010824" Name="攻防敏幸+10,减伤 2% " ElementIDs="2002,2030,2031,2032,2052,2048,2051," Description="攻防敏幸+10,减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010825" Name="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055," Description="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010826" Name="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010827" Name="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055," Description="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010828" Name="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010829" Name="Hiệu quả bộ 2：Công +20 - Nhanh +20, Ma Kháng + 10," ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055,2056," Description="2套装效果：攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010830" Name="Hiệu quả bộ 2：Thủ +20 - May +20, Ma Kháng + 10, Ma" ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="2套装效果：防御 +20 - May +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010831" Name="Hiệu quả bộ 2：Công +20 - Nhanh +20, Ma Kháng + 10," ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055,2056," Description="2套装效果：攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010832" Name="Hiệu quả bộ 2：Thủ +20 - May +20, Ma Kháng + 10, Ma" ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="2套装效果：防御 +20 - May +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010833" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" ElementIDs="2057,2058,2059,2060," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010834" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" ElementIDs="2057,2058,2059,2060," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010835" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010836" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2048,2049,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010837" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010838" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2048,2049,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010839" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲+3, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010840" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2064,2065,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 15, 护甲+3, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010841" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+250" ElementIDs="2057,2058,2059,2060,2066," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+250" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010842" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+251" ElementIDs="2057,2058,2059,2060,2066," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+251" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010843" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010844" Name="效果: 攻击+20 - 幸运 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2054,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010845" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010846" Name="效果: 攻击+20 - 幸运 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2054,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010847" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 伤害 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010848" Name="效果: 攻击+20 - 防御 +20, 魔抗 + 15, 伤害 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2013,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010849" Name="效果: 攻击+28 - 敏捷 +28, 防御+28 - 幸运+28, HP +500" ElementIDs="2069,2070,2071,2072,2063," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010850" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +20, Ma Công + 15, Sát +3" ElementIDs="2014,2054,2073,2074,2075,2067," Description="效果: 敏捷+20，幸运+20，魔攻+15，伤害+3，血量+500，受到伤害降低6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010851" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +20, Ma Công + 15, Sát +3" ElementIDs="2014,2076,2073,2074,2075,2077," Description="效果: 敏捷+20，防御+20，魔攻+15，伤害+3，血量+500，受到暴击伤害降低3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010852" Name="Công-Thủ-Nhanh-May tăng 30 điểm,HP +500, Giảm Sát " ElementIDs="2007,2062,2061,2078,2075,2033," Description="效果：四维+30，受伤降低1%，血量+500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010853" Name="Công-Thủ-Nhanh-May tăng 30 điểm,HP +500, Giảm Sát " ElementIDs="2007,2062,2061,2078,2075,2033," Description="效果：四维+30，受伤降低1%，血量+500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010854" Name="Kết hợp 2 trang bị nhận hiệu quả: Nhanh +20, May +" ElementIDs="2054,2014,2073,2074,2063,2067," Description="敏捷+20 - 幸运 +20, 魔攻 + 15, 伤害 +3, HP +500, 受到伤害降低 6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010855" Name="Kết hợp 3 trang bị nhận hiệu quả: Công +20, Thủ +2" ElementIDs="2053,2013,2079,2065,2063,2077," Description="攻击 +20, 防御 +20, 魔抗 +20, 护甲 +3, 血量 +500, 降低被暴击伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010856" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +23, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2080,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+23、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010857" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +23, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2083,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+23、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010858" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +23, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2080,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+23、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010859" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +23, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2083,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+23、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010860" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +23, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2080,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+23、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010861" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +23, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2083,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+23、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010862" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +23, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2080,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+23、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010863" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +23, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2083,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+23、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010864" Name="Khi nhân vật trang bị 2 trong 6 vật phẩm trên thì " ElementIDs="2086,2087,2088,2089,2090," Description="人物防御/敏捷/魔攻/魔防 每条增加35点，受到傷害降低2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010865" Name="Khi nhân vật trang bị 2 trong 6 vật phẩm trên thì " ElementIDs="2091,2092,2093,2094,2095," Description="人物防御/敏捷/魔攻/魔防 每条增加35点，受到傷害降低2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010866" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +24, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2096,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+24、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010867" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +24, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2097,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+24、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010868" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +24, Ma Công +25, Sát +3," ElementIDs="2014,2096,2081,2074,2075,2067," Description="敏捷+20、幸运+24、魔攻+25、伤害+3、血量+500、收到伤害降低6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
  <item ID="1010869" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +24, Ma Kháng +25, Giáp +" ElementIDs="2014,2097,2082,2065,2075,2077," Description="：敏捷+20、防守+24、魔抗+25、护甲+3、血量+500、收到暴击降低3%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" CostFlag="0" PercentEnergy="0" />
</Result>